Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 10h:35' 08-01-2024
Dung lượng: 264.7 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 10h:35' 08-01-2024
Dung lượng: 264.7 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 22
TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM – (CẦN THƠ)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10 GD THPT NĂM HỌC : 2023 – 2024.
MÔN: VẬT LÍ – Mã đề : 101
Thời gian làm bài : 45 phút, không kể thời gian phát đề.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (7 điểm) ; gồm 28 câu, từ câu 1 đến câu 28.
Câu 1: Một xe tải chạy với tốc độ 36 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy cùng chiều với
tốc độ 30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng
A. – 6 km/h.
B. 6 km/h.
C. – 66 km/h.
D. 66 km/h.
Câu 2: Đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe đồ chơi chạy trên đường thẳng được biểu diễn
như hình vẽ. Vận tốc trung bình của xe bằng
A. 9 km/h.
B. – 2,5 km/h.
C. – 9 km/h.
D. 2,5 km/h.
Câu 3: Trong khoảng thời gian t , một vật đi được quãng đường s. Tốc độ trung bình của vật
được tính bởi công thức
s
t
A. v tb .
B. v tb .
C. vtb s.t .
D. vtb 2s.t .
t
s
Câu 4: Một học sinh đo chiều dài con đường từ nhà đến trường 2480 m mắc sai số là 20 m. Một
công nhân làm đường đo chiều dài con đường 36 km mắc sai số 200 m. Kết luận nào sau đây đúng
?
A. Độ chính xác của hai người đó là như nhau.
B. Không thê kết luận người nào đo chính xác hơn.
C. Học sinh đo chính xác hơn công nhân làm đường.
D. Công nhân làm đường đo chính xác hơn học sinh.
Câu 5: Khi nói về biện pháp an toàn khi sử dụng điện, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi di chuyển qua lại.
B. Sử dụng các thiết bị điện có các thông số định mức phù hợp với mục đích thí nghiệm.
C. Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.
D. Mở công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
Câu 6: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng vận động của
A. không gian và thời gian.
B. thế giới vi mô và vĩ mô.
C. vật chất và năng lượng.
D. con người và sự sống.
Câu 7: Khi nói về độ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
B. Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C. Khi vật đi từ điểm A đến B rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật bằng không.
D. Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.
Câu 8: Trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí, bước nào dưới đây không có
trong tiến trình ?
A. Đề xuất giả thuyết.
B. Kiểm chứng giả thuyết.
C. Đề xuất sản xuất mô hình.
D. Phân tích kết quả.
Câu 9: Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên.
Khi vật có vận tốc v12 trong hệ quy chiếu chuyển động, đồng thời hệ quy chiếu chuyển động cũng
Trang 1/4- Mã đề 101
có vận tốc v 23 so với hệ quy chiếu đứng yên. Vận tốc tổng hợp v13 được xác định bởi biểu thức
nào sau đây ?
A. v23 v12 v13 .
B. v13 v12 v23 .
C. v13 v12 v23 .
D. v23 v12 v13 .
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là x = - 5t + 10 (trong đó x
tính bằng mét, t tính bằng giây). Độ dịch chuyển của vật sau 10 giây chuyển động là
A. 40 m.
B. – 50 m.
C. 50 m.
D. – 40 m.
Câu 11: Một vật chuyển động thẳng với tốc độ tức thời không đổi bằng 2 km/h. Trong khoảng
thời gian 0,5 h thì vật đi được quãng đường bằng
A. 1 km.
B. 0,5 km.
C. 2,5 km.
D. 2 km.
Câu 12: Đại lượng vectơ được xác định bằng thương số giữa vectơ độ dịch chuyển của vật và thời
gian để vật thực hiện độ dịch chuyển đó là
A. độ dời trung bình.
B. quãng đường trung bình.
C. tốc độ trung bình.
D. vận tốc trung bình.
Câu 13: Một xe được điều khiển di chuyển theo hướng Đông từ M đến N rồi rẽ trái đi theo hướng
Bắc đi đến P trong khoảng thời gian t . Độ lớn vận tốc trung bình của vật được xác định là
MN NP
MN
MP
NP
A. v tb
.
B. v tb
.
C. v tb
.
D. v tb
.
t
t
t
t
Câu 14: Mục tiêu của Vật lí là khám phá ra quy luật tổng quát chi phối sự vận động của vật chất
và năng lượng ở cấp độ
A. vi mô, vĩ mô.
B. tế bào, hạt mang điện.
C. hành tinh, thiên hà.
D. nguyên tử, phân tử.
Câu 15: Vận tốc tức thời là
A. vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.
B. tốc độ trung bình khi vật chuyển động thẳng.
C. vận tốc trung bình xét trong một khoảng thời gian rất nhỏ.
D. tốc độ trung bình xét trong một khoảng thời gian rất nhỏ.
Câu 16: Cho các đơn vị : mét, kilôgam, vôn, mol, ampe, candela, kelvin. Cặp đơn vị nào dưới đây
gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất ?
A. Candela, kelvin.
B. Mét, kilôgam.
C. Mol, ampe.
D. Ampe, vôn.
Câu 17: Công nghệ cảm biến không dây giúp nông dân kiểm soát chất lượng nông sản hiệu quả
hơn là ứng dụng của Vật lí trong lĩnh vực nào dưới đây ?
A. Thông tin liên lạc.
B. Nghiên cứu khoa học.
C. Công nghiệp.
D. Nông nghiệp.
Câu 18: Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam
4 km rồi quay sang hướng Đông 3 km. Quãng đường đi được của ô tô là
A. 5 km.
B. 15 km.
C. 3 km.
D. 13 km.
Câu 19: Độ dịch chuyển là một đại lượng
A. vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
B. vectơ, chỉ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
D. vô hướng, chỉ cho biết độ dài của sự thay đổi vị trí của vật.
Trang 2/4- Mã đề 101
Câu 20: Khi thực hành đo tốc độ của một vật chuyển động thẳng, kết quả đo được v = (8,0 0,2)
m/s. Sai số tương đối của phép đo là
A. 1,5%.
B. 2,5%.
C. 6%.
D. 4%.
Câu 21: Cho hình vuông ABCD có cạnh là a, một vật chuyển động từ A đến B rồi đến C. Quãng
đường và độ dịch chuyển của vật lần lượt là
A. a và a.
B. 2a và a 2 .
C. 2a và 2a.
D. a và a 2 .
Câu 22: Đồ thị tọa độ - thời gian của một vật như ở hình vẽ. Tốc độ trung bình của vật từ t1 = 0
đến t2 = 4 s là
A. 5 m/s.
B. 6 m/s.
C. 10 m/s.
D. 12 m/s.
Câu 23: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
C. tính chất duy trì chuyển động của vật.
D. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
Câu 24: Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ ?
A. Quãng đường và tốc độ.
B. Tốc độ và vận tốc.
C. Vận tốc và độ dịch chuyển.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường.
Câu 25: Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động x = 20 – 5t, trong đó thời
gian t tính bằng giây, x tính bằng mét. Vận tốc của vật bằng
A. – 5 m/s.
B. – 20 m/s.
C. 5 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 26: Một học sinh đang chạy xe điện khi nhìn vào tốc kế trên xe thì thấy kim chỉ ngay vị trí số
20 km/h. Giá trị này cho bạn học sinh biết được
A. tốc độ tức thời tại thời điểm đó.
B. tốc độ trung bình trong suốt quãng đường.
C. vận tốc trung bình trong suốt quãng đường.
D. vận tốc tức thời tại thời điểm đó.
Câu 27: Khi nói về hệ quy chiếu, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Vị trí của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
B. Khoảng cách giữa hai chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
D. Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Câu 28: Một học sinh bơi trong bể bơi có chiều dài bể là 20 m. Học sinh này thực hiện bơi 2 vòng
bể và quay lại vị trí cũ. Độ dịch chuyển của học sinh này là
A. 80 m.
B. 0 m.
C. 20 m.
D. 40 m.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu I: (1,0 điểm).
Một người chạy bộ trên đoạn đường từ A đến B. Người này xuất phát từ A đến B và quay lại chạy
về đến C thì dừng lại. Biết tổng thời gian chạy mất 3 phút và AB = 500 m ; AC = 100 m. Chọn
chiều dương là chiều từ A đến B. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này
trong quá trình chạy bộ.
Câu II: (1,0 điểm).
Hai địa điểm A và B trên một dòng sông, cách nhau 4 km. Một người lái thuyền chạy xuôi dòng từ
A đến B rồi chạy ngược dòng từ B về A. Biết tổng thời gian thuyền chạy là 1 giờ và tốc độ nước
chảy bằng 3 km/h. Tính vận tốc của thuyền so với nước.
Trang 3/4- Mã đề 101
Câu III: (1,0 điểm).
Hai xe buýt xuất phát cùng lúc từ hai bến A và B cách nhau 20 km. Xe buýt xuất phát từ A đến B
với tốc độ 25 km/h vãe buýt xuất phát từ B đến A với tốc độ 35 km/h. Giả sử hai xe buýt chuyển
động thẳng đều. Chọn trục tọa độ Ox có gốc tọa độ O tại bến A, chiều dương Ox từ bến A đến bến
B. Hãy lập phương trình chuyển động của hai xe và xác định thời gian hai xe gặp nhau kể từ lúc
bắt đầu xuất phát.
----------- HẾT------------
Trang 4/4- Mã đề 101
TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM – (CẦN THƠ)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10 GD THPT NĂM HỌC : 2023 – 2024.
MÔN: VẬT LÍ – Mã đề : 101
Thời gian làm bài : 45 phút, không kể thời gian phát đề.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (7 điểm) ; gồm 28 câu, từ câu 1 đến câu 28.
Câu 1: Một xe tải chạy với tốc độ 36 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy cùng chiều với
tốc độ 30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng
A. – 6 km/h.
B. 6 km/h.
C. – 66 km/h.
D. 66 km/h.
Câu 2: Đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe đồ chơi chạy trên đường thẳng được biểu diễn
như hình vẽ. Vận tốc trung bình của xe bằng
A. 9 km/h.
B. – 2,5 km/h.
C. – 9 km/h.
D. 2,5 km/h.
Câu 3: Trong khoảng thời gian t , một vật đi được quãng đường s. Tốc độ trung bình của vật
được tính bởi công thức
s
t
A. v tb .
B. v tb .
C. vtb s.t .
D. vtb 2s.t .
t
s
Câu 4: Một học sinh đo chiều dài con đường từ nhà đến trường 2480 m mắc sai số là 20 m. Một
công nhân làm đường đo chiều dài con đường 36 km mắc sai số 200 m. Kết luận nào sau đây đúng
?
A. Độ chính xác của hai người đó là như nhau.
B. Không thê kết luận người nào đo chính xác hơn.
C. Học sinh đo chính xác hơn công nhân làm đường.
D. Công nhân làm đường đo chính xác hơn học sinh.
Câu 5: Khi nói về biện pháp an toàn khi sử dụng điện, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi di chuyển qua lại.
B. Sử dụng các thiết bị điện có các thông số định mức phù hợp với mục đích thí nghiệm.
C. Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.
D. Mở công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
Câu 6: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng vận động của
A. không gian và thời gian.
B. thế giới vi mô và vĩ mô.
C. vật chất và năng lượng.
D. con người và sự sống.
Câu 7: Khi nói về độ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
B. Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C. Khi vật đi từ điểm A đến B rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật bằng không.
D. Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.
Câu 8: Trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí, bước nào dưới đây không có
trong tiến trình ?
A. Đề xuất giả thuyết.
B. Kiểm chứng giả thuyết.
C. Đề xuất sản xuất mô hình.
D. Phân tích kết quả.
Câu 9: Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên.
Khi vật có vận tốc v12 trong hệ quy chiếu chuyển động, đồng thời hệ quy chiếu chuyển động cũng
Trang 1/4- Mã đề 101
có vận tốc v 23 so với hệ quy chiếu đứng yên. Vận tốc tổng hợp v13 được xác định bởi biểu thức
nào sau đây ?
A. v23 v12 v13 .
B. v13 v12 v23 .
C. v13 v12 v23 .
D. v23 v12 v13 .
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là x = - 5t + 10 (trong đó x
tính bằng mét, t tính bằng giây). Độ dịch chuyển của vật sau 10 giây chuyển động là
A. 40 m.
B. – 50 m.
C. 50 m.
D. – 40 m.
Câu 11: Một vật chuyển động thẳng với tốc độ tức thời không đổi bằng 2 km/h. Trong khoảng
thời gian 0,5 h thì vật đi được quãng đường bằng
A. 1 km.
B. 0,5 km.
C. 2,5 km.
D. 2 km.
Câu 12: Đại lượng vectơ được xác định bằng thương số giữa vectơ độ dịch chuyển của vật và thời
gian để vật thực hiện độ dịch chuyển đó là
A. độ dời trung bình.
B. quãng đường trung bình.
C. tốc độ trung bình.
D. vận tốc trung bình.
Câu 13: Một xe được điều khiển di chuyển theo hướng Đông từ M đến N rồi rẽ trái đi theo hướng
Bắc đi đến P trong khoảng thời gian t . Độ lớn vận tốc trung bình của vật được xác định là
MN NP
MN
MP
NP
A. v tb
.
B. v tb
.
C. v tb
.
D. v tb
.
t
t
t
t
Câu 14: Mục tiêu của Vật lí là khám phá ra quy luật tổng quát chi phối sự vận động của vật chất
và năng lượng ở cấp độ
A. vi mô, vĩ mô.
B. tế bào, hạt mang điện.
C. hành tinh, thiên hà.
D. nguyên tử, phân tử.
Câu 15: Vận tốc tức thời là
A. vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.
B. tốc độ trung bình khi vật chuyển động thẳng.
C. vận tốc trung bình xét trong một khoảng thời gian rất nhỏ.
D. tốc độ trung bình xét trong một khoảng thời gian rất nhỏ.
Câu 16: Cho các đơn vị : mét, kilôgam, vôn, mol, ampe, candela, kelvin. Cặp đơn vị nào dưới đây
gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất ?
A. Candela, kelvin.
B. Mét, kilôgam.
C. Mol, ampe.
D. Ampe, vôn.
Câu 17: Công nghệ cảm biến không dây giúp nông dân kiểm soát chất lượng nông sản hiệu quả
hơn là ứng dụng của Vật lí trong lĩnh vực nào dưới đây ?
A. Thông tin liên lạc.
B. Nghiên cứu khoa học.
C. Công nghiệp.
D. Nông nghiệp.
Câu 18: Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam
4 km rồi quay sang hướng Đông 3 km. Quãng đường đi được của ô tô là
A. 5 km.
B. 15 km.
C. 3 km.
D. 13 km.
Câu 19: Độ dịch chuyển là một đại lượng
A. vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
B. vectơ, chỉ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
D. vô hướng, chỉ cho biết độ dài của sự thay đổi vị trí của vật.
Trang 2/4- Mã đề 101
Câu 20: Khi thực hành đo tốc độ của một vật chuyển động thẳng, kết quả đo được v = (8,0 0,2)
m/s. Sai số tương đối của phép đo là
A. 1,5%.
B. 2,5%.
C. 6%.
D. 4%.
Câu 21: Cho hình vuông ABCD có cạnh là a, một vật chuyển động từ A đến B rồi đến C. Quãng
đường và độ dịch chuyển của vật lần lượt là
A. a và a.
B. 2a và a 2 .
C. 2a và 2a.
D. a và a 2 .
Câu 22: Đồ thị tọa độ - thời gian của một vật như ở hình vẽ. Tốc độ trung bình của vật từ t1 = 0
đến t2 = 4 s là
A. 5 m/s.
B. 6 m/s.
C. 10 m/s.
D. 12 m/s.
Câu 23: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
C. tính chất duy trì chuyển động của vật.
D. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
Câu 24: Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ ?
A. Quãng đường và tốc độ.
B. Tốc độ và vận tốc.
C. Vận tốc và độ dịch chuyển.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường.
Câu 25: Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động x = 20 – 5t, trong đó thời
gian t tính bằng giây, x tính bằng mét. Vận tốc của vật bằng
A. – 5 m/s.
B. – 20 m/s.
C. 5 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 26: Một học sinh đang chạy xe điện khi nhìn vào tốc kế trên xe thì thấy kim chỉ ngay vị trí số
20 km/h. Giá trị này cho bạn học sinh biết được
A. tốc độ tức thời tại thời điểm đó.
B. tốc độ trung bình trong suốt quãng đường.
C. vận tốc trung bình trong suốt quãng đường.
D. vận tốc tức thời tại thời điểm đó.
Câu 27: Khi nói về hệ quy chiếu, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Vị trí của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
B. Khoảng cách giữa hai chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
D. Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Câu 28: Một học sinh bơi trong bể bơi có chiều dài bể là 20 m. Học sinh này thực hiện bơi 2 vòng
bể và quay lại vị trí cũ. Độ dịch chuyển của học sinh này là
A. 80 m.
B. 0 m.
C. 20 m.
D. 40 m.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu I: (1,0 điểm).
Một người chạy bộ trên đoạn đường từ A đến B. Người này xuất phát từ A đến B và quay lại chạy
về đến C thì dừng lại. Biết tổng thời gian chạy mất 3 phút và AB = 500 m ; AC = 100 m. Chọn
chiều dương là chiều từ A đến B. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này
trong quá trình chạy bộ.
Câu II: (1,0 điểm).
Hai địa điểm A và B trên một dòng sông, cách nhau 4 km. Một người lái thuyền chạy xuôi dòng từ
A đến B rồi chạy ngược dòng từ B về A. Biết tổng thời gian thuyền chạy là 1 giờ và tốc độ nước
chảy bằng 3 km/h. Tính vận tốc của thuyền so với nước.
Trang 3/4- Mã đề 101
Câu III: (1,0 điểm).
Hai xe buýt xuất phát cùng lúc từ hai bến A và B cách nhau 20 km. Xe buýt xuất phát từ A đến B
với tốc độ 25 km/h vãe buýt xuất phát từ B đến A với tốc độ 35 km/h. Giả sử hai xe buýt chuyển
động thẳng đều. Chọn trục tọa độ Ox có gốc tọa độ O tại bến A, chiều dương Ox từ bến A đến bến
B. Hãy lập phương trình chuyển động của hai xe và xác định thời gian hai xe gặp nhau kể từ lúc
bắt đầu xuất phát.
----------- HẾT------------
Trang 4/4- Mã đề 101
 









Các ý kiến mới nhất