Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 10h:36' 08-01-2024
Dung lượng: 264.1 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 10h:36' 08-01-2024
Dung lượng: 264.1 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 01
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN (CẦN THƠ)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM 2022 – 2023
MÔN: VẬT LÍ - KHỐI 10 – Mã đề 103.
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề.
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và Word lại.
Họ và tên học sinh : ……………………………… Lớp : …………..
Số báo danh : …………………………………………………………
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (25 câu, mỗi câu 0,28 điểm).
Câu 1: Gọi H là độ cao của vật khi bị ném ngang. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian rơi
của vật được tính theo công thức
2H
2H
2H
H
A. t
.
B. t
.
C. t
.
D. t
.
g
g2
2g
g
Câu 2: Một vận động viên thực hiện bơi 400 m dọc theo đường bơi có chiều dài 80 m. Điểm xuất
phát là đầu đường bơi. Người này bơi hết đường bơi rồi quay lại chỗ xuất phát để bơi tiếp, lặp lại
để hoàn thành cự li 400 m. Khi hoàn thành đường bơi người đó
A. đi được quãng đường 80 m.
B. đã có dịch chuyển bằng 0.
C. đã có độ dịch chuyển 80 m.
D. đi được quãng đường 200 m.
Câu 3: Định luật I Niutơn cho biết
A. nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật.
B. dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào.
C. mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật.
D. nguyên nhân của chuyển động.
Câu 4: Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều
là
A. v2 v02 ad .
B. v2 v02 2ad .
C. v02 v2 2ad .
D. v v0 2ad .
2h
Câu 5: Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g = 2 . Sai số tỉ đối
t
của phép đo trên tính theo công thức
g
g h t
h
t
A.
B.
2
2 .
.
g
g
h
h
t
t
g h
g h
t
t
2 .
2 .
C.
D.
g
g
h
h
t
t
Câu 6: Trong các phép đo dưới đây :
(1). Dùng thước đo chiều cao.
(2). Dùng cân đo cân nặng.
(3). Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4). Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
Phép đo trực tiếp là
A. (1) và (3).
B. (1) và (2).
C. (2) và (3).
D. (2) và (4).
Câu 7: Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng
xuống đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Tầm bay xa của gói hàng là
A. 15000 m.
B. 1500 m.
C. 7500 m.
D. 1000 m.
Câu 8: Tốc độ trung bình của một vật chuyển động trên một đoạn đường xác định được tính theo
công thức
t
t
d
s
A. v
.
B. v .
C. v
.
D. v .
d
s
t
t
Trang 1
Câu 9: Một vật dưới tác dụng của lực F1 thì chuyển động với gia tốc a1. Nếu thay đổi độ lớn của
lực thành F2 = 2F1 thì gia tốc a2 của vật có độ lớn là
A. a2 = 4a1.
B. a2 = a1.
C. a2 = 0,5a1.
D. a2 = 2a1.
Câu 10: Một vật nặng khối lượng m được treo vào một sợi dây không dãn như hình. Khi vật cân
bằng thì
A. vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.
B. vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.
C. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D. vật chịu tác dụng của hai lực trực đối.
Câu 11: Đồ thị nào sau đây là đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động chậm dần đều ?
A. Đồ thị 1.
B. Đồ thị 4.
C. Đồ thị 2.
D. Đồ thị 3.
Câu 12: Theo định luật II Niutơn
A. Khối lượng của vật tỉ lệ nghịch với độ lớn lực tác dụng vào vật.
B. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực tác dụng vào vật.
C. Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực tác dụng vào vật.
D. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng vào vật.
Câu 13: Kí hiệu như hình vẽ mang ý nghĩa :
A. Không được phép bỏ vào thùng rác.
B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.
C. Dụng cụ đặt đứng.
D. Dụng cụ dễ vỡ.
Câu 14: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6 N và 8 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp
lực của hai lực này có độ lớn là
A. 10 N.
B. 4 N.
C. 2 N.
D. 48 N.
Câu 15: Hệ số ma sát trượt
A. tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.
B. phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
C. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
D. phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.
Câu 16: Cặp đồ thị nào dưới đây là của chuyển động thẳng đều ?
Trang 2
Câu 17: Trọng lực tác dụng lên một vật có
A. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang, chiều từ phải sang.
D. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang, chiều từ trái sang.
Câu 18: Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 36 km/h, vận tốc của dòng nước là
7,2 km/h. Vận tốc của ca nô so với bờ khi đi xuôi dòng là
A. 5 m/s.
B. 12 m/s.
C. 6 m/s.
D. 14 m/s.
Câu 19: Chuyển động của vật ném xiên có quỹ đạo
A. là đường thẳng xiên góc.
B. là một nửa parabol.
C. là đường thẳng nằm ngang.
D. luôn là một parabol.
Câu 20: Trong chuyển động thẳng đều
A. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
B. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
C. độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng đại số.
D. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
Câu 21: Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản của
không khí. Vật chạm đất sau khi rơi
A. 3 s.
B. 1 s.
C. 2 s.
D. 4 s.
Câu 22: Một vật khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Trọng lượng không phụ thuộc vào vị trí của vật.
B. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
C. Trọng lượng được xác định bởi biểu thức P = mg.
D. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do ?
A. Có vận tốc ban đầu khác không.
B. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
C. Chuyển động nhanh dần đều.
D. Ở cùng một nơi trên Trái Đất, mọi vật rơi tự do với cùng một gia tốc.
Câu 24: Gia tốc là một đại lượng
A. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
C. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
D. vectơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 25: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động tròn.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Trang 3
Câu 1: (1 điểm): Một vật 4 kg đang chuyển động có vận tốc 2 m/s thì tăng tốc chuyển động
nhanh dần đều, sau 8 s vật có vận tốc 4 m/s. Tính gia tốc và quãng đường vật đi được sau 10 s kể
từ lúc bắt đầu tăng tốc.
Câu 2: (1 điểm): Dưới tác dụng của một lực 20 N thì một vật chuyển động với gia tốc 0,4 m/s2.
Nếu tác dụng vào vật này một lực 50 N thì vật chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu ?
Câu 3: (1 điểm): Một vật 800 g chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s2. Biết lực
kéo Fk tác dụng lên vật theo phương ngang và hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,5. Lấy g = 10
m/s2.
a) Tính độ lớn lực ma sát trượt.
b) Tính độ lớn lực kéo đã tác dụng vào vật.
-------- HẾT ----------
Trang 4
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN (CẦN THƠ)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM 2022 – 2023
MÔN: VẬT LÍ - KHỐI 10 – Mã đề 103.
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề.
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và Word lại.
Họ và tên học sinh : ……………………………… Lớp : …………..
Số báo danh : …………………………………………………………
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (25 câu, mỗi câu 0,28 điểm).
Câu 1: Gọi H là độ cao của vật khi bị ném ngang. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian rơi
của vật được tính theo công thức
2H
2H
2H
H
A. t
.
B. t
.
C. t
.
D. t
.
g
g2
2g
g
Câu 2: Một vận động viên thực hiện bơi 400 m dọc theo đường bơi có chiều dài 80 m. Điểm xuất
phát là đầu đường bơi. Người này bơi hết đường bơi rồi quay lại chỗ xuất phát để bơi tiếp, lặp lại
để hoàn thành cự li 400 m. Khi hoàn thành đường bơi người đó
A. đi được quãng đường 80 m.
B. đã có dịch chuyển bằng 0.
C. đã có độ dịch chuyển 80 m.
D. đi được quãng đường 200 m.
Câu 3: Định luật I Niutơn cho biết
A. nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật.
B. dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào.
C. mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật.
D. nguyên nhân của chuyển động.
Câu 4: Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều
là
A. v2 v02 ad .
B. v2 v02 2ad .
C. v02 v2 2ad .
D. v v0 2ad .
2h
Câu 5: Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g = 2 . Sai số tỉ đối
t
của phép đo trên tính theo công thức
g
g h t
h
t
A.
B.
2
2 .
.
g
g
h
h
t
t
g h
g h
t
t
2 .
2 .
C.
D.
g
g
h
h
t
t
Câu 6: Trong các phép đo dưới đây :
(1). Dùng thước đo chiều cao.
(2). Dùng cân đo cân nặng.
(3). Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4). Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
Phép đo trực tiếp là
A. (1) và (3).
B. (1) và (2).
C. (2) và (3).
D. (2) và (4).
Câu 7: Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng
xuống đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Tầm bay xa của gói hàng là
A. 15000 m.
B. 1500 m.
C. 7500 m.
D. 1000 m.
Câu 8: Tốc độ trung bình của một vật chuyển động trên một đoạn đường xác định được tính theo
công thức
t
t
d
s
A. v
.
B. v .
C. v
.
D. v .
d
s
t
t
Trang 1
Câu 9: Một vật dưới tác dụng của lực F1 thì chuyển động với gia tốc a1. Nếu thay đổi độ lớn của
lực thành F2 = 2F1 thì gia tốc a2 của vật có độ lớn là
A. a2 = 4a1.
B. a2 = a1.
C. a2 = 0,5a1.
D. a2 = 2a1.
Câu 10: Một vật nặng khối lượng m được treo vào một sợi dây không dãn như hình. Khi vật cân
bằng thì
A. vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.
B. vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.
C. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D. vật chịu tác dụng của hai lực trực đối.
Câu 11: Đồ thị nào sau đây là đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động chậm dần đều ?
A. Đồ thị 1.
B. Đồ thị 4.
C. Đồ thị 2.
D. Đồ thị 3.
Câu 12: Theo định luật II Niutơn
A. Khối lượng của vật tỉ lệ nghịch với độ lớn lực tác dụng vào vật.
B. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực tác dụng vào vật.
C. Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực tác dụng vào vật.
D. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng vào vật.
Câu 13: Kí hiệu như hình vẽ mang ý nghĩa :
A. Không được phép bỏ vào thùng rác.
B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.
C. Dụng cụ đặt đứng.
D. Dụng cụ dễ vỡ.
Câu 14: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6 N và 8 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp
lực của hai lực này có độ lớn là
A. 10 N.
B. 4 N.
C. 2 N.
D. 48 N.
Câu 15: Hệ số ma sát trượt
A. tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.
B. phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
C. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
D. phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.
Câu 16: Cặp đồ thị nào dưới đây là của chuyển động thẳng đều ?
Trang 2
Câu 17: Trọng lực tác dụng lên một vật có
A. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang, chiều từ phải sang.
D. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang, chiều từ trái sang.
Câu 18: Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 36 km/h, vận tốc của dòng nước là
7,2 km/h. Vận tốc của ca nô so với bờ khi đi xuôi dòng là
A. 5 m/s.
B. 12 m/s.
C. 6 m/s.
D. 14 m/s.
Câu 19: Chuyển động của vật ném xiên có quỹ đạo
A. là đường thẳng xiên góc.
B. là một nửa parabol.
C. là đường thẳng nằm ngang.
D. luôn là một parabol.
Câu 20: Trong chuyển động thẳng đều
A. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
B. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
C. độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng đại số.
D. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
Câu 21: Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản của
không khí. Vật chạm đất sau khi rơi
A. 3 s.
B. 1 s.
C. 2 s.
D. 4 s.
Câu 22: Một vật khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Trọng lượng không phụ thuộc vào vị trí của vật.
B. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
C. Trọng lượng được xác định bởi biểu thức P = mg.
D. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do ?
A. Có vận tốc ban đầu khác không.
B. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
C. Chuyển động nhanh dần đều.
D. Ở cùng một nơi trên Trái Đất, mọi vật rơi tự do với cùng một gia tốc.
Câu 24: Gia tốc là một đại lượng
A. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
C. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
D. vectơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 25: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động tròn.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Trang 3
Câu 1: (1 điểm): Một vật 4 kg đang chuyển động có vận tốc 2 m/s thì tăng tốc chuyển động
nhanh dần đều, sau 8 s vật có vận tốc 4 m/s. Tính gia tốc và quãng đường vật đi được sau 10 s kể
từ lúc bắt đầu tăng tốc.
Câu 2: (1 điểm): Dưới tác dụng của một lực 20 N thì một vật chuyển động với gia tốc 0,4 m/s2.
Nếu tác dụng vào vật này một lực 50 N thì vật chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu ?
Câu 3: (1 điểm): Một vật 800 g chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s2. Biết lực
kéo Fk tác dụng lên vật theo phương ngang và hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,5. Lấy g = 10
m/s2.
a) Tính độ lớn lực ma sát trượt.
b) Tính độ lớn lực kéo đã tác dụng vào vật.
-------- HẾT ----------
Trang 4
 









Các ý kiến mới nhất