Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái
Ngày gửi: 15h:02' 30-12-2023
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 598
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 5
Năm học: 2022 - 2023
Số câu
và số
điểm

Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu
Số học: Biết đọc, viết,
so sánh các số tự nhiên,
phân số, hỗn số, số thập Câu số
phân và thực hiện các
phép tính với chúng.
Số điểm

Mức 1
TN
TL
KQ

Mức 2
TN
TL
KQ

Mức 3
TN
TL
KQ

Mức 4
TN
TL
KQ

2

1

1

1

1

1,2

1

3

2

5

1

1

1

1

1

Đại lượng và đo đại
lượng: Biết tên gọi, kí Số câu
hiệu và các mối quan hệ
giữa các đơn vị đo độ
dài, diện tích, khối Câu số
lượng; viết được số đo
độ dài, khối lượng, diện
tích, dưới dạng số thập Số điểm
phân

1

Tổng
TN
TL
KQ
3

3

3

3

1

4
1

1

Giải toán: Giải được Số câu
các bài toán liên quan
đến chu vi, diện tích các
Câu số
hình đã học; giải toán
về Tỉ số phần trăm và
các dạng toán đã học.
Số điểm

1

2

5

3,4

1

3

2

3

Số câu

2

1

2

1

1

2

1

5

5

Số điểm

1

1

2

1

1

3

1

4

6

Tổng

TRƯỜNG TIỂU HỌC

Thứ

ngày

tháng 01 năm 2023

Họ và tên :...................................................
Lớp
: 5A....
Năm học : 2022 -2023
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : TOÁN
Thời gian : 35 phút
Chữ kí GV CN
Chữ kí GV khác

Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1: (0,5 điểm) Chöõ soá 2 trong soá thaäp phaân 15,423 coù giaù trò laø:
A.
B.
C.
Câu 2:(0,5đ) Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là:
A. 7,123
B.7,38
C. 7,4

D. 2
D.7,305

6

Câu 3: (1 điểm) Phân số 8 được viết thành số thập phân:
A. 0,75
B. 0,8
C. 0,25
Câu 4: (1 điểm) Điền vào ô trống đúng ghi Đ, sai ghi S :
a) 2m 45cm = 2,45m

D. 0,5

c) 1m29dm2 = 1,09 m2

b) 6 tấn 8 kg = 608 kg
d) 3000 m2 = 3 ha
Câu 5: (1 điểm) Một ban công hình vuông có chu vi 36,24m. Hỏi cạnh của ban công là bao
nhiêu?
A. 9,6m
B. 8,2m
C.3,6m
D. 9,06m
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 254,3 – 168,75

………………………………
………………………………
………………………………
Câu 2: (1 điểm) Tìm x biết :

b) 25,04 + 3,5 6

………………………………
………………………………
………………………………

X x 35 = 97,2 – 4,7
X : 2,5 = 43,67 + 21,23
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
...........................................................................................................................
Câu 3: (1,5đ) Một lớp học có 12 học sinh nữ, học sinh nam nhiều hơn 8 bạn. Hỏi học sinh
nam chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp?
Giải:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
................................................................................................................
Câu 4: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 20m, chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng. Trên mảnh đất đó người ta lấy 180m2 diện tích đất để xây nhà. Hỏi diện tích đất để xây
nhà chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích của mảnh đất.
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

Câu 5: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
42,25 x 37,8 + 37,8 x 56,75 + 37,8
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
....................................................................................................................

TRƯỜNG TIỂU HỌC

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 5
Năm học: 2022 – 2023
TRẮC NGHIỆM:
Câu
1
2
3
Đáp án
B
C
A
Câu 4: (1 điểm) Viết đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm
a) Đ
c) Đ
b) S
d) S
TỰ LUẬN:

5
D

Câu 1: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a. 85,55
b. 28,60
Câu 2: (1 điểm)
X x 35 = 150,2 – 27,7
X : 7,5 = 43,67 + 21,23
X x 35 = 122,5 (0,25đ)
X : 7,5 = 64,9
(0,25đ)
X
= 122,5 : 35
X
= 64,9 x 2,5
X
= 3,5
(0,25đ)
X
= 162,25
(0,25đ)
Câu 3(1,5đ) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,5đ
Số học sinh nam là:
12 +8 = 20 (HS)
Số học sinh cả lớp là: 12 + 20 = 32 (HS)
Học sinh nam so với học sinh cả lớp thì chiếm:
20 : 32 = 0,625
= 62,5%
Đáp số: 62,5%
Câu 4: (1,5 điểm)
Chiều dài mảnh đất là:
20 x 3 = 60 (m)
(0,5 điểm)
Diện tích mảnh đất là:
60 x 20 = 1200 (m2) (0,5 điểm)
Tỉ số phần trăm diện tích đất để xây nhà và diện tích của mảnh đất là:
180 : 1200 = 0,15 = 15%
(0,5 đ)
Đáp số: 15%
Câu 5: (1 điểm) HS laøm baøi ñuùng theo yêu cầu tính thuận tiện nhất ñöôïc 1 ñieåm.
42,25 x 37,8 + 37,8 x 56,75 + 37,8
= 37,8 x (42,25 + 56,75 + 1)
= 37,8 x 100
= 3780

Lưu ý : Nếu HS giải cách khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa.
 
Gửi ý kiến