Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 15h:32' 12-12-2023
Dung lượng: 213.8 KB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT ……………………….
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 201

Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Ag=108; Br=80.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

Câu 1. Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl axetat là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
+
Câu 2. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây khử được ion H trong dung dịch HCl thành H2?
A. Au
B. Al
C. Ag
D. Pt
Câu 3. Trong thành phần chất nào sau đây có nguyên tố nitơ?
A. tripanmitin
B. saccarozơ
C. metylamin
D. ancol etylic
Câu 4. Cho các chất: etyl fomat, triolein, tinh bột, Gly-Ala-Gly, axit propionic, lòng trắng trứng,
fructozơ, trimetylamin. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 5. Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều phản ứng được với:
A. HCl
B. Br2
C. AgNO3/NH3
D. Cu(OH)2
Câu 6. Thủy phân hoàn toàn este X (C2H4O2) và este Y (C3H6O2) đều mạch hở trong dung dịch
NaOH, sau phản ứng thu được một muối Z duy nhất và hai ancol A1, A2. Kết luận nào sau đây sai?
A. X là metyl fomat
B. Y là metyl axetat
C. Trong Z, số nguyên tử C bằng số nguyên tử Na
D. A1, A2 là metanol và etanol
Câu 7. Chất nào sau đây tác dụng với Br2 tạo kết tủa trắng?
A. glucozơ
B. anilin
C. etyl fomat
D. metyl acrylat
Câu 8. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A. tính axit.
B. tính bazơ.
C. tính oxi hoá.
D. tính khử.
Câu 9. Amino axit X tác dụng với NaOH và HCl đều theo tỉ lệ mol 1:1. Vậy X không thể là:
A. lysin
B. glyxin
C. alanin
D. valin
Câu 10. Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất
nào sau đây?
A. etylen glicol.
B. glixerol.
C. metanol.
D. etanol.
Câu 11. Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các
A. ancol.
B. α–amino axit.
C. amin.
D. este.
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
A. CH3OOC-COOC2H5.
B. C6H5COOCH3.
C. CH2=CH-COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 13. Cho 0,05 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenyl
amoniclorua (C6H5NH3Cl) thu được là
A. 25,900 gam.
B. 6,475 gam.
C. 19,425 gam.
D. 12,950 gam.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Mã đề: 201/1

Câu 14. X là polime thiên nhiên có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Biết X là nguyên
liệu để sản xuất tơ visco, tơ axetat…. Polime X là:
A. tinh bột
B. xenlulozơ
C. polietilen
D. nilon-6
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este E no, đơn chức, mạch hở rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình
chứa H2SO4 đặc nóng thì thấy khối lượng bình tăng 7,2 gam. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được 8,2 gam muối. Tên gọi của E là:
A. propyl fomat
B. isopropyl fomat
C. metyl axetat
D. etyl axetat
Câu 16. Các chất: C3H7NH2 (propyl amin), HCOOCH3, CH3COOH, C3H7OH (ancol propylic) được
kí hiệu ngẫu nhiên X, Y, Z, T. Nhiệt độ sôi của chúng được thống kê ở bảng sau:
Chất
X
Y
Z
T
Nhiệt độ sôi (oC)
91,7
31,8
118
47,8
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. X là axit axetic
B. Y là ancol propylic
C. Z là metyl fomat
D. T là propyl amin
Câu 17. Để phân biệt các dung dịch: glucozơ, glixerol, anđehit fomic, ancol etylic, lòng trắng trứng
ta dùng:
A. NaOH
B. AgNO3/NH3
C. Cu(OH)2
D. HNO3
Câu 18. Khối lượng bạc thu được khi tiến hành tráng gương dung dịch chứa 25,2 gam glucozơ bằng
lượng dư AgNO3/NH3 là (hiệu suất phản ứng đạt 62,5%):
A. 18,9 gam
B. 30,24 gam
C. 9,45 gam
D. 48,384 gam
Câu 19. Hỗn hợp E gồm Fe và Al. Cho E vào lượng dư dung dịch nào sau đây để chất rắn thu được
sau phản ứng chỉ có Fe?
A. Mg(NO3)2
B. CuCl2
C. FeSO4
D. AgNO3
Câu 20. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A. Au.
B. Ag.
C. Cr.
D. Al.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân tử axit glutamic có 2 nguyên tử oxi.
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
C. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.
D. Để rửa sạch ổng nghiệm đựng anilin, người ta rửa chúng bằng dung dịch HCl rồi rửa lại
bằng nước.
Câu 22. Sục khí H2 dư vào bình chứa triolein (xúc tác Ni, to), có 0,06 mol H2 phản ứng, thu được
chất béo X. Xà phòng hóa toàn bộ X trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 6,08.
B. 18,24.
C. 18,36.
D. 6,12.
Câu 23. Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. glucozơ và tinh bột.
B. fructozơ và glucozơ.
C. tinh bột và xenlulozơ.
D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 24. Poli (vinyl clorua) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi.
B. oxi hoá - khử.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
Câu 25. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg.
B. Na và Fe.
C. Cu và Ag.
D. Mg và Zn.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Mã đề: 201/2

Câu 26. Cho m gam hỗn hợp Z gồm valin, lysin và axit glutamic (tỉ lệ mol 1:2:3) tác dụng với
lượng dư dung dịch KOH thì thấy có 12,6 gam đã tham gia phản ứng. Giá trị của m là:
A. 31,875
B. 21,25
C. 10,25
D. 13,925
Câu 27. Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A. Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
B. Thép bị gỉ trong không khí ẩm
C. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
D. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl
Câu 28. Thủy phân hoàn toàn peptit X thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Số liên kết
peptit trong X là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 29. Chất X có công thức C8H8O2 là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxylic và ancol
tương ứng. Biết X không tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của X là:
A. CH3COOC6H5.
B. C6H5COOCH3.
C. p-HCOOC6H4CH3.
D. HCOOCH2C6H5.
Câu 30. Hòa tan hết 24,4 gam hợp kim Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl thu được V lít H2 (đktc) và
dung dịch X. Cô cạn X thu được 38,6 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là:
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 8,96
Câu 31. Cacbohydrat X có đặc điểm:
- Là chất rắn kết tinh, có vị ngọt
- Phân tử có liên kết glicozit nối hai mắt xích khác nhau
- Không khử được AgNO3/NH3
Chất X là:
A. glucozơ
B. fructozơ
C. saccarozơ
D. matozơ
Câu 32. Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO nung nóng. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm:
A. Al2O3, MgO, Fe, Cu.
B. Al, Mg, Fe, Cu.
C. Al2O3, Mg, Fe2O3, Cu.
D. Al2O3, Mg, Fe, Cu.
Câu 33. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh
ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ
dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là.
A. 750.
B. 550.
C. 650.
D. 810.
Câu 34. Cho các dung dịch: CH3NH2; C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua); H2NCH2COOH; Ala-Glu;
H2NC3H5(COONa)2; ClH3NCH(CH3)COOH. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 35. X là muối amoni có công thức phân tử là C4H11O2N. Đun nóng X với một lượng vừa đủ
dung dịch NaOH thu được 6,86 gam muối và 1,568 lít khí (đktc). X có cấu tạo:
A. C3H7COONH4
B. C2H5COOCH3NH3
C. CH3COOC2H5NH3
D. HCOOC3H7NH3
Câu 36. Cho chuỗi phản ứng:
H2 SO4 c
+CH3 OH
t , p , xt
lªn men
Glucoz¬ 
 X 
 Y 
 Z 
 poli(metyl acrylat)
H2 SO4 c
170o C
o

Nhận định nào sau đây đúng?

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Mã đề: 201/3

A. X là hợp chất hữu cơ đa chức
B. Y là etilen
C. X là ancol etylic.
D. Y vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với Br2.
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 27,96 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng một lượng vừa
đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc). Chia dung dịch Y thành hai phần
bằng nhau:
+ Phần 1: Cho vào dung dịch một lượng dư đồng, thấy lượng đồng phản ứng tối đa là 4,0 gam.
+ Phần 2: Đổ vào dung dịch lượng dư AgNO3, thấy xuất hiện 76,525 gam kết tủa.
Giá trị của V là:
A. 2,576
B. 2,8
C. 0,448
D. 21,952
Câu 38. Cho các phát biểu sau:
(1) Đa số các este no, đơn chức, mạch hở được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
(2) Trilinolein chứa 6 liên kết ℼ trong phân tử
(3) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ và fructozơ đều thu được sobitol
(4) Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn trong cả môi trường kiềm và môi trường axit
(5) Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển sang xanh.
(6) Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
(7) Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên.
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 39. X là đieste (thuần chức, mạch hở) của axit malonic, trong X chứa ba liên kết ℼ. Khi thủy
phân hoàn toàn m gam X trong NaOH dư thu được muối malonat, anđehit axetic và ancol Z. Cho
lượng anđehit axetic trên tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 5,4 gam Ag. Mặt khác, nung nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thì không thu được anken. Giá trị
của m là:
A. 7,2
B. 10,8
C. 6,5
D. 3,6
Câu 40. Poli(etylen terephtalat) (viết tắt là PET) là một polime được điều chế từ
axit terephtalic và etylen glicol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng
nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và
tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như
hình bên.
Cho các phát biểu sau:
(a) PET thuộc loại poliamit.
(b) Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
(c) Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng cacbon là 62,5%.
(d) Phản ứng tổng hợp PET từ axit terephtalic và etylen glicol thuộc loại phản ứng trùng hợp.
(e) PET vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với HCl
Số phát biểu sai là:
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
_______________ HẾT _______________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Mã đề: 201/4
 
Gửi ý kiến