Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Vinh
Ngày gửi: 22h:39' 27-12-2023
Dung lượng: 500.3 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho ba điểm phân biệt

thẳng hàng ( điểm

nằm giữa hai điểm

) và

thì

đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.

.

B.

.

Câu 2. Cho hai tập hợp
A.

.

C.


B.

.

D.

.

.Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
.

C.

.

D.

.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Con đang làm gì đó ?
B. New York là thủ đô của Việt Nam .
C. Trời hôm nay đẹp quá !
D. Số có phải là số tự nhiên không ?
Câu 4. Trong các hệ sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.

.

B.

Câu 6. Trên đường thẳng

.
lấy điểm

C.

.

sao cho

. Điểm

D.

.

được xác định đúng trong

hình vẽ nào sau đây:

A. Hình 3.

B. Hình 4.

C. Hình 2.

D. Hình 1.

Câu 7. Cho ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng (Điểm B nằm giữa 2 diểm A và B như hình
vẽ). Chọn khẳng định đúng.

A.

ngược hướng với

.

B.

ngược hướng với

.

C.

ngược hướng với

.

D.

ngược hướng với

.

Câu 8. Thời gian truy cập internet ( tính theo phút ) trong một ngày của một số học sinh lớp 10 K được
cho như sau : 30; 30; 50; 60; 70; 90; 100; 100; 100; 100; 112; 113 .
Mốt của mẫu số liệu này là :
A. 30.

B. 50 .

C. 90.

D. 100.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , trục Ox có vectơ đơn vị là
.Tọa độ của
A.

. Cho

là :

.

B. .

.

C.

.

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho
A.

và trục Oy có vectơ đơn vị là

.

B. .

. Tính

.

C. .

D.

.

D. .

.

.
.

Câu 11. Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của 10 học sinh của Tổ 1, lớp 10K được thống kê theo mẫu số
liệu sau :5; 6; 10; 9; 8; 7; 4; 4; 5; 5. Khoảng biến thiên của số liệu này là bao nhiêu ?
A. . 4.

B. 10.

C. 6.

Câu 12. Mệnh đề đảo của mệnh đề:
A. Mệnh đề

.

Câu 13. Cho
A.

là mệnh đề nào sau đây?

B. Mệnh đề

.

là trung điểm của đoạn thẳng
.

B.

D. 5 .

.

C. Mệnh đề

.

D. Mệnh đề

.

. Đẳng thức nào sau đây đúng?

C.

.

D.

.

Câu 14. Thời gian truy cập internet ( tính theo phút ) trong một ngày của một số học sinh lớp 10 A được
cho như sau : 0; 30; 45; 50; 60; 70; 90 .
Khoảng tứ phân vị của số liệu trên là :
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 15. Trong một cuộc điều tra dân số , người ta viết dân số của một tỉnh là :

người.

Hãy đánh giá sai số tương đối của số gần đúng này : (chọn đánh giá gần đúng nhất )
A.

.

B.

.

C.

Câu 16. Cho tam giác ABC, tìm điểm K sao cho

.

D.

.

?

A. K là trung điểm của đoạn thẳng BC.
B. K là trung điểm của đoạn thẳng CA.
C. K là trung điểm của đoạn thẳng AB.
D. K là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho

. Tìm tọa độ điểm Q để cho MNPQ

là hình bình hành ?
A.

.

B. .

.

C. .

.

D.

.

Câu 18. Điểm thi học sinh giỏi ( thang điểm 100 ) của 7 thí sinh được thống kê theo mẫu số liệu sau :
50; 96; 51; 83; 60; 72; 61 . Tính độ lệch chuẩn ta được : ( chọn số gần đúng nhất )
A. 18,15.

B. . 18,51.

C. 15,81.

D. 81,15 .

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho

,

. Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng

AB là :
A.

B.

Câu 20. Cho tam giác đều
A.

.

C. .

D.

có cạnh bằng . Tính
B.

.

?

C.

.

D. .

Câu 21. Làm tròn số 2022,3 đến hàng chục, rồi tính sai số tuyệt đối của số quy tròn, ta được kết quả :
A. 7,7.

B. 0,3.

C. 2,3.

D. 3,2.

Câu 22. Cho tam giác ABC, M là điểm thuộc cạnh BC sao cho


. Phân tích vectơ

theo

ta được :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 23. Điểm thi học sinh giỏi ( thang điểm 100 ) của 7 thí sinh được thống kê theo mẫu số liệu sau : 50;
96; 51; 83; 60; 72; 61. Tính số trung bình của mẫu số liệu trên ta được : ( chọn số gần đúng nhất )
A. 67,57.

B. 56,67.

Câu 24. Gọi
.

Câu 25. Cho

B.

.

C.

B.

.

C.

.

.

D.

.

.
B.

.

C.

.

Câu 27. Để đo chiều cao của một toà nhà, người ta chọn hai điểm
toà nhà, cách nhau 15 m. Sử dụng giác kế, từ


D.

.

.

Câu 26. Tính tổng

. Đẳng thức nào sau đây sai

.

. Tính giá trị biểu thức:

.

A.

D. 57,76.

là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành

A.

A.

C. 56,57 .



D.


tương ứng thấy đỉnh

.

thẳng đứng với chân

của

của toà nhà dưới các góc

so với phương nằm ngang. Hỏi chiều cao của toà nhà đo được là bao nhiêu mét (kết quả làm

tròn đến hàng phần trăm) ?

A.

(

.

B.

(

.

C.

Câu 28. Miền nghiệm của bất phương trình:
A.

.

B.

(

.

D.

(

.

chứa điểm nào sau đây ?

.

C.

.

D.

.

Câu 29. Mệnh đề nào sau đây là đẳng thức đúng ?
A.

.

C.

B.
.

.

D.

.

Câu 30. Điểm thi học sinh giỏi ( thang điểm 100 ) của 9 thí sinh được thống kê theo mẫu số liệu sau :
100; 50; 96; 51;83;60;72;61;70. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên ?
A. 51.

B. 50 .

C. 70.

D. 100.

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (1 điểm). Cho hình bình hành ABCD, tâm O.
a. Tìm vectơ bằng vectơ
b. Với mọi điểm

.

bất kì, chứng minh rằng:

Câu 2: (1điểm). Trong mặt phẳng toạ độ
cho 3 điểm :
a. Tìm toạ độ trọng tâm
của tam giác
.
b. Tìm toạ độ các véc tơ

.
c. Tìm toạ độ điểm
trên trục hoành sao cho:

..
,

,

.

nhỏ nhất .

Câu 3: (1,0 điểm) Cân nặng của 11 học sinh lớp 10A được thống kê trong mẫu số liệu (đơn vị kg) như
sau: 50 44 45 45 42 37 40 44 42 45 50.
a. Tìm trung vị của mẫu số liệu .
b. Tính phương sai và độ lệch cuẩn của mẫu số liệu.
------ HẾT ------
 
Gửi ý kiến