Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 21h:40' 20-12-2023
Dung lượng: 551.0 KB
Số lượt tải: 487
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 21h:40' 20-12-2023
Dung lượng: 551.0 KB
Số lượt tải: 487
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
TỔ TOÁN-TIN
KIỂM TRA GKI NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút(không tính thời gian giao đề)
I. PHẦN TRÁC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời chính xác nhất cho các câu sau bằng cách
khoanh tròn, mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu 1: Tìm cách viết đúng tập hợp trong các cách viết sau ?
A . M a, b, c, d
B . M a; b; c; d
C . M a, b, c, d
D . M a; b; c; d
Câu 2: Số 28 được viết dưới dạng số La Mã là :
A. XIX
B. IXX
C. XXVIII
D. XVIII
Câu 3: Thứ tự thực hiện đúng của biểu thức:
A . lũy thừa – nhân, chia – cộng, trừ
B . lũy thừa – cộng, trừ - nhân, chia
C . nhân, chia – cộng, trừ - lũy thừa
D . nhân, chia - lũy thừa – cộng, trừ
Câu 4: Đâu là số nguyên tố:
A. 9
B.15
C. 17
D.21
Câu 5: Tập hợp A 0;1; 2;3; 4;5;.....;9 có bao nhiêu phần tử?
A. 9
Câu 6:
A. 2
Câu 7:
A. 2
Câu 8:
A. Hình 1
B. 10
Trong phép tính 4012 : 5 có số dư là:
B. 3
C. 4
Trong các số sau số nào là hợp số ?
B. 4
Đâu là hình vuông trong các hình sau?
B. Hình 2
C. 11
D. 12
D. 5
C. 5
C. Hình 3
D.7
D. Hình 4
Câu 9: Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A. Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc với nhau
B. Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau
Câu 10: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 5cm và 4cm .Diện tích của hình thoi
A. 20cm 2
B. 10cm .
C. 40cm 2
D. 10cm 2
Câu 11: Hình bình hành ABCD có độ dài một cạnh là 10cm và chiều cao tương ứng là 3cm .Diện
tích của hình bình hành ABCD là:
2
A. 13cm
B. 15cm 2
C. 25cm 2
D. 30cm 2
Câu 12: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A. 1340 45 chia hết cho 15
B. 49 71chia hết cho 7
C. 768 2022 chia hết cho 2
D. 169 30 chia hết cho 3
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm).
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 15 theo hai cách (liệt kê và chỉ ra tính chất
đặc trưng của các phần tử)
b) Trong các số sau: 6408; 4376; 52731; 2024 số nào chia hết cho 9 ?
Bài 2. (1 điểm)
a) Biểu diễn số 7862 theo hệ thập phân.
b) Viết các số tự nhiên 39; 16 bằng cách sử dụng chữ số La Mã.
Bài 3. (2 điểm). Thực hiện phép tính
a) 25 105 2.45
b) 73 : 7 54 : 52
c) 25.36 25.63 25
Bài 4.(1 điểm) a)Tìm UCLN 24,56
d) 189 28 (2 32 ) 78
3
b) Tìm BCNN( 12,30,48)
Bài 5.(1,5 điểm). Ông Năm có một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 120m và chiều rộng 60m .
1
Hãy tính chu vi và diện tích của khu đất đó. Ông Năm sử dụng
diện tích đất đó để xây nhà.
20
Hỏi diện tích đất xây nhà là bao nhiêu mét vuông?
---HẾT---
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GKI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án B
C
A
C
B
A
B
A
C
D
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
BÀI
a) A 10;11;12;13;14
1
(1,5đ)
b) 6408; 52731
a) 7862 = 7.1000+8.100+6.10+2
2
b) XXXIX ; XVI
(1đ)
ĐÁP ÁN
A x
a) 25 105 2.45
BIỂU ĐIỂM
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0.25đ
0.25đ
32 105 90
32 15
47
3
(2 đ)
/ 9 x 15
12
B
b) 73 : 7 54 : 52
7 2 52
49 25
24
25.36 25.63 25
25.(36 63 1)
c)
25.100
2500
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
189 28 (2 3 ) 78
3
2
189 28 (8 9) 78
d) 189 28 17 78
189 89
0.25đ
0.25đ
100
a) UCLN 24,56
4
(1đ)
Ta có: 24 23.3
56 23.7
UCLN 24;56 23 8
b) Tìm BCNN(12,30,48)
12 22.3
Ta có:
30 2.3.5
48 24.3
BCNN (12,30, 48) 24.3.5 240
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
4
(1,5đ)
Ông Năm có một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 120m và chiều rộng 60m
1
.Hãy tính chu vi và diện tích của khu đất đó. Ông Năm sử dụng
diện tích đất
20
đó để xây nhà. Hỏi diện tích đất xây nhà là bao nhiêu mét vuông?
-Chu vi của khu đất hình chữ nhật
0,5đ
p 120 60 .2 360(m)
-Diện tích khu đất hình chữ nhật
0,5đ
S 120.60 7200(m2 )
-Diện tích đất dùng để xây nhà
1
0,5đ
7200. 360( m 2 )
20
Ghi chú: HS làm cách khác đúng, đạt điểm tương đương.
TỔ TOÁN-TIN
KIỂM TRA GKI NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút(không tính thời gian giao đề)
I. PHẦN TRÁC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời chính xác nhất cho các câu sau bằng cách
khoanh tròn, mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu 1: Tìm cách viết đúng tập hợp trong các cách viết sau ?
A . M a, b, c, d
B . M a; b; c; d
C . M a, b, c, d
D . M a; b; c; d
Câu 2: Số 28 được viết dưới dạng số La Mã là :
A. XIX
B. IXX
C. XXVIII
D. XVIII
Câu 3: Thứ tự thực hiện đúng của biểu thức:
A . lũy thừa – nhân, chia – cộng, trừ
B . lũy thừa – cộng, trừ - nhân, chia
C . nhân, chia – cộng, trừ - lũy thừa
D . nhân, chia - lũy thừa – cộng, trừ
Câu 4: Đâu là số nguyên tố:
A. 9
B.15
C. 17
D.21
Câu 5: Tập hợp A 0;1; 2;3; 4;5;.....;9 có bao nhiêu phần tử?
A. 9
Câu 6:
A. 2
Câu 7:
A. 2
Câu 8:
A. Hình 1
B. 10
Trong phép tính 4012 : 5 có số dư là:
B. 3
C. 4
Trong các số sau số nào là hợp số ?
B. 4
Đâu là hình vuông trong các hình sau?
B. Hình 2
C. 11
D. 12
D. 5
C. 5
C. Hình 3
D.7
D. Hình 4
Câu 9: Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A. Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc với nhau
B. Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau
Câu 10: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 5cm và 4cm .Diện tích của hình thoi
A. 20cm 2
B. 10cm .
C. 40cm 2
D. 10cm 2
Câu 11: Hình bình hành ABCD có độ dài một cạnh là 10cm và chiều cao tương ứng là 3cm .Diện
tích của hình bình hành ABCD là:
2
A. 13cm
B. 15cm 2
C. 25cm 2
D. 30cm 2
Câu 12: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A. 1340 45 chia hết cho 15
B. 49 71chia hết cho 7
C. 768 2022 chia hết cho 2
D. 169 30 chia hết cho 3
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm).
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 15 theo hai cách (liệt kê và chỉ ra tính chất
đặc trưng của các phần tử)
b) Trong các số sau: 6408; 4376; 52731; 2024 số nào chia hết cho 9 ?
Bài 2. (1 điểm)
a) Biểu diễn số 7862 theo hệ thập phân.
b) Viết các số tự nhiên 39; 16 bằng cách sử dụng chữ số La Mã.
Bài 3. (2 điểm). Thực hiện phép tính
a) 25 105 2.45
b) 73 : 7 54 : 52
c) 25.36 25.63 25
Bài 4.(1 điểm) a)Tìm UCLN 24,56
d) 189 28 (2 32 ) 78
3
b) Tìm BCNN( 12,30,48)
Bài 5.(1,5 điểm). Ông Năm có một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 120m và chiều rộng 60m .
1
Hãy tính chu vi và diện tích của khu đất đó. Ông Năm sử dụng
diện tích đất đó để xây nhà.
20
Hỏi diện tích đất xây nhà là bao nhiêu mét vuông?
---HẾT---
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GKI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án B
C
A
C
B
A
B
A
C
D
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
BÀI
a) A 10;11;12;13;14
1
(1,5đ)
b) 6408; 52731
a) 7862 = 7.1000+8.100+6.10+2
2
b) XXXIX ; XVI
(1đ)
ĐÁP ÁN
A x
a) 25 105 2.45
BIỂU ĐIỂM
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0.25đ
0.25đ
32 105 90
32 15
47
3
(2 đ)
/ 9 x 15
12
B
b) 73 : 7 54 : 52
7 2 52
49 25
24
25.36 25.63 25
25.(36 63 1)
c)
25.100
2500
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
189 28 (2 3 ) 78
3
2
189 28 (8 9) 78
d) 189 28 17 78
189 89
0.25đ
0.25đ
100
a) UCLN 24,56
4
(1đ)
Ta có: 24 23.3
56 23.7
UCLN 24;56 23 8
b) Tìm BCNN(12,30,48)
12 22.3
Ta có:
30 2.3.5
48 24.3
BCNN (12,30, 48) 24.3.5 240
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
4
(1,5đ)
Ông Năm có một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 120m và chiều rộng 60m
1
.Hãy tính chu vi và diện tích của khu đất đó. Ông Năm sử dụng
diện tích đất
20
đó để xây nhà. Hỏi diện tích đất xây nhà là bao nhiêu mét vuông?
-Chu vi của khu đất hình chữ nhật
0,5đ
p 120 60 .2 360(m)
-Diện tích khu đất hình chữ nhật
0,5đ
S 120.60 7200(m2 )
-Diện tích đất dùng để xây nhà
1
0,5đ
7200. 360( m 2 )
20
Ghi chú: HS làm cách khác đúng, đạt điểm tương đương.
 









Các ý kiến mới nhất