Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Trang
Ngày gửi: 18h:03' 23-12-2023
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH NGÔ QUANG BÍCH
Họ và tên:……………………..
Lớp: 4 …
Điểm

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 4
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 35 phút
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….

ĐỀ BÀI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm năm trăm triệu, bảy trăm nghìn, hai mươi nghìn,
ba đơn vị viết là:
A. 500 702 003 B. 550 207 303
C. 500 720 003
D. 570 720 003
Câu 2 (0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số 987 543; 987 889; 899 987; 987
658 là:
A. 987 543
B. 987 889
C. 987 658
D. 899 987
Câu 3 (0,5 điểm): Cho 4 tấn 70kg = …….. kg. Số thích hợp điền vào chỗ
chấm là:
A. 4 070
B. 40 070
C. 4 700
D. 40 007
Câu 4 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức 5 + 9 + 13 + 17 + 21 là:
A. 85
B. 75
C. 95
D. 65
Câu 5 (0,5 điểm): Trong hình sau có tất cả bao nhiêu hình thoi?
A. 1 hình
C. 3 hình

B. 2 hình
D. 4 hình

A. Cạnh AB song song với cạnh DC
B. Cạnh AD song song với cạnh BC
C. Cạnh AD vuông góc với cạnh DC
D. Cạnh AB vuông góc với cạnh DC
Câu 6 (0,5 điểm): Trong hình vẽ bên:
Câu 7 (0,5 điểm):  Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 65 dm2 = ……
cm2 là:
A. 650
B. 6 500
C. 605
D. 6 005
Câu 8 (0,5 điểm): Làm tròn số 475 152 đến hàng trăm nghìn ta được:
A. 400 000
B. 450 000
C. 500 000
D. 470 000

Câu 9 (0,5 điểm): Năm 1248 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIII
B. Thế kỉ XIV
C. Thế kỉ XV
D. Thế kỉ XVI
Câu 10 (0,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức sau: a x 2 - b. Với a là số lớn
nhất có bốn chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số?
A. 29 898
B. 19 899
C. 18 999
D. 19 898
PHẦN I. TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
143 745 + 654 157
846 710 – 94 315
45 141 x 9
67 415 : 3
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 2 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức:
a) 27 900 : (11 – 8) + 13 700
b) 400 940 – 28 005 x 5
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Bài 3 (1,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m, chiều
dài hơn chiều rộng 6m.
a) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 4 (0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất.
1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 =………………………………………
=………………………………………
=………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

MÔN TOÁN – LỚP 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1. C
Câu 2. B
Câu 3. A
Câu 5. C
Câu 6. A
Câu 7. B
Câu 9. A
Câu 10. D
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 4. D
Câu 8. C

Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
143 745 + 654 157
846 710 – 94 315
45 141 x 9

Bài 2 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 27 900 : (11 – 8) + 13 700
b) 400 940 – 28 005 x 5
= 27 900 : 3 + 13 700
= 400 940 – 140 025
= 9 300 + 13 700
= 260 915
= 23 000
Bài 3 (1,5 điểm):
Bài giải
a) Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
(0, 25 điểm)
(24 + 6) : 2 = 15 (m) ( 0, 25 điểm)
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: ( 0, 25 điểm)
15 – 6 = 9 (m) ( 0, 25 điểm)
b) Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: ( 0, 25 điểm)
15 x 9 = 135 (m2) ( 0, 25 điểm)
Đáp số: a) Chiều dài: 15m; chiều rộng: 9m ( 0, 25 điểm)
b) 135 m2 ( 0, 25 điểm)
Bài 4 (0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất.
1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
= (1 + 19) + (3 + 17) + (5 + 15) + (7 + 13) + (9 + 11)
= 20 + 20 + 20 + 20 + 20
= 100

67 415 : 3
 
Gửi ý kiến