Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ngọc
Ngày gửi: 08h:28' 21-12-2023
Dung lượng: 441.0 KB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ngọc
Ngày gửi: 08h:28' 21-12-2023
Dung lượng: 441.0 KB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Cao Việt)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 4 CUỐI HK1
Mạch kiến thức – kĩ năng
Số học:
Biết đọc, viết, so sánh số tự
nhiên theo hàng, lớp. Làm tròn
số đến hàng trăm nghìn.
Thực hiện phép cộng, trừ các
số có đến 6 chữ số, không nhớ
hoặc có nhớ không quá hai lượt
và không liên tiếp; nhân, chia
số có đến 5 với số có 1 chữ số,
(chia hết, chia có dư)
Giải toán: Giải bài toán có đến
3 bước tính, tìm hai số khi biết
tổng và hiệu
Đại lượng và đo đại lượng:
Chuyển đổi, thực hiện phép
tính với số đo khối lượng, số đo
diện tích, số đo thời gian đã
học.
Yếu tố hình học:
Yếu tố hình học: Nhận biết góc
vuông, góc nhọn, góc tù, góc
bẹt. Nhận diện được hình bình
hành, hình thoi; Vẽ được hai
đường thẳng vuông góc hoặc
hai đường thẳng song song.
Tổng
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Câu số TN TL TN TL TN TL
Số điểm
Tổng
Số câu
3
2
1
6
Câu số
1,2
,3
8,9
10
1,2,
3,8,
9,10
Số điểm
1.5
3.5
1.0
6.0
Số câu
2
1
Câu số
5,7
4
Số điểm
1.0
2.0
2
4,5,
7
3.0
Số câu
1
1
Câu số
6
6
Số điểm
1.0
1.0
Số câu
Số điểm
5
1
1
2
2.5 1.0 2.0 3.5
1
1.0
10
10.0
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 NGƯ THỦY
Họ và tên :........................................................................................
Lớp: 4.......
Điểm:
Bằng chữ:
GV coi KT
GV chấm KT
1........................................ 1........................................
2........................................ 2........................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023 – 2024
Môn: Toán
(Thời gian : 40 phút)
Nhận xét
........................................ ........................................
........................................ ........................................
........................................ ........................................
Đề A
Câu 1: (0.5đ) Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 9 900 000
C. 9 800 000
D. 10 000 000
Câu 2: ( 0.5đ) Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 3. (0.5đ) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 4. (2.0đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 4kg 500g
b) 480 giây
= ……….…. g
= …………..phút
Câu 5. (0.5đ) Tính:
A. 3 tạ
c) 430dm2 = ……….. m2 ……… dm2
d) 2 yến 7kg
=……………..kg
C. 15 tạ
D. 15
3 tạ x 5 = ?
B. 5 tạ
Câu 6. (1.0đ) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O,
cạnh ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
Hình 1
A. Hình 1
Hình 2
B. Hình 2
Hình 3
C. Hình 3
O
Hình 4
D. Hình 4
P
Câu 7. (0.5đ) Ông Trần Hưng Đạo sinh năm 1 228 thuộc thế kỉ là:
A. X
B. XI
Câu 8: (1.5đ) Đặt tính rồi tính:
a) 191 909 + 10 281
C. XIII
D. XII
b) 25 624 : 4
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (2đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 54 m. Chiều dài nhiều
hơn chiều rộng là 7m. Tính độ dài các cạnh của mảnh vườn đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3 475 + 2 436 + 6 525 + 564
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 NGƯ THỦY
Họ và tên :........................................................................................
Lớp: 4.......
Điểm:
Bằng chữ:
GV coi KT
GV chấm KT
1........................................ 1........................................
2........................................ 2........................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023 – 2024
Môn: Toán
(Thời gian : 40 phút)
Nhận xét
........................................ ........................................
........................................ ........................................
........................................ ........................................
Đề B
Câu 1: (0.5đ) Số 8 842 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 8 800 000
C. 8 900 000
D. 10 000 000
Câu 2: ( 0.5đ) Số 72 460 800 được đọc là:
A. Bảy trăm hai mươi bốn triệu sáu mươi nghìn tám trăm.
B. Bảy hai triệu bốn sáu nghìn tám trăm.
C. Bảy mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi nghìn tám trăm.
D. Bảy hai triệu bốn trăm sáu mươi nghìn tám trăm.
Câu 3. (0.5đ) Trong số 54 652 471, chữ số 2 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 4. (2.0đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6kg 400g
b) 540 giây
= ……….…. g
= …………..phút
Câu 5. (0.5đ) Tính:
15 tạ : 5 = ?
A. 15 tạ
B. 5 tạ
c) 640dm2 = ……….. m2 ……… dm2
d) 6 yến 2kg
=……………..kg
C. 3 tạ
D. 3
Câu 6. (1.0đ) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O,
cạnh ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
Hình 1
A. Hình 1
Hình 2
B. Hình 2
Hình 3
C. Hình 3
O
Hình 4
D. Hình 4
P
Câu 7. (0.5đ) Ông Phan Bội Châu sinh năm 1 867 thuộc thế kỉ là:
A. XXI
B. XX
Câu 8: (1.5đ) Đặt tính rồi tính:
a) 201 289 + 15 220
C. XIX
D. XXII
b) 24 185 : 5
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (2đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 62 m. Chiều dài nhiều
hơn chiều rộng là 9m. Tính độ dài các cạnh của mảnh vườn đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4 835 + 4 657 + 5 165 + 343
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN
ĐỀ A
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
B
C
D
C
A
C
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(1.0 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 4. (2.0đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 4kg 500g
b) 480 giây
= 4 500g
= 8 phút
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 8: (1.5đ) Đặt tính rồi tính:
a. 191 909 + 10 281 (0,5 điểm)
191 909
+
10 281
202 190
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 9. (2đ)
Chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là:
54 : 2 = 27 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(27 + 7) : 2 = 17 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
( 27 – 7) : 2 =10 (m)
Hoặc 27 – 17 = 10 (m)
17 – 7 = 10 (m)
Đáp số: Chiều dài: 17m
Chiều rộng: 10m
c) 430dm2 = 4 m2 30 dm2
d) 2 yến 7kg
= 27 kg
b) 25 624 : 4
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
25 624
1 6
02
24
0
(0,5 điểm)
(1.0điểm)
4
6 406
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Bài giải
Chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là:
54 : 2 = 27 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
( 27 – 7) : 2 =10 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(27 + 7) : 2 = 17 (m)
Hoặc 27 – 10 = 17 (m)
10 + 7 = 17 (m)
Đáp số: Chiều dài: 17m
Chiều rộng: 10m
Câu 10. (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3 475 + 2 436 + 6 525 + 564
= (3 475 + 6 525) + (2 436 + 564) 0,5 điểm
=
10 000 + 3 000
0,25 điểm
=
13 000
0,25 điểm
0,5
điểm
0,75
điểm
0,5
điểm
0,25
điểm
ĐÁP ÁN
ĐỀ B
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
B
C
B
C
A
C
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(1.0 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 4. (2.0đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6kg 400g
b) 540 giây
= 6 400g
(0,5 điểm)
c) 640dm2 = 6 m2 40 dm2 (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
d) 6 yến 2kg
= 9 phút
Câu 8: (1.5đ) Đặt tính rồi tính:
a. 201 289 + 15 220 (0,5 điểm)
201 289
+
15 220
216 509
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 9. (2đ)
Chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là:
62 : 2 = 31 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(31 + 9) : 2 = 20 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
( 31 – 9) : 2 =11 (m)
Hoặc 20 – 9 = 11 (m)
31 – 20 = 11 (m)
Đáp số: Chiều dài: 20m
Chiều rộng: 11m
= 62 kg
b) 24 185 : 5
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
24 185
4 1
18
35
0
(0,5 điểm)
(1.0điểm)
5
4 837
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Bài giải
Chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là:
62 : 2 = 31 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
( 31 – 9) : 2 =11 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(31 + 9) : 2 = 20 (m)
Hoặc 11 + 9 = 20 (m)
31 – 11 = 20 (m)
Đáp số: Chiều dài: 20m
Chiều rộng: 11m
Câu 10. (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4 835 + 4 657 + 5 165 + 343
= (4 835 + 5 165) + (4 657 + 343) 0,5 điểm
=
10 000 + 5 000
0,25 điểm
=
15 000
0,25 điểm
0,5
điểm
0,75
điểm
0,5
điểm
0,25
điểm
Mạch kiến thức – kĩ năng
Số học:
Biết đọc, viết, so sánh số tự
nhiên theo hàng, lớp. Làm tròn
số đến hàng trăm nghìn.
Thực hiện phép cộng, trừ các
số có đến 6 chữ số, không nhớ
hoặc có nhớ không quá hai lượt
và không liên tiếp; nhân, chia
số có đến 5 với số có 1 chữ số,
(chia hết, chia có dư)
Giải toán: Giải bài toán có đến
3 bước tính, tìm hai số khi biết
tổng và hiệu
Đại lượng và đo đại lượng:
Chuyển đổi, thực hiện phép
tính với số đo khối lượng, số đo
diện tích, số đo thời gian đã
học.
Yếu tố hình học:
Yếu tố hình học: Nhận biết góc
vuông, góc nhọn, góc tù, góc
bẹt. Nhận diện được hình bình
hành, hình thoi; Vẽ được hai
đường thẳng vuông góc hoặc
hai đường thẳng song song.
Tổng
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Câu số TN TL TN TL TN TL
Số điểm
Tổng
Số câu
3
2
1
6
Câu số
1,2
,3
8,9
10
1,2,
3,8,
9,10
Số điểm
1.5
3.5
1.0
6.0
Số câu
2
1
Câu số
5,7
4
Số điểm
1.0
2.0
2
4,5,
7
3.0
Số câu
1
1
Câu số
6
6
Số điểm
1.0
1.0
Số câu
Số điểm
5
1
1
2
2.5 1.0 2.0 3.5
1
1.0
10
10.0
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 NGƯ THỦY
Họ và tên :........................................................................................
Lớp: 4.......
Điểm:
Bằng chữ:
GV coi KT
GV chấm KT
1........................................ 1........................................
2........................................ 2........................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023 – 2024
Môn: Toán
(Thời gian : 40 phút)
Nhận xét
........................................ ........................................
........................................ ........................................
........................................ ........................................
Đề A
Câu 1: (0.5đ) Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 9 900 000
C. 9 800 000
D. 10 000 000
Câu 2: ( 0.5đ) Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 3. (0.5đ) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 4. (2.0đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 4kg 500g
b) 480 giây
= ……….…. g
= …………..phút
Câu 5. (0.5đ) Tính:
A. 3 tạ
c) 430dm2 = ……….. m2 ……… dm2
d) 2 yến 7kg
=……………..kg
C. 15 tạ
D. 15
3 tạ x 5 = ?
B. 5 tạ
Câu 6. (1.0đ) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O,
cạnh ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
Hình 1
A. Hình 1
Hình 2
B. Hình 2
Hình 3
C. Hình 3
O
Hình 4
D. Hình 4
P
Câu 7. (0.5đ) Ông Trần Hưng Đạo sinh năm 1 228 thuộc thế kỉ là:
A. X
B. XI
Câu 8: (1.5đ) Đặt tính rồi tính:
a) 191 909 + 10 281
C. XIII
D. XII
b) 25 624 : 4
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (2đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 54 m. Chiều dài nhiều
hơn chiều rộng là 7m. Tính độ dài các cạnh của mảnh vườn đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3 475 + 2 436 + 6 525 + 564
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 NGƯ THỦY
Họ và tên :........................................................................................
Lớp: 4.......
Điểm:
Bằng chữ:
GV coi KT
GV chấm KT
1........................................ 1........................................
2........................................ 2........................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023 – 2024
Môn: Toán
(Thời gian : 40 phút)
Nhận xét
........................................ ........................................
........................................ ........................................
........................................ ........................................
Đề B
Câu 1: (0.5đ) Số 8 842 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 8 800 000
C. 8 900 000
D. 10 000 000
Câu 2: ( 0.5đ) Số 72 460 800 được đọc là:
A. Bảy trăm hai mươi bốn triệu sáu mươi nghìn tám trăm.
B. Bảy hai triệu bốn sáu nghìn tám trăm.
C. Bảy mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi nghìn tám trăm.
D. Bảy hai triệu bốn trăm sáu mươi nghìn tám trăm.
Câu 3. (0.5đ) Trong số 54 652 471, chữ số 2 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 4. (2.0đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6kg 400g
b) 540 giây
= ……….…. g
= …………..phút
Câu 5. (0.5đ) Tính:
15 tạ : 5 = ?
A. 15 tạ
B. 5 tạ
c) 640dm2 = ……….. m2 ……… dm2
d) 6 yến 2kg
=……………..kg
C. 3 tạ
D. 3
Câu 6. (1.0đ) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O,
cạnh ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
Hình 1
A. Hình 1
Hình 2
B. Hình 2
Hình 3
C. Hình 3
O
Hình 4
D. Hình 4
P
Câu 7. (0.5đ) Ông Phan Bội Châu sinh năm 1 867 thuộc thế kỉ là:
A. XXI
B. XX
Câu 8: (1.5đ) Đặt tính rồi tính:
a) 201 289 + 15 220
C. XIX
D. XXII
b) 24 185 : 5
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (2đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 62 m. Chiều dài nhiều
hơn chiều rộng là 9m. Tính độ dài các cạnh của mảnh vườn đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4 835 + 4 657 + 5 165 + 343
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN
ĐỀ A
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
B
C
D
C
A
C
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(1.0 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 4. (2.0đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 4kg 500g
b) 480 giây
= 4 500g
= 8 phút
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 8: (1.5đ) Đặt tính rồi tính:
a. 191 909 + 10 281 (0,5 điểm)
191 909
+
10 281
202 190
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 9. (2đ)
Chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là:
54 : 2 = 27 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(27 + 7) : 2 = 17 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
( 27 – 7) : 2 =10 (m)
Hoặc 27 – 17 = 10 (m)
17 – 7 = 10 (m)
Đáp số: Chiều dài: 17m
Chiều rộng: 10m
c) 430dm2 = 4 m2 30 dm2
d) 2 yến 7kg
= 27 kg
b) 25 624 : 4
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
25 624
1 6
02
24
0
(0,5 điểm)
(1.0điểm)
4
6 406
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Bài giải
Chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là:
54 : 2 = 27 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
( 27 – 7) : 2 =10 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(27 + 7) : 2 = 17 (m)
Hoặc 27 – 10 = 17 (m)
10 + 7 = 17 (m)
Đáp số: Chiều dài: 17m
Chiều rộng: 10m
Câu 10. (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3 475 + 2 436 + 6 525 + 564
= (3 475 + 6 525) + (2 436 + 564) 0,5 điểm
=
10 000 + 3 000
0,25 điểm
=
13 000
0,25 điểm
0,5
điểm
0,75
điểm
0,5
điểm
0,25
điểm
ĐÁP ÁN
ĐỀ B
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
B
C
B
C
A
C
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(1.0 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 4. (2.0đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6kg 400g
b) 540 giây
= 6 400g
(0,5 điểm)
c) 640dm2 = 6 m2 40 dm2 (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
d) 6 yến 2kg
= 9 phút
Câu 8: (1.5đ) Đặt tính rồi tính:
a. 201 289 + 15 220 (0,5 điểm)
201 289
+
15 220
216 509
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 9. (2đ)
Chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là:
62 : 2 = 31 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(31 + 9) : 2 = 20 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
( 31 – 9) : 2 =11 (m)
Hoặc 20 – 9 = 11 (m)
31 – 20 = 11 (m)
Đáp số: Chiều dài: 20m
Chiều rộng: 11m
= 62 kg
b) 24 185 : 5
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
24 185
4 1
18
35
0
(0,5 điểm)
(1.0điểm)
5
4 837
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Bài giải
Chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là:
62 : 2 = 31 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
( 31 – 9) : 2 =11 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(31 + 9) : 2 = 20 (m)
Hoặc 11 + 9 = 20 (m)
31 – 11 = 20 (m)
Đáp số: Chiều dài: 20m
Chiều rộng: 11m
Câu 10. (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4 835 + 4 657 + 5 165 + 343
= (4 835 + 5 165) + (4 657 + 343) 0,5 điểm
=
10 000 + 5 000
0,25 điểm
=
15 000
0,25 điểm
0,5
điểm
0,75
điểm
0,5
điểm
0,25
điểm
 









Các ý kiến mới nhất