Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Thẩm
Ngày gửi: 19h:20' 27-12-2023
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Thẩm
Ngày gửi: 19h:20' 27-12-2023
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
LỚP: 5
GVCN: Lê Đình Thẩm
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 5
Năm học: 2023 - 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
TL
KQ
Số câu
Số học: Biết đọc, viết,
so sánh các số tự nhiên,
phân số, hỗn số, số thập Câu số
phân và thực hiện các
phép tính với chúng.
Số điểm
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
Mức 4
TN
TL
KQ
2
1
1
1
1
1,2
1
3
2
5
1
1
1
1
1
Đại lượng và đo đại
lượng: Biết tên gọi, kí Số câu
hiệu và các mối quan hệ
giữa các đơn vị đo độ
dài, diện tích, khối Câu số
lượng; viết được số đo
độ dài, khối lượng, diện
tích, dưới dạng số thập Số điểm
phân
Tổng
TN
TL
KQ
1
3
3
3
3
1
4
1
1
Giải toán: Giải được Số câu
các bài toán liên quan
đến chu vi, diện tích các
Câu số
hình đã học; giải toán
về Tỉ số phần trăm và
các dạng toán đã học.
Số điểm
1
2
5
3,4
1
3
2
3
Số câu
2
1
2
1
1
2
1
5
5
Số điểm
1
1
2
1
1
3
1
4
6
Tổng
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
Thứ
ngày
tháng 01 năm 2023
Họ và tên :...................................................
Lớp
: 5A....
Năm học : 2023 -2024
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : TOÁN
Thời gian : 35 phút
Chữ kí GV CN
Chữ kí GV khác
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1:(0,5đ) Số thập phân gồm có hai chục, ba đơn vị,bốn phần mười, năm phần trăm là:
A.20,345
B.23,45
C.203,45
D.23,045
Câu 2: (0,5 điểm) 0,75 = .................%
A.0,75
B. 7,5
C. 75
Câu 3:(1đ) Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là:
A. 7,123
B.7,38
C. 7,4
Câu 4: (1 điểm)
a) 6 tấn 8 kg = .................. tấn
A.6,8
B. 6,08
D. 750
D.7,305
C. 6,008
D. 60,08
b) 3000 m2 = ..................... ha
A. 300
B. 30
C. 3
D. 0,3
Câu 5: (1 điểm) Một hình tam giác có đáy 12,6m. Chiều cao ngắn hơn đáy 2,6m. Tính diện
tích hình tam giác đó?
A. 63m2
B. 1260m2
C.630m2
D.126 m2
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 254,36 – 168,75
………………………………
………………………………
………………………………
Câu 2: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức :
b) 125,4 + 73,56
………………………………
………………………………
………………………………
a/ 35,5 : ( 20,9 – 15,9) + 12,3
b/ 13,24 + 8,25 x 4 – 32,14
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 3: (1,5đ) Một lớp học có 12 học sinh nữ, học sinh nam nhiều hơn 8 bạn. Hỏi học sinh
nam chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp?
Giải:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 4: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 110,6m. Biết rằng chiều dài
hơn chiều rộng 49,4m. Tính diện tích mảnh đất ?
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Tính biểu thức sau một cách thuận tiện nhất:
13
41
+ 0,59 + 74% +
50
100
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 5
Năm học: 2023 – 2024
TRẮC NGHIỆM:
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
C
C
a. C
A
b. D
TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a. 85,61
b. 198,98
Câu 2: (1 điểm)
a/ 35,5 : ( 20,9 – 15,9) + 12,3
b/ 13,24 + 8,25 x 4 – 32,14
= 35,5 : 5 + 12,3
= 13,24 + 33 – 32,14
= 7,1 + 12,3
= 46,24 – 32,14
= 19,4
= 14,1
Câu 3(1,5đ) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,5đ
Số học sinh nam là:
12 +8 = 20 (HS)
Số học sinh cả lớp là: 12 + 20 = 32 (HS)
Học sinh nam so với học sinh cả lớp thì chiếm:
20 : 32 = 0,625
= 62,5%
Đáp số: 62,5%
Câu 4: (1,5 điểm)Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,5đ
Chiều dài mảnh đất là:
(110,6 + 49,4) : 2 = 80 (m)
Chiều rộng mảnh đất là:
80 – 49,4 = 30,6 (m)
Diện tích của mảnh đất
80 x 30,6 = 2448 (m2)
Đáp số: 2448 m2
Câu 5: (1 điểm) HS laøm baøi ñuùng theo yêu cầu tính thuận tiện nhất ñöôïc 1 ñieåm.
13
41
+ 0,59 + 74% +
50
100
26
=( 100
+
74
¿
100
+¿+
59
¿
100
=
100
100
+
100
100 = 1 + 1 = 2
Lưu ý : Nếu HS giải cách khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa.
Hoặc chuyển thành STP rồi dùng tính giao hoán và kết hợp để tính
= 0,26 + 0,59 + 0,74 + 0,41 = (0,26 + 0,74) + (0,59 + 0,41) = 1 + 1 = 2]
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
Thứ
ngày
tháng 01 năm 2023
Họ và tên :...................................................
Lớp
: 5A....
Năm học : 2023 -2024
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ
Thời gian : 40 phút
Chữ kí GV CN
Chữ kí GV khác
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
A/ PHẦN LỊCH SỬ (5đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho các câu 1, 2 sau:
Câu 1. (0,5 điểm) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào ngày tháng năm nào?
A. 02-9-1945
B. 02- 9-1911
C. 06-5- 1945
D. 05-6-1911
Câu 2. (0,5 điểm) Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập vào ngày tháng năm nào?
A. 02 - 03 - 1930
B. 03 - 02 - 1930
C. 02 - 9 - 1945
D. 09 - 02 - 1945
Câu 3: (1 điểm) Hãy nối tên các nhân vật lịch sử (ở cột A) với tên các sự kiện lịch sử (ở cột
B) sao cho đúng.
A
a) Trương Định
b) Phan Bội Châu
c) Nguyễn Ái Quốc
d) Nguyễn Trường Tộ
e) Tôn Thất Thuyết
B
1. Chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
2. Đề nghị canh tân đất nước
3. Không tuân lệnh vua giải tán nghĩa binh, cùng nhân
dân chống quân xâm lược
4. Cuộc phản công ở kinh thành Huế
Câu 4. (1 điểm) Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 nhằm mục đích gì?
................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 5: (2 điểm) Vì sao nói: Ngay sau Cách mạng tháng Tám, nước ta ở trong tình thế nghìn
cân treo sợi tóc?
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
B/ PHẦN ĐỊA LÍ (5đ)
Câu 1: (0,5 điểm) Quốc gia nào sau đây không có phần đất liền giáp với nước ta?
A. Trung quốc
B. Lào
C. Thái Lan.
D.Cam-pu-chia.
Câu 2: (0,5 điểm) Loại đất chiếm diện tích lớn hơn cả trên các đồng bằng ở nước ta?
A. Đất phe-ra-lít
B. Đất phù sa
C. Đất phèn
D. Đất đỏ ba dan
Câu 3. (1 điểm) Điền từ ngữ thích hợp có trong dấu ngoặc đơn ( ôn đới, nhiệt đới, cao, thấp, thay
đổi theo mùa, Hoàng Liên Sơn, Bạch Mã ) vào chỗ chấm.
Nước ta có khí hậu (1).......................................................................... gió mùa. Nhiệt độ
(2) ....................................... gió và mưa (3) ............................................................ Ranh giới khí
hậu giữa miền Bắc và miền Nam là dãy (4)...........................................
Câu 3. (2 điểm) Nước ta có những điều kiện nào để phát triển ngành thủy sản?
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 5. (1 điểm) Theo em rừng có ích lợi gì? Chúng ta cần làm gì để bảo vệ rừng?
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 5
Năm học: 2023 – 2024
A/ PHẦN LỊCH SỬ :
Câu 1:(0,5 điểm) Đúng được 0,5 điểm.
Đáp án: Khoanh vào D
Câu 2:(0,5 điểm) Đúng được 0,5 điểm.
Đáp án: Khoanh vào B
Câu 3: (1 điểm) Nối đúng mỗi sự kiện được 0,25 điểm.
Đáp án:
a - 3 , c - 1 , d - 2 , e - 4.
Câu 4: (1 điểm) HS trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
- Giải phóng một phần biên giới Việt – Trung.
- Củng cố và mở rộng Căn cứ địa Việt Bắc.
- Khai thông đường liên lạc quốc tế.
Câu 5: (2 điểm) HS trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
- Các nước đế quốc và các thế lực phản động câu kết với nhau bao vây và chống phá Cách mạng.
- Lũ lụt và hạn hán làm cho nông nghiệp đình đốn, một nửa số ruộng không thể cày cấy được.
- Nạn đói cuối năm 1944- đầu năm 1945 đã cướp đi sinh mạng của hơn hai triệu người.
- Hơn 90% đồng bào ta không biết chữ.
B/ PHẦN ĐỊA LÍ :
Câu 1:(0,5 điểm) C
Câu 2: (0,5đ)
B
Câu 3:(1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm
Thứ tự cần điền: nhiệt đới; cao; thay đổi theo mùa; Bạch Mã.
Câu 4: (2 điểm)
- Vùng biển rộng có nhiều hải sản.
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- Người dân có nhiều kinh nghiệm, nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.
- Việc đnahs bắt và nuôi trồng thủy sản đang ngày càng phát triển.
Câu 5:(1 điểm)
- Rừng có cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ.
Rừng điều hòa khí hậu.
Che phủ đất và hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột gây lũ lụt.
- Chúng ta cần phải bảo vệ, khai thác, sử dụng rừng một cách hợp lí. Trồng cây gây rừng, phủ
xanh đất trống, đồi trọc,.....
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUOÁI HỌC KÌ I
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 5
Năm học: 2023 – 2024
Mức độ nhận thức
Mạch nội dung
Mức 1
Số câu,
số điểm (Nhận biết)
TNKQ
I. LỊCH SỬ
1. Chống thực dân
Pháp xâm lược, đô hộ
(1858-1945)
2. Bảo vệ chính
quyền non trẻ, trường
kì kháng chiến chống
thực dân Pháp (19451954)
II. ĐỊA LÍ Việt Nam
1. Một số đặc điểm
tiêu biểu về thiên
nhiên (địa hình, khí
hậu, sông ngòi, biển,
đất và rừng)
2. Dân cư và các hoạt
động sản xuất, giao
thông vận tải....
Tổng
Số câu
Câu số
Số
điểm
Số câu
Câu số
2
1-2
1
TL
Mức 2
(Hiểu)
TNK
Q
TL
Mức 3
(Vận dụng)
TNKQ
TL
Mức 4
(Vận dụng
cao)
TNKQ
TL
1
3
TNK
Q
2
1
4
1
5
2
4,5
1
2
3
Số câu
Câu số
2
1,2
1
3
1
5
3
Số
điểm
1
1
1
2
Số câu
Câu số
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
TL
3
1
Số
điểm
Tổng
1
4
2
2
3
4
2
1
2
1
6
4
2
2
1
4
1
4
6
LỚP: 5
GVCN: Lê Đình Thẩm
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 5
Năm học: 2023 - 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
TL
KQ
Số câu
Số học: Biết đọc, viết,
so sánh các số tự nhiên,
phân số, hỗn số, số thập Câu số
phân và thực hiện các
phép tính với chúng.
Số điểm
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
Mức 4
TN
TL
KQ
2
1
1
1
1
1,2
1
3
2
5
1
1
1
1
1
Đại lượng và đo đại
lượng: Biết tên gọi, kí Số câu
hiệu và các mối quan hệ
giữa các đơn vị đo độ
dài, diện tích, khối Câu số
lượng; viết được số đo
độ dài, khối lượng, diện
tích, dưới dạng số thập Số điểm
phân
Tổng
TN
TL
KQ
1
3
3
3
3
1
4
1
1
Giải toán: Giải được Số câu
các bài toán liên quan
đến chu vi, diện tích các
Câu số
hình đã học; giải toán
về Tỉ số phần trăm và
các dạng toán đã học.
Số điểm
1
2
5
3,4
1
3
2
3
Số câu
2
1
2
1
1
2
1
5
5
Số điểm
1
1
2
1
1
3
1
4
6
Tổng
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
Thứ
ngày
tháng 01 năm 2023
Họ và tên :...................................................
Lớp
: 5A....
Năm học : 2023 -2024
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : TOÁN
Thời gian : 35 phút
Chữ kí GV CN
Chữ kí GV khác
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1:(0,5đ) Số thập phân gồm có hai chục, ba đơn vị,bốn phần mười, năm phần trăm là:
A.20,345
B.23,45
C.203,45
D.23,045
Câu 2: (0,5 điểm) 0,75 = .................%
A.0,75
B. 7,5
C. 75
Câu 3:(1đ) Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là:
A. 7,123
B.7,38
C. 7,4
Câu 4: (1 điểm)
a) 6 tấn 8 kg = .................. tấn
A.6,8
B. 6,08
D. 750
D.7,305
C. 6,008
D. 60,08
b) 3000 m2 = ..................... ha
A. 300
B. 30
C. 3
D. 0,3
Câu 5: (1 điểm) Một hình tam giác có đáy 12,6m. Chiều cao ngắn hơn đáy 2,6m. Tính diện
tích hình tam giác đó?
A. 63m2
B. 1260m2
C.630m2
D.126 m2
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 254,36 – 168,75
………………………………
………………………………
………………………………
Câu 2: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức :
b) 125,4 + 73,56
………………………………
………………………………
………………………………
a/ 35,5 : ( 20,9 – 15,9) + 12,3
b/ 13,24 + 8,25 x 4 – 32,14
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 3: (1,5đ) Một lớp học có 12 học sinh nữ, học sinh nam nhiều hơn 8 bạn. Hỏi học sinh
nam chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp?
Giải:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 4: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 110,6m. Biết rằng chiều dài
hơn chiều rộng 49,4m. Tính diện tích mảnh đất ?
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Tính biểu thức sau một cách thuận tiện nhất:
13
41
+ 0,59 + 74% +
50
100
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 5
Năm học: 2023 – 2024
TRẮC NGHIỆM:
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
C
C
a. C
A
b. D
TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a. 85,61
b. 198,98
Câu 2: (1 điểm)
a/ 35,5 : ( 20,9 – 15,9) + 12,3
b/ 13,24 + 8,25 x 4 – 32,14
= 35,5 : 5 + 12,3
= 13,24 + 33 – 32,14
= 7,1 + 12,3
= 46,24 – 32,14
= 19,4
= 14,1
Câu 3(1,5đ) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,5đ
Số học sinh nam là:
12 +8 = 20 (HS)
Số học sinh cả lớp là: 12 + 20 = 32 (HS)
Học sinh nam so với học sinh cả lớp thì chiếm:
20 : 32 = 0,625
= 62,5%
Đáp số: 62,5%
Câu 4: (1,5 điểm)Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,5đ
Chiều dài mảnh đất là:
(110,6 + 49,4) : 2 = 80 (m)
Chiều rộng mảnh đất là:
80 – 49,4 = 30,6 (m)
Diện tích của mảnh đất
80 x 30,6 = 2448 (m2)
Đáp số: 2448 m2
Câu 5: (1 điểm) HS laøm baøi ñuùng theo yêu cầu tính thuận tiện nhất ñöôïc 1 ñieåm.
13
41
+ 0,59 + 74% +
50
100
26
=( 100
+
74
¿
100
+¿+
59
¿
100
=
100
100
+
100
100 = 1 + 1 = 2
Lưu ý : Nếu HS giải cách khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa.
Hoặc chuyển thành STP rồi dùng tính giao hoán và kết hợp để tính
= 0,26 + 0,59 + 0,74 + 0,41 = (0,26 + 0,74) + (0,59 + 0,41) = 1 + 1 = 2]
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
Thứ
ngày
tháng 01 năm 2023
Họ và tên :...................................................
Lớp
: 5A....
Năm học : 2023 -2024
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ
Thời gian : 40 phút
Chữ kí GV CN
Chữ kí GV khác
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
A/ PHẦN LỊCH SỬ (5đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho các câu 1, 2 sau:
Câu 1. (0,5 điểm) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào ngày tháng năm nào?
A. 02-9-1945
B. 02- 9-1911
C. 06-5- 1945
D. 05-6-1911
Câu 2. (0,5 điểm) Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập vào ngày tháng năm nào?
A. 02 - 03 - 1930
B. 03 - 02 - 1930
C. 02 - 9 - 1945
D. 09 - 02 - 1945
Câu 3: (1 điểm) Hãy nối tên các nhân vật lịch sử (ở cột A) với tên các sự kiện lịch sử (ở cột
B) sao cho đúng.
A
a) Trương Định
b) Phan Bội Châu
c) Nguyễn Ái Quốc
d) Nguyễn Trường Tộ
e) Tôn Thất Thuyết
B
1. Chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
2. Đề nghị canh tân đất nước
3. Không tuân lệnh vua giải tán nghĩa binh, cùng nhân
dân chống quân xâm lược
4. Cuộc phản công ở kinh thành Huế
Câu 4. (1 điểm) Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 nhằm mục đích gì?
................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 5: (2 điểm) Vì sao nói: Ngay sau Cách mạng tháng Tám, nước ta ở trong tình thế nghìn
cân treo sợi tóc?
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
B/ PHẦN ĐỊA LÍ (5đ)
Câu 1: (0,5 điểm) Quốc gia nào sau đây không có phần đất liền giáp với nước ta?
A. Trung quốc
B. Lào
C. Thái Lan.
D.Cam-pu-chia.
Câu 2: (0,5 điểm) Loại đất chiếm diện tích lớn hơn cả trên các đồng bằng ở nước ta?
A. Đất phe-ra-lít
B. Đất phù sa
C. Đất phèn
D. Đất đỏ ba dan
Câu 3. (1 điểm) Điền từ ngữ thích hợp có trong dấu ngoặc đơn ( ôn đới, nhiệt đới, cao, thấp, thay
đổi theo mùa, Hoàng Liên Sơn, Bạch Mã ) vào chỗ chấm.
Nước ta có khí hậu (1).......................................................................... gió mùa. Nhiệt độ
(2) ....................................... gió và mưa (3) ............................................................ Ranh giới khí
hậu giữa miền Bắc và miền Nam là dãy (4)...........................................
Câu 3. (2 điểm) Nước ta có những điều kiện nào để phát triển ngành thủy sản?
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 5. (1 điểm) Theo em rừng có ích lợi gì? Chúng ta cần làm gì để bảo vệ rừng?
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 5
Năm học: 2023 – 2024
A/ PHẦN LỊCH SỬ :
Câu 1:(0,5 điểm) Đúng được 0,5 điểm.
Đáp án: Khoanh vào D
Câu 2:(0,5 điểm) Đúng được 0,5 điểm.
Đáp án: Khoanh vào B
Câu 3: (1 điểm) Nối đúng mỗi sự kiện được 0,25 điểm.
Đáp án:
a - 3 , c - 1 , d - 2 , e - 4.
Câu 4: (1 điểm) HS trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
- Giải phóng một phần biên giới Việt – Trung.
- Củng cố và mở rộng Căn cứ địa Việt Bắc.
- Khai thông đường liên lạc quốc tế.
Câu 5: (2 điểm) HS trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
- Các nước đế quốc và các thế lực phản động câu kết với nhau bao vây và chống phá Cách mạng.
- Lũ lụt và hạn hán làm cho nông nghiệp đình đốn, một nửa số ruộng không thể cày cấy được.
- Nạn đói cuối năm 1944- đầu năm 1945 đã cướp đi sinh mạng của hơn hai triệu người.
- Hơn 90% đồng bào ta không biết chữ.
B/ PHẦN ĐỊA LÍ :
Câu 1:(0,5 điểm) C
Câu 2: (0,5đ)
B
Câu 3:(1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm
Thứ tự cần điền: nhiệt đới; cao; thay đổi theo mùa; Bạch Mã.
Câu 4: (2 điểm)
- Vùng biển rộng có nhiều hải sản.
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- Người dân có nhiều kinh nghiệm, nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.
- Việc đnahs bắt và nuôi trồng thủy sản đang ngày càng phát triển.
Câu 5:(1 điểm)
- Rừng có cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ.
Rừng điều hòa khí hậu.
Che phủ đất và hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột gây lũ lụt.
- Chúng ta cần phải bảo vệ, khai thác, sử dụng rừng một cách hợp lí. Trồng cây gây rừng, phủ
xanh đất trống, đồi trọc,.....
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT TÀI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUOÁI HỌC KÌ I
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 5
Năm học: 2023 – 2024
Mức độ nhận thức
Mạch nội dung
Mức 1
Số câu,
số điểm (Nhận biết)
TNKQ
I. LỊCH SỬ
1. Chống thực dân
Pháp xâm lược, đô hộ
(1858-1945)
2. Bảo vệ chính
quyền non trẻ, trường
kì kháng chiến chống
thực dân Pháp (19451954)
II. ĐỊA LÍ Việt Nam
1. Một số đặc điểm
tiêu biểu về thiên
nhiên (địa hình, khí
hậu, sông ngòi, biển,
đất và rừng)
2. Dân cư và các hoạt
động sản xuất, giao
thông vận tải....
Tổng
Số câu
Câu số
Số
điểm
Số câu
Câu số
2
1-2
1
TL
Mức 2
(Hiểu)
TNK
Q
TL
Mức 3
(Vận dụng)
TNKQ
TL
Mức 4
(Vận dụng
cao)
TNKQ
TL
1
3
TNK
Q
2
1
4
1
5
2
4,5
1
2
3
Số câu
Câu số
2
1,2
1
3
1
5
3
Số
điểm
1
1
1
2
Số câu
Câu số
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
TL
3
1
Số
điểm
Tổng
1
4
2
2
3
4
2
1
2
1
6
4
2
2
1
4
1
4
6
 








Các ý kiến mới nhất