Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:40' 02-01-2024
Dung lượng: 315.3 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 12
TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH (TP HCM)
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I (NĂM HỌC : 2023 – 2024).
Môn: VẬT LÍ – Khối : 11 – Mã đề : 224.
Thời gian làm bài : 45 phút, không kể thời gian phát đề.

Ghi chú : Thầy Mỹ dạy vật lí, ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và Gõ lại.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là đúng ?
A. Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ bằng 3.108 m/s.
B. Khi truyền đi sóng điện từ mang theo năng lượng.
C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong chân không.
D. Khi truyền trong chất khí sóng điện từ là sóng dọc.
Câu 2: Trong quá trình truyền sóng cơ, các phân tử môi trường
A. truyền đi với tốc độ truyền sóng.
B. đứng yên tại chỗ, chỉ có pha của dao động được truyền đi.
C. đứng yên tại chỗ, chỉ có năng lượng của dao động được truyền đi.
D. dao động quanh vị trí cân bằng cố định, năng lượng của dao động và pha của dao động được
truyền đi.
Câu 3: Định nghĩa nào sau đây là đúng ?
A. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của nguồn sóng.
B. Biên độ sóng là biên độ dao động của tất cả các phần tử vật chất trong môi trường có sóng
truyền qua.
C. Tần số sóng là tần số dao động của nguồn sóng.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nằm trên cùng một phương
truyền sóng.
Câu 4: Tìm câu sai ? Khi xảy ra cộng hưởng cơ, dao động cưỡng bức có
A. tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. biên độ không phụ thuộc vào lực ma sát môi trường.
C. tần số bằng tần số riêng của hệ.
D. biên độ đạt giá trị lớn nhất.
P
Câu 5: Gọi P là công suất của sóng truyền qua diện tích S thì thương số
gọi là
S
A. năng lượng sóng.
B. năng suất sóng.
C. cường độ sóng.
D. công của sóng.
Câu 6: Một sóng điện từ có thành phần từ trường biến thiên điều hòa theo phương trình


B  B0 cos  t   thì thành phần điện trường biến thiên điều hòa theo phương trình
3





A. E  E 0 cos  2t   .
B. E  E 0 cos  t   .
6
6






C. E  E 0 cos  t   .
D. E  E 0 cos  2t   .
3
3


Câu 7: Thế năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo tăng khi quả cầu đi
A. qua vị trí li độ dương theo chiều dương trục tọa độ.
B. qua vị trí li độ dương theo chiều âm trục tọa độ.
C. từ vị trí biên về vị trí cân bằng.
D. qua vị trí li độ âm theo chiều dương trục tọa độ.

Trang 1

Câu 8: Trong dao động điều hòa, có sự chuyển hóa năng lượng từ động năng sang thế năng khi
vật chuyển động
A. từ vị trí cân bằng ra biên.
B. từ biên về vị trí cân bằng.
C. li độ âm theo chiều dương của trục tọa độ.
D. li độ dương theo ngược chiều dương trục tọa độ.
Câu 9: Cơ năng trong dao động điều hòa
A. tỉ lệ thuận với bình phương chu kỳ dao động.
B. bằng thế năng khi vật ở biên.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. bằng tổng thế năng cực đại và động năng cực đại.
Câu 10: Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức đều là những dao động có
A. tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. chịu tác dụng của lực cản môi trường.
C. biên độ không thay đổi theo thời gian.
D. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Câu 11: Biên độ dao động cưỡng bức
A. phụ thuộc vào tần số riêng của hệ.
B. bằng biên độ ngoại lực tuần hoàn.
C. không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. không phụ thuộc vào lực cản môi trường.
Câu 12: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại ; ánh sáng nhìn thấy ; tia tử ngoại và tia X.
B. ánh sáng nhìn thấy ; tia tử ngoại ; tia X ; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
C. tia X ; tia tử ngoại ; ánh sáng nhìn thấy ; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy ; tia tử ngoại ; tia X và sóng vô tuyến.
Câu 13: Một chất điểm khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc là 6 rad/s, trên một
đoạn thẳng dài 20 cm. Cơ năng của chất điểm này là
A. 0,018 mJ.
B. 0,036 mJ.
C. 36 mJ.
D. 18 mJ.
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng chọn tại vị trí cân
bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ x = 3 cm thì thế năng bằng ba lần động năng. Biên độ dao động

A. 2 3 cm.
B. 6 cm.
C. 3 3 cm.
D. 6 cm.
Câu 15: Một sóng cơ có tần số 60 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 120 m/s. Hai điểm
dao động cùng pha gần nhau nhất nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau
A. 1 m.
B. 3 m.
C. 1,5 m.
D. 2 m.
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đồng pha A, B dao
động với tần số 4 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị là 32 cm/s. Hai điểm cực đại
giao thoa kế nhau nằm trên đoạn thẳng AB, cách nhau
A. 2 cm.
B. 4 cm.
C. 8 cm.
D. 6 cm.
Câu 17: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau 1,5 mm được
chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,48 m phát ra từ nguồn sáng S đặt cách đều hai
khe S1, S2. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng vân giao
thoa bằng
A. 0,64 mm.
B. 1,28 mm.
C. 0,32 mm.
D. 0,96 mm.
Câu 18: Một sóng cơ truyền đi trong môi trường với bước sóng  . Hai điểm trên phương truyền
2
sóng cách nhau đoạn bằng
dao động lệch pha nhau
3
4
7
5

A.
rad.
B.
rad.
C.
rad.
D. rad.
3
6
6
3
Trang 2

Câu 19: Một sóng âm có công suất P phát âm đẳng hướng ra môi trường không hấp thụ và phản
xạ âm. Lấy  = 3,14. Tại điểm cách nguồn âm 10 m cường độ âm là 2.10-3 W/m2. Giá trị của P
bằng
A. 5,024 W.
B. 1,256 W.
C. 0,626 W.
D. 2,512 W.
Câu 20: Một sóng ngang có phương trình u  2cos  40t  0, 2x  (u tính bằng cm; x tính bằng
m). Tốc độ truyền sóng là
A. 400 m/s.
B. 300 m/s.
C. 100 m/s.
D. 200 m/s.
Câu 21: Khi trực tiếp truyền hình từ một vệ tinh ở độ cao cách mặt đất 1000 km người ta dùng
sóng điện từ có bước sóng 0,3 m lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Sóng điện
từ này có chu kỳ là
A. 1 s .
B. 3 s .
C. 3 ns.
D. 1 ns.
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k, một đầu lò xo cố định, đầu còn lại có gắn vật
m
nhỏ khối lượng m. Vật dao động điều hòa trên phương ngang với chu kì T = 2
, biên độ 2 3
k
cm và cơ năng bằng 15 mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là
A. 50 3 N/m.
B. 12,5 N/m.
C. 25 N/m.
D. 25 3 N/m.
Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau 0,7 mm được
chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ nguồn sáng S đặt cách đều hai khe S1, S2. Khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Biết khoảng cách lớn nhất từ vân sáng
bậc 2 đến vân sáng bậc 5 đo được là 12,6 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng cho thí
nghiệm là
A.   0,630 m .
B.   0,735 m .
C.   0,551m .
D.   0, 490 m .
Câu 24: Một chất điểm khối lượng 500 g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình
x = 4cos10t (cm). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Động năng của con lắc khi nó qua li độ
2,4 cm là
A. 2,56 J.
B. 25,6 J.
C. 0,0256 J.
D. 0,256 J.
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm. Chọn mốc thế
năng tại vị trí cân bằng, khi vật đi qua vị trí có li độ 1 cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng là
16
25
A.
.
B. 24.
C.
.
D. 5.
15
24
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp đồng pha S1, S2
dao động với tần số f = 20 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Nếu xét điểm M
trên mặt nước cách S1 đoạn 16,2 cm, cách S2 đoạn 20,5 cm, thì số đường dao động với biên độ cực
tiểu có trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đồng pha A, B dao
động với tần số 14 Hz. Tại điểm M cách A và B lần lượt là 29 cm và 21 cm sóng có biên độ cực
đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 đường cực đại kháC. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước có giá trị là
A. 37,3 cm/s.
B. 24,9 cm/s.
C. 32 cm/s.
D. 28 cm/s.
Câu 28: Trên mặt nước tại hai điểm A và B có hai nguồn giống nhau, dao động theo phương
vuông góc mặt nước với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,2 m/s, AB = 12
cm. Gọi (d) là đường thẳng vuông góc với AB tại A. Điểm trên (d) mà phần tử tại đó dao động với
biên độ cực đại cách A đoạn lớn nhất bằng
A. 21 cm.
B. 25 cm.
C. 26,5 cm.
D. 22,5 cm.
Câu 29: Một sóng cơ hình sin truyền đi trên dây đàn hồi. Tại thời điểm t một phần sợi dây có
dạng như hình vẽ, trong đó phần tử tại M có vận tốc - 20 cm/s. Sóng này truyền

Trang 3

A. theo chiều dương trục Ox với tốc độ 50 cm/s.
B. theo chiều dương trục Ox với tốc độ 75 cm/s.
C. ngược chiều dương trục Ox với tốc độ 50 cm/s.
D. ngược chiều dương trục Ox với tốc độ 75 cm/s.
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 1  0,64 m , thì tại M trên màn quan sát là một vân sáng. Nếu thay ánh sáng bước sóng 1
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  2 ( 0, 45 m  2  0,52 m ) thì tại M là vân sáng bậc 8.
Bước sóng  2 gần bằng
A. 0,51m .
B. 0, 47 m .
C. 0,50 m .
D. 0, 46 m .

---------- HẾT----------Học sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Trang 4
 
Gửi ý kiến