Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuong
Ngày gửi: 09h:06' 07-12-2023
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 587
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuong
Ngày gửi: 09h:06' 07-12-2023
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 587
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH. HÙNG VƯƠNG
Họ và tên:………………………………………
Lớp:…………………………………….............
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 2
(Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (Từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 52 + 25 = ......
A. 65
B. 67
C. 77
Câu 2: (0,5 điểm) Hiệu của 42 - 22 là:
A. 40
B. 30
C. 20
Câu 3: (0,5 điểm) 50 + 24 … 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A.<
B. >
C. =
Câu 4: (0,5 điểm) Trong hình bên có:
A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
C. 4 hình tứ giác
Câu 5: M1(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có……giờ.
b) Một giờ bằng …..phút.
Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
19 kg + 25 kg = 45 kg
61 cm – 45 cm = 16 cm
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
28 + 35
65 – 46
43 + 17
91 - 24
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1 điểm) Cho các dãy số : 33, 49, 55, 68, 42. Hãy sắp xếp theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ………………………………………………
b) Từ lớn đến bé: ……………………………………………………...
Câu 9: (2 điểm) Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 18 viên bi. Hỏi Việt có
bao nhiêu viên bi?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số?
...........................................................................................................
...........................................................................................................
.........................................................................................................
Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
Phần I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu 1- > 4:
Câu 1 (0,5 điểm)
Câu 2 (0,5 điểm)
Câu 3 (0,5 điểm)
C
C
A
Câu 5: (1 điểm) (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) Một ngày có 24 giờ.
b) Một giờ bằng 60 phút.
Câu 6: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
19 kg + 25 kg = 45 kg
(S)
61 cm – 45 cm = 16 cm (Đ)
Phần II. Tự luận ( 4 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
28 + 35
43+17
65-46
91-24
28
43
65
91
+
+
35
17
46
24
-----------------------63
60
19
67
Câu 8: (1 điểm)
Từ bé đến lớn : 33, 42, 49, 55, 68
Từ lớn đến bé: 68, 55,49,42,33
Câu 9: ( 2 điểm) Bài giải
Số viên bi của Việt là:
39 + 18 = 57 (viên)
Đáp số: 57 viên bi
Câu 10: (1 điểm)
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
Số nhỏ nhất có một chữ số là 9.
Hiệu của hai số là 90 – 9 = 81
Đáp số: 81
Câu 4 (0,5 điểm)
B
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Mạch kiến thức,kĩ
năng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TN
KQ
Số học
Tổng
TL
TN
Mức 3
TL
KQ
TN
Tổng
TL
KQ
TN
TL
KQ
Số câu
3
2
2
Câu số
1,2,3
7,8
9,10
Số điểm
1,5
3
3
Đại lượng và đo đại Số câu
lượng
Câu số
Yếu tố hình học
Mức 2
3
3
4
1,5
6
3
0
0
5,6
Số điểm
2
2
Số câu
1
1
Câu số
4
Số điểm
1
Số câu
6
2
2
6
4
Số điểm
4
3
3
4
6
1
Họ và tên:………………………………………
Lớp:…………………………………….............
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 2
(Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (Từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 52 + 25 = ......
A. 65
B. 67
C. 77
Câu 2: (0,5 điểm) Hiệu của 42 - 22 là:
A. 40
B. 30
C. 20
Câu 3: (0,5 điểm) 50 + 24 … 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A.<
B. >
C. =
Câu 4: (0,5 điểm) Trong hình bên có:
A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
C. 4 hình tứ giác
Câu 5: M1(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có……giờ.
b) Một giờ bằng …..phút.
Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
19 kg + 25 kg = 45 kg
61 cm – 45 cm = 16 cm
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
28 + 35
65 – 46
43 + 17
91 - 24
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1 điểm) Cho các dãy số : 33, 49, 55, 68, 42. Hãy sắp xếp theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ………………………………………………
b) Từ lớn đến bé: ……………………………………………………...
Câu 9: (2 điểm) Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 18 viên bi. Hỏi Việt có
bao nhiêu viên bi?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số?
...........................................................................................................
...........................................................................................................
.........................................................................................................
Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
Phần I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu 1- > 4:
Câu 1 (0,5 điểm)
Câu 2 (0,5 điểm)
Câu 3 (0,5 điểm)
C
C
A
Câu 5: (1 điểm) (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) Một ngày có 24 giờ.
b) Một giờ bằng 60 phút.
Câu 6: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
19 kg + 25 kg = 45 kg
(S)
61 cm – 45 cm = 16 cm (Đ)
Phần II. Tự luận ( 4 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
28 + 35
43+17
65-46
91-24
28
43
65
91
+
+
35
17
46
24
-----------------------63
60
19
67
Câu 8: (1 điểm)
Từ bé đến lớn : 33, 42, 49, 55, 68
Từ lớn đến bé: 68, 55,49,42,33
Câu 9: ( 2 điểm) Bài giải
Số viên bi của Việt là:
39 + 18 = 57 (viên)
Đáp số: 57 viên bi
Câu 10: (1 điểm)
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
Số nhỏ nhất có một chữ số là 9.
Hiệu của hai số là 90 – 9 = 81
Đáp số: 81
Câu 4 (0,5 điểm)
B
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Mạch kiến thức,kĩ
năng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TN
KQ
Số học
Tổng
TL
TN
Mức 3
TL
KQ
TN
Tổng
TL
KQ
TN
TL
KQ
Số câu
3
2
2
Câu số
1,2,3
7,8
9,10
Số điểm
1,5
3
3
Đại lượng và đo đại Số câu
lượng
Câu số
Yếu tố hình học
Mức 2
3
3
4
1,5
6
3
0
0
5,6
Số điểm
2
2
Số câu
1
1
Câu số
4
Số điểm
1
Số câu
6
2
2
6
4
Số điểm
4
3
3
4
6
1
 








Các ý kiến mới nhất