Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 10h:34' 08-01-2024
Dung lượng: 314.2 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 02
TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM – (CẦN THƠ)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 10 GD THPT NĂM HỌC : 2022 – 2023.
MÔN: VẬT LÍ – Mã đề : 101.
Thời gian làm bài : 45 phút.
Đề kiểm tra gồm có 02 phần : phần trắc nghiệm (28 câu) và phần tự luận (03 câu).
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) : gồm 28 câu, từ câu 1 đến câu 28.
Câu 1: Một người bắt đầu cho xe đạp chạy trên một đoạn đường thẳng : trong 5 giây đầu xe chạy
được quãng đường 20 m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 58 m. Tốc độ trung bình của xe này
trong 15 giây đầu tiên là
A. 4,0 m/s.
B. 5,8 m/s.
C. 5,2 m/s.
D. 4,8 m/s.
Câu 2:
Câu 3: Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
A. song song với trục vận tốc.
B. có độ dốc âm.
C. song song với trục thời gian.
D. có độ dốc dương.
Câu 4: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc là một đại lượng
A. vô hướng, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.
B. vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.
C. vô hướng, đặc trưng cho độ biến thiên của chuyển động theo thời gian.
D. vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của chuyển động theo thời gian.
Câu 5: Một chiếc thuyền đi xuôi dòng từ địa điểm A đến địa điểm C, cách nhau 1,2 km rồi quay
đầu đi ngược dòng về địa điểm B, cách C là 0,5 km như hình vẽ. Tổng thời gian thuyền đi từ A
đến C và quay về B mất 30 phút. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền lúc xuôi
dòng. Vận tốc trung bình của thuyền trong toàn bộ chuyến đi và về bằng
A. 3,4 km/h.
B. – 1,4 km/h.
C. 1,4 km/h.
D. – 3,4 km/h.

Câu 6: Khi nói về biện pháp an toàn khi sử dụng điện, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Mở công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
B. Sử dụng các thiết bị điện có các thông số định mức phù hợp với mục đích thí nghiệm.
C. Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.
D. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi di chuyển qua lại.
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục tọa độ Ox.
Phương trình độ dịch chuyển của chất điểm được cho bởi biểu thức d = 5t + 1,5t2, trong đó thời
gian t tính bằng giây (s) và độ dịch chuyển d tính bằng mét (m). Gia tốc của chất điểm này bằng
A. 1,5 m/s2.
B. 3,0 m/s2.
C. 5,0 m/s2.
D. 7,5 m/s2.
Câu 11: Một xe tải chạy với tốc độ 45 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy cùng chiều
với tốc độ 30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng
A. 75 km/h.
B. 15 km/h.
C. - 75 km/h.
D. – 15 km/h.
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
1/4- Mã đề 101

Câu 15: Khi tiến hành giá trị của một đại lượng vật lí. Gọi x , x lần lượt là giá trị trung bình của
đại lượng vật lí cần đo và sai số tuyệt đối của phép đo. Giá trị x của đại lượng vật lí được ghi dưới
dạng
x
x
x.
A. x  x  x .
B. x  x  x .
C. x  x 
.
D. x 
2
2
Câu 16: Một vật đang chuyển động thẳng với tốc độ 5 m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần
đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật. Độ dịch chuyển
của vật sau 5 s kể từ lúc tăng tốc là
A. 50 m.
B. 25 m.
C. 30 m.
D. 45 m.
Câu 17: Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ ?
A. Vận tốc và độ dịch chuyển.
B. Độ dịch chuyển và quãng đường.
C. Quãng đường và tốc độ.
D. Tốc độ và vận tốc.
Câu 18:
Câu 19: Truyền tải thông tin giữa vệ tinh và Trái Đất bằng sóng vô tuyến là ứng dụng vật lí trong
lĩnh vực nào sau đây ?
A. Nghiên cứu khoa học.
B. Công nghiệp.
C. Thông tin liên lạc.
D. Thiên văn học.
Câu 20: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc rơi tự do. Thời
gian rơi của vật khi nó vừa chạm mặt đất được tính bởi công thức nào sau đây ?
2.h
2h
A. t = 2gh .
B. t =
.
C. t =
.
D. t = 2 .gh.
g
g
Câu 21: Khi thực hành đo tốc độ trung bình của vật chuyển động, gọi s và t lần lượt là sai số
tương đối của phép đo quãng đường và thời gian chuyển động của vật. Sai số tương đối phép đo
tốc độ trung bình v được xác định bởi công thức
s
t
A. v  s  t .
B. v  .
C. v  s  t .
D. v  .
s
t
Câu 22: Cho các số : 12,10 ; 1210 ; 0,012 và 0,120. Theo quy ước chữ số có nghĩa thì trong các số
đã cho, số có 4 (bốn) chữ số có nghĩa là
A. 1210.
B. 0,120.
C. 0,012.
D. 12,10.
Câu 23: Kết quả thực hành đo được quãng đường và thời gian chuyển động của một viên bi lần
lượt là s = (50,0  0,5) cm và t = ( 7,10  0,14) s. Tốc độ trung bình của viên bi là
A. v = (14,0  0,2) cm/s.
B. v = (7,0  0,4) cm/s.
C. v = (7,0  0,2) cm/s.
D. v = (14,0  0,4) cm/s.
Câu 24: Khi thực hành đo thời gian chuyển động của một viên bi từ A đến B, kết quả đo được t =
3,25  0,13 (s). Sai số tương đối của phép đo này là
A. 8,0%.
B. 2,5%.
C. 5,3%.
D. 4,0%.
Câu 25:
Câu 26:
Câu 27: Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng
yên. Khi vật có độ dịch chuyển d12 trong hệ quy chiếu chuyển động, đồng thời hệ quy chiếu
chuyển động cũng có độ dịch chuyển d 23 so với hệ quy chiếu đứng yên. Độ dịch chuyển tổng hợp
d13 được xác định bởi biểu thức nào sau đây ?

A. d13  d12  d 23 .
B. d13  d12  d 23 .
C. d 23  d12  d13 .
D. d 23  d12  d13 .
Câu 28: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều trên một đường thẳng. Trong khoảng thời gian
t  t 2  t1 (t2 > t1) vận tốc của vật thay đổi từ v1 đến v2. Gia tốc a của vật được tính bởi biểu thức
v v
v v
v v
v v
A. a  2 1 .
B. a  2 1 .
C. a  2 1 .
D. a  2 1 .
t
t
2t
2t

2/4- Mã đề 101

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG – (CẦN THƠ)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10 GD THPT NĂM HỌC : 2020 – 2021.
MÔN: VẬT LÍ – Mã đề : 327.
Câu 1:
Câu 2: Chọn phát biểu đúng nhất ?
A. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
B. Trong không khí mọi vật đều rơi như nhau.
C. Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
D. Chuyển động rơi tự do có gia tốc lớn hơn gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
Câu 3:
Câu 4: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 m. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc vật lúc chạm đất là
A. 30 m/s.
B. 3 m/s.
C. 45 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 5: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều phương trình có dạng : x = 10 + 3t + 2t2 (x
đo bằng mét, t đo bằng giây). Quãng đường chuyển động của chất điểm trong 2 giây đầu tiên là
A. 6 m.
B. 14 m.
C. 8 m.
D. 24 m.
Câu 6: Chọn câu đúng nhất ?
A. Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là đường thẳng.
B. Chuyển động có độ lớn vận tốc không đổi gọi là chuyển động thẳng đều.
C. Hệ quy chiếu gồm hệ tọa độ gắn với vật làm mốc; mốc thời gian và đồng hồ.
D. Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi.
Câu 7: Phương trình nào sau đây biểu thị vật chuyển động thẳng chậm dần đều ?
t2
t2
A. x    5t  10 .
B. x   5t  10 .
2
2
t2
C. x = 4t – 10.
D. x    5t  10 .
2
Câu 8: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai vật như hình vẽ. Phương trình tọa độ của hai vật lần lượt

A. xA = 60 – 20t (km) ; xB = 12t (km).
B. xA = 60 + 10t (km) ; xB = - 10t (km).
C. xA = - 10t (km) ; xB = 12t (km).
D. xA = 60 – 10t (km) ; xB = 12t (km).

Câu 9: Hai xe buýt A, B chuyển động thẳng cùng chiều với các vận tốc lần lượt là 30 km/h và 40
km/h. Trong hệ quy chiếu gắn với xe A thì xe B có vận tốc là
A. 70 km/h.
B. 40 km/h.
C. 10 km/h.
D. 50 km/h.
Câu 10: Một người đang chạy xe máy thì nhìn vào đồng hồ đo tốc độ (tốc kế). Kim đồng hồ chỉ
50 km/h, có nghĩa là
A. trong 1 giờ đầu xe đã chạy được quãng đường là 50 km.
B. tốc độ tức thời của xe máy tại thời điểm xem là 50 km/h.
C. tốc độ trung bình của xe là 50 km/h.
D. tốc độ tối đa của xe có thể chạy là 50 km/h.
Câu 11:
3/4- Mã đề 101

Câu 12:
Câu 13: Hình vẽ bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng. Gia tốc
Của vật trong khoảng thời gian từ 0 đến 2 giây bằng
A. 5 m/s2.
B. 2,5 m/s2.
C. 0.
D. – 2,5 m/s2.

Câu 20: Hai ô tô chuyển động thẳng đều với cùng độ lớn vận tốc v. Khi gặp nhau ở một ngã tư thì
xe (1) chạy theo hướng Bắc, còn xe (2) chạy theo hướng Đông. Người quan sát trên xe (1) thấy xe
(2) chuyển động theo hướng
A. Đông – Nam.
B. Đông – Bắc.
C. Tây – Bắc.
D. Đông.

4/4- Mã đề 101
 
Gửi ý kiến