Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mỹ Hoa
Ngày gửi: 11h:59' 25-12-2023
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
Thứ ….. ngày ….. tháng .…. năm 2023
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I – TOÁN
Họ và tên: …………………………………………………………………….……….. Lớp: .…..
Nhận xét của giáo viên: ……………………………………………………….………………...
………………………………………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Với ba chữ số 3, 4, 6 những số lẻ có thể viết là:
A. 463 và 346
B. 463 và 643
C. 643 và 346
D. 463 và 364
Câu 2:
a. Giá trị của chữ số 2 trong số 492 357 061 là:
A. 200 000
B. 2 000
C. 20 000 000
b. Làm tròn số 18 765 312 đến hàng trăm nghìn ta được: (0.5đ)
A. 18 770 000
B. 18 800 000
C. 19 000 000

D.2 000 000
D. 19 800 000

Câu 3. Hình vẽ bên có:
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
Câu 4.
a. Bố của em sinh năm ……... Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI

D. XVIII

b. Biểu thức 120 : (5 – a) có giá trị nhỏ nhất khi a bằng:
A. 4
B. 3
C. 1

D. 0

Câu 5. Hình vẽ bên có
A. 3 góc vuông, 2 góc tù
B. 2 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc nhọn
C. 1 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc nhọn
D. 2 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn

II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính. (2đ)
61 387 + 25 806
792 982 – 456 705
23 512 x 5
187 281
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (1đ)
a) 9m2 36 cm2 =..........cm2
b) 4027 dm2 = ……. m2… dm2
c) 9 tạ 7 yến =............kg

b) 7 phút 25 giây =............ giây

Câu 3. Một cửa hàng lương thực hai ngày bán được 20 238 kg gạo, ngày thứ hai bán
nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 4. Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 100dm, chiều rộng kém chiều dài là
400cm. Hỏi diện tích mảnh vườn hình chữ nhật bao nhiêu m2?
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Chu vi một mảnh đất hình chữ nhật là 80m, chiều dài mảnh đất dài hơn chiều
rộng là 240 dm. Cô chia mảnh đất đó thành 4 lô bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi lô đất
là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Thông tin về dân số một số quốc gia trên thế giới tính đến ngày 17 tháng 9 năm
2022 được cho trong bảng sau:
STT
Quốc gia
Số dân (người)
1

Hoa Kỳ

335 206 115

2

Nga

145 767 966

3

Pháp

65 618 967

4

Việt Nam

99 113 048

- Những quốc gia nào có số dân trên 100 triệu: ...........................................
- Những quốc gia nào có số dân ít hơn 100 triệu: ........................................
- Quốc gia có ít dân số nhất là: ....................................................................
Câu 7. Viết giá trị của chữ số 8 trong mỗi số ở bảng sau:
Số
213 824 902
23 786
45 238 796
Giá trị của
chữ số 8

24 779 082

Câu 8. Điền thời gian em sử dụng để làm các hoạt động trong 1 ngày ở bảng sau.
STT
Công việc
Thời gian
1

Đánh răng

2

Ăn trưa

3

Đọc sách

4

Xem tivi

5

Đánh cầu lông

6

Chơi với mèo

- Công việc sử dụng ít thời gian nhất là: ....................................................................
- Công việc sử dụng nhiều thời gian nhất là: ..............................................................
- Sắp xếp tên các công việc theo trình tự sử dụng nhiều thời gian tới ít thời gian nhất:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM

1
B
0.5đ

2
A
0.5đ

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
3
4a
4b
C
D
B
0.5đ
0.5đ
0.5đ

5
A
0.5đ

6a
B
0.5đ

Câu 7 2đ
Mỗi câu đúng được 0.5đ

Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (1đ)
a) 9m2 36 cm2 = 90036cm2
b) 4027 dm2 = 40m2 27dm2
c) 9 tạ 7 yến =970kg
d) 7 phút 25 giây = 445 giây
Mỗi câu đúng được 0.5đ
Câu 9.
Bài giải
Số ki-lô-gam gạo ngày thứ hai bán được là:
20 238 + 96 = 20 334 (kg) (0.5đ)
Số ki-lô-gam gạo ngày thứ ba bán được là:
20 334 – 234= 20 100 (kg) (0.5đ)
Số ki-lô-gam gạo trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được là:
(20 238 + 20 334 + 20100) : 3 = 20 226 (kg) (0.75đ)
Đáp số: 20 226 kg gạo (0.25đ)
Câu 10
Bài giải
Đổi 100dm = 10m, 40dm = 4m
Chiều dài mảnh vườn là
10 – 4 = 6 (m) (0.5đ)
Diện tích mảnh vườn là:
6 x 4 = 24m2
Đáp số: 24 m2 (0.5đ)

6b
D
0.5đ

Nội dung kiểm tra
Số và phép tính: các số
có nhiều chữ số; số chẵn,
số lẻ; làm tròn số đến
hàng trăm nghìn; số tự
nhiên; biểu thức chứa
chữ, so sánh; phép tính
cộng, trừ, nhân, chia
trong phạm vi 100 000.
Đại lượng và đo các đại
lượng: dm2; m2;

Hình học: chu vi, diện
tích các hình
Giải bài toán có lời văn

Số câu,
số điểm
Số câu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN
TL
TN
TL
TN
TL
3

1

Câu số

1,3,4

6

8

Số điểm







Số câu

1

Câu số

7

Số điểm



Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số

1
5
0.5đ

Số câu
Số điểm

0.5đ
4
2.5đ

4
1.5đ

4

3.0đ

2


1



1


1
10

1
9

1
2

Số điểm
Tổng

1

Tổng
TN
TL

1

1

0.5đ
1


1



0.5đ



2


6


4
 
Gửi ý kiến