Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng thị hoài nga
Ngày gửi: 11h:27' 23-12-2023
Dung lượng: 67.1 KB
Số lượt tải: 622
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 LƯƠNG THỊNH

Họ và tên:.......................................................
Lớp 3....
Điểm

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian: 40 phút
Năm học 202… – 202…

Nhận xét của giáo viên
.…………………………………………………………………………..………
…………………………………………………………………………...………
…………………………………………………………………………...………

I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Số 543 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 500 + 4 + 3

B. 5 + 4 + 3

C. 500 + 40 + 3

Câu 2: (0,5 điểm) ) Số liền sau số 370 là:
A. 371

B. 369

C. 380

Câu 3: (0,5 điểm) Lan có 6 hộp bánh, mỗi hộp bánh gồm 7 gói bánh. Hỏi Lan
có bao nhiêu gói bánh?
A. 42 gói bánh

B. 56 gói bánh

C. 63 gói bánh

Câu 4: (1,0 điểm) Con cá cân nặng bao nhiêu gam?

A. 20 g

B. 200 g

C. 2000 g

Câu 5: (0,5 điểm) Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: 1 cm = …….. mm
A. 1

B. 10

C. 100

Câu 6: ( 1,0 điểm) Giá trị của biểu thức: 840 : ( 2+2) là:
A. 210
II. TỰ LUẬN:

B. 220

C. 120

Câu 7.( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 344 × 2

b) 210 × 4

Câu 8: ( 2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
a) 36 : (62 – 56)

b) 750 – 101 × 6

c) (37 –18) +17

d) 80 : 8 + 30

Câu 9:( 2,0 điểm) Anh Nam đã lát được 24 viên gạch, bác Toàn lát được nhiều
hơn anh Nam 15 viên gạch. Hỏi cả hai người đã lát được bao nhiêu viên gạch?
Bài giải

Câu 10: (1,0 điểm). Tính chu vi hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12m, chiều
rộng 8 m.
Bài giải

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ

Môn: Toán lớp 3
Năm học: 2022 – 2023

I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 (0,5điểm M1): C. 500 + 40 + 3
Câu 2 (0,5 điểm M1) : A. 371
Câu 3 (0,5 điểm M1): A. 42 gói bánh
Câu 4: (1,0điểm M2): C. 2000 g
Câu 5: (0,5điểm M1): B. 10

Câu 6: (1,0điểm M1): A. 210
II. TỰ LUẬN
Câu 7: (1,0 điểm M2) Mỗi kết quả đúng được 0,5 điểm
a) 344 × 2

b) 210 × 4

344

210

× 2

× 4

688

840

Câu 8: (2,0 điểm M2) Mỗi kết quả đúng được 0,5 điểm
a) 36 : (62 – 56) = 36 : 6
= 6
c) c) (37 –18) +17 = 19 + 17

b) 750 – 101 × 6 = 750 - 606
= 144
d) 80 : 8 + 30 = 10 + 30

= 36

= 40

Câu 9: (2,0 điểm M3)
Bài giải
Bác toàn lát được số viên gạch là:
24 + 15 = 39 (viên gạch)

(0,25 điểm )
(0,5 điểm)

Cả hai người lát được số viên gạch là:

(0,25 điểm)

24 + 39 = 63 (viên gạch)
Câu 10: (1,0 điểm M1) .

(0,5 điểm )

Đáp số : 63 viên gạch

(0,5 điểm)

Bài giải
Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (0,25 điểm )
(12 + 8) x 2 = 40 (m)
(0,5 điểm)
Đáp số : 40 m

(0,25 điểm)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Mức 1
Mức 2
Mức 3
câu,
Mạch
kiến Số
TN
TN
TN
số điểm
thức, kĩ năng
TL
TL
TL
KQ
KQ
KQ

Số và phép

Giải bài toán
có lời văn

3

Số điểm

2,0

3,0

Câu số

1,2,6

7,8

Số câu

1

Số điểm

Tổng

TN
KQ

TL

3

2

2,0

3,0

1

1

2

0,5

2,0

0,5

2,0

Câu số

3

9

Số câu

1

1

2

0,5

1,0

1,5

5

4

Đại lượng và
đo các đại Số điểm
lượng
Câu số

Hình học

2

Số câu

Tổng

Số câu

1

1

Số điểm

1,0

1,0

Câu số

10

Số câu

5

1

1

2

1

6

4

Số điểm

3,0

1,0

1,0

3,0

2,0

4,0

6,0
 
Gửi ý kiến