Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 22h:59' 04-01-2024
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 22h:59' 04-01-2024
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ KỲ ANH
TRƯỜNG TH KỲ TRINH
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán- Lớp 5
(Thời gian : 40 phút)
Họ và tên:....................................................................Lớp: 5….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.........................................................................................................
.........................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Khoanh vào ý trả lời đúng
Câu 1: (0,5điểm) Chữ số 4 trong số thập phân 25,046 có giá trị là:
4
B. 10
A. 4 chục.
4
C. 100
D. 4 trăm
Câu 2: (0,5điểm) Số hai trăm linh sáu đơn vị tám phần nghìn được viết:
A. 26,08
B. 206,080
Câu 3: (0,5 điểm) Hỗn số
12
C. 206,008
2
100 chuyển thành số thập phân là:
A. 1,22 B. 12,02 C. 12.2
D. 12,20
Câu 4: ( 0,5 điểm) Các số 39,205; 38,075; 38,135;105,30 Xếp theo thứ tự tăng dần
A. 38,075; 38,135; 39,205; 105,30
B. 105,30; 39,205; 38,075; 38,135
C. 38,075; 38,135; 105,30 ; 39,205
D. 38,135; 38,075; 39,205; 105,30
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x sao cho: 5,1x2 < 5,112
A. 1
B. 2
C. 0
D.3
Câu 6: (0,5 điểm) Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …….. %
A. 5,8% B. 0,58% C. 58% D. 580%
Câu 7: (0,5 điểm) Tam giác ABC có diện tích 40 cm2. Chiều cao AH có độ dài 8 cm.
Độ dài đáy BC của tam giác ABC là:
A. 5cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm
Câu 8: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 24 cm2 8 mm2 = …… cm2
A. 248 B. 24,8 C. 24,08 D. 24,008
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (2điểm) Đặt tính rồi tính
a) 618,5 + 57,37
b) 13,9 - 5,68
c. 25,64 x 3,7
d. 88,2 : 36
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2 (1 điểm) Tìm x
a, 307,5 : x = 25
b, x – 1,89 = 4,26- 3
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 3: (2,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng chiếm
75% chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng
b) Biết rằng, trung bình cứ 10 m2 thu được 65 kg rau. Hỏi cả mảnh vườn thu được bao
nhiêu tạ rau?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………….........................................................................
..............................................................………………………………………………….
Câu 4: (0,5 điểm) Khi nhân một số với 9,05 một học sinh đã sơ ý quên viết chữ số 0
của số 9,05 nên tích đã tăng thêm 5,76 đơn vị so với tích đúng. Em hãy tìm tích đúng.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Đáp án.
I. TRẮC NGHIỆM. ( 4 điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
C
C
B
A
C
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: (2điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm
a) 618,5 + 57,37 = 675,87
b) 13,9 - 5,68 = 8,22
c. 25,64 x 3,7 = 94,868
d. 88,2 : 36 = 2,45
Câu 2 (1 điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm
a, 307,5 : x = 25
b, x – 1,89 = 4,26- 3
x= 307,5 : 25
x - 1,89 = 1,26
x= 12,3
x = 1,26 +1,89
x = 3,15
Câu 3( 2,5 điểm)
Câu 8
C
a)( 1 điểm)
Chiều rộng thửa ruộng là :
60 ×× 75 : 100 = 45 ( m )
Diện tích thửa ruộng là :
60 ×× 45 = 2700 ( m² )
b)( 1,5 điểm)
Cách 1:
Cách 2:
1 m² thu được số kg rau là :
65 : 10 = 6,5 ( kg )
Cả mảnh vườn thu được sô tạ rau
6,5 × 2700 = 17550 ( kg ) = 175,5 (tạ)
Đáp số (0,5 điểm): a) 2700 m²
Cả mảnh vườn thu được sô tạ rau
65: 10 × 2700 = 17550 (kg) = 175,5 (tạ)
Đáp số (0,5 điểm): a) 2700 m²
b) 175,5 tạ
Câu 4: ( 0,5 điểm)
Bài giải:
Khi viết quên chữ số 0 của số 9,05 thành 9,5.
Vậy số đó đã tăng thêm là: 9,5 – 9,05 = 0,45 .
Thừa số nhân với 9,05 là: 5,76 : 0,45 = 12,8
Vậy tích đúng là: 12,8 x 9,05 = 115,84
Đáp số: 115,84
b) 175,5 tạ
TRƯỜNG TH KỲ TRINH
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán- Lớp 5
(Thời gian : 40 phút)
Họ và tên:....................................................................Lớp: 5….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.........................................................................................................
.........................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Khoanh vào ý trả lời đúng
Câu 1: (0,5điểm) Chữ số 4 trong số thập phân 25,046 có giá trị là:
4
B. 10
A. 4 chục.
4
C. 100
D. 4 trăm
Câu 2: (0,5điểm) Số hai trăm linh sáu đơn vị tám phần nghìn được viết:
A. 26,08
B. 206,080
Câu 3: (0,5 điểm) Hỗn số
12
C. 206,008
2
100 chuyển thành số thập phân là:
A. 1,22 B. 12,02 C. 12.2
D. 12,20
Câu 4: ( 0,5 điểm) Các số 39,205; 38,075; 38,135;105,30 Xếp theo thứ tự tăng dần
A. 38,075; 38,135; 39,205; 105,30
B. 105,30; 39,205; 38,075; 38,135
C. 38,075; 38,135; 105,30 ; 39,205
D. 38,135; 38,075; 39,205; 105,30
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x sao cho: 5,1x2 < 5,112
A. 1
B. 2
C. 0
D.3
Câu 6: (0,5 điểm) Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …….. %
A. 5,8% B. 0,58% C. 58% D. 580%
Câu 7: (0,5 điểm) Tam giác ABC có diện tích 40 cm2. Chiều cao AH có độ dài 8 cm.
Độ dài đáy BC của tam giác ABC là:
A. 5cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm
Câu 8: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 24 cm2 8 mm2 = …… cm2
A. 248 B. 24,8 C. 24,08 D. 24,008
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (2điểm) Đặt tính rồi tính
a) 618,5 + 57,37
b) 13,9 - 5,68
c. 25,64 x 3,7
d. 88,2 : 36
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2 (1 điểm) Tìm x
a, 307,5 : x = 25
b, x – 1,89 = 4,26- 3
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 3: (2,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng chiếm
75% chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng
b) Biết rằng, trung bình cứ 10 m2 thu được 65 kg rau. Hỏi cả mảnh vườn thu được bao
nhiêu tạ rau?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………….........................................................................
..............................................................………………………………………………….
Câu 4: (0,5 điểm) Khi nhân một số với 9,05 một học sinh đã sơ ý quên viết chữ số 0
của số 9,05 nên tích đã tăng thêm 5,76 đơn vị so với tích đúng. Em hãy tìm tích đúng.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Đáp án.
I. TRẮC NGHIỆM. ( 4 điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
C
C
B
A
C
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: (2điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm
a) 618,5 + 57,37 = 675,87
b) 13,9 - 5,68 = 8,22
c. 25,64 x 3,7 = 94,868
d. 88,2 : 36 = 2,45
Câu 2 (1 điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm
a, 307,5 : x = 25
b, x – 1,89 = 4,26- 3
x= 307,5 : 25
x - 1,89 = 1,26
x= 12,3
x = 1,26 +1,89
x = 3,15
Câu 3( 2,5 điểm)
Câu 8
C
a)( 1 điểm)
Chiều rộng thửa ruộng là :
60 ×× 75 : 100 = 45 ( m )
Diện tích thửa ruộng là :
60 ×× 45 = 2700 ( m² )
b)( 1,5 điểm)
Cách 1:
Cách 2:
1 m² thu được số kg rau là :
65 : 10 = 6,5 ( kg )
Cả mảnh vườn thu được sô tạ rau
6,5 × 2700 = 17550 ( kg ) = 175,5 (tạ)
Đáp số (0,5 điểm): a) 2700 m²
Cả mảnh vườn thu được sô tạ rau
65: 10 × 2700 = 17550 (kg) = 175,5 (tạ)
Đáp số (0,5 điểm): a) 2700 m²
b) 175,5 tạ
Câu 4: ( 0,5 điểm)
Bài giải:
Khi viết quên chữ số 0 của số 9,05 thành 9,5.
Vậy số đó đã tăng thêm là: 9,5 – 9,05 = 0,45 .
Thừa số nhân với 9,05 là: 5,76 : 0,45 = 12,8
Vậy tích đúng là: 12,8 x 9,05 = 115,84
Đáp số: 115,84
b) 175,5 tạ
 








Các ý kiến mới nhất