Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 00h:22' 09-01-2024
Dung lượng: 151.1 KB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 00h:22' 09-01-2024
Dung lượng: 151.1 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM CUỐI KÌ I
Môn: TOÁN 6. Năm học: 2023 – 2024 ( MĐ4 )
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
.......................................................................................
Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Cho tam giác đều ABC với
. Độ dài cạnh AC là
A. 10cm
B. 15cm
C. 5cm
D. 2,5cm
Câu 2: Cho x -100 = 200. Gía trị của x là
A. 100
B. 240
D. 140
C. 300
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 4: Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
(1)Tam giác đều
(2)Cánh quạt
A. (2).
B. (1), (2).
(3)Trái tim
(4)Cánh diều
C. (1), (3).
D.
Câu 5: Hình nào sau đây không có trục đối xứng
A. Hình vuông. B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
Câu 6: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
.
D. Hình tam giác đều.
D. Hình tam giác đều.
Câu 7: ƯCLN(10,20,40) là:
A. 10
B. 20
C. 40
D. 1
Câu 8 : BCNN(30,60,240) là
A. 0
B. 30
C. 120
D. 240
Câu 9: Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 10 là:
A. {-5; -1; 1; 2; 5; 10}
B. {-10; -5; -2; -1; 1; 2; 5; ;10}
C. {-1; -10}
D. {1; 10}
Câu 10: Điểm A trong hình bên biểu diễn số nguyên nào?
A. -4
B. -5
C. -2
Câu 11: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. -3
D. 0.
Câu 12: Trong các hình sau đây, các hình có tâm đối xứng là:
(1) Hình chữ nhật
2) Tam giác đều
(3) Hình tròn tâm O
A. (1), (3).
B. (1).
C. (1), (2). D.
.
Câu 13: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. Vô số.
Câu 14: Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
A. H, N.
B. H, M, X.
C. H, N, X.
D. N, X.
Câu 15: Chọn câu sai.
A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.
B. Chữ
là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng.
C. Chữ là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng.
D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
Câu 16: Kết quả của
A. 10
B. 11
là:
C. 18
D. 9
Phần 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 ( 1,5 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):
a)
b) 2015 + [38 –(7 –1)2] –20170
Câu 2 ( 2điểm) Tìm số nguyên x, biết:
b)
a) 68 - 2(x + 4) = -12
b) x ⁝ 8, x ⁝ 9 và 100 ≤ x ≤ 200
c) (2x - 3).7 = 35
Câu 3 (2 điểm): Một người dự định lát đá và trồng cỏ cho sân của một ngôi nhà. Sân có
dạng hình chữ nhật có chiều rộng 20m và chiều dài 30m. Người ta dùng 1 400 viên đá lát hình
vuông cạnh 60cm để lát, diện tích còn lại dùng để trồng cỏ. Biết chi phí để trồng mỗi mét
vuông cỏ là 40 000 đồng.
a. Tính diện tích sân và diện tích phần sân lát đá.
b. Hỏi cần phải bỏ ra chi phí bao nhiêu để trồng cỏ?
Câu 4 ( 0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n, biết 2.n + 5 chia hết cho n + 1
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN 6(2023-2024) Mã đề 4
Phần 1. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng: 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
Đáp án
C
C
D
A
B
D
A
D
B
A
C
A
D
C
D
B
Phần 2. TỰ LUẬN: (6,0điểm)
Câu
Lời giải
Điểm
a)
a
0,5
b
0,5
1
c
2 a
2015 + [38 –(7 –1)2] –20170
= 2015 + [38 –62] –20170
= 2015 + [38 –36] –1
= 2015 + 2 –1 = 2016
a) 68 - 2(x + 4) = -12
0,5
0,5
2 (x + 4) = 80
x + 4 = 40
x = 36
x ⁝ 8, x ⁝ 9 và 100 ≤ x ≤ 200; 8 = 23; 9 = 32
⇒ x ∈ BC (8,9) và 100 ≤ x ≤ 200
b
Ta có: ⇒ BCNN (6,8) = 23.32 = 72
0.75
⇒ BC(8,9) = B(72)= {0;72;144;216;...}
Do 100 ≤ x ≤ 200 suy ra x = 144
C
0.75
Vậy
3
a
b
4
Diện tích sân là:
Diện tích phần đá lát là:
0,5 đ
Diện tích phần đất để trồng cỏ là:
0,5 đ
Chi phí trồng cỏ là:
+ Ta có 2. n + 5⋮ n + 1
2.n + 2.1 + 3⋮ n + 1
2.(n + 1) + 3 ⋮ n + 1
3 ⋮n + 1
n + 1 Ư (3)
+ Ta có Ư(3) = {1;3}
Suy ra n + 1 = 1 n = 0
n + 1 = 3 n = 2Vậy n {0;2}
0,5 đ
(đồng)
0,5
0,5
*Lưu ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Môn: TOÁN 6. Năm học: 2023 – 2024 ( MĐ4 )
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
.......................................................................................
Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Cho tam giác đều ABC với
. Độ dài cạnh AC là
A. 10cm
B. 15cm
C. 5cm
D. 2,5cm
Câu 2: Cho x -100 = 200. Gía trị của x là
A. 100
B. 240
D. 140
C. 300
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 4: Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
(1)Tam giác đều
(2)Cánh quạt
A. (2).
B. (1), (2).
(3)Trái tim
(4)Cánh diều
C. (1), (3).
D.
Câu 5: Hình nào sau đây không có trục đối xứng
A. Hình vuông. B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
Câu 6: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
.
D. Hình tam giác đều.
D. Hình tam giác đều.
Câu 7: ƯCLN(10,20,40) là:
A. 10
B. 20
C. 40
D. 1
Câu 8 : BCNN(30,60,240) là
A. 0
B. 30
C. 120
D. 240
Câu 9: Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 10 là:
A. {-5; -1; 1; 2; 5; 10}
B. {-10; -5; -2; -1; 1; 2; 5; ;10}
C. {-1; -10}
D. {1; 10}
Câu 10: Điểm A trong hình bên biểu diễn số nguyên nào?
A. -4
B. -5
C. -2
Câu 11: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. -3
D. 0.
Câu 12: Trong các hình sau đây, các hình có tâm đối xứng là:
(1) Hình chữ nhật
2) Tam giác đều
(3) Hình tròn tâm O
A. (1), (3).
B. (1).
C. (1), (2). D.
.
Câu 13: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. Vô số.
Câu 14: Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
A. H, N.
B. H, M, X.
C. H, N, X.
D. N, X.
Câu 15: Chọn câu sai.
A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.
B. Chữ
là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng.
C. Chữ là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng.
D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
Câu 16: Kết quả của
A. 10
B. 11
là:
C. 18
D. 9
Phần 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 ( 1,5 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):
a)
b) 2015 + [38 –(7 –1)2] –20170
Câu 2 ( 2điểm) Tìm số nguyên x, biết:
b)
a) 68 - 2(x + 4) = -12
b) x ⁝ 8, x ⁝ 9 và 100 ≤ x ≤ 200
c) (2x - 3).7 = 35
Câu 3 (2 điểm): Một người dự định lát đá và trồng cỏ cho sân của một ngôi nhà. Sân có
dạng hình chữ nhật có chiều rộng 20m và chiều dài 30m. Người ta dùng 1 400 viên đá lát hình
vuông cạnh 60cm để lát, diện tích còn lại dùng để trồng cỏ. Biết chi phí để trồng mỗi mét
vuông cỏ là 40 000 đồng.
a. Tính diện tích sân và diện tích phần sân lát đá.
b. Hỏi cần phải bỏ ra chi phí bao nhiêu để trồng cỏ?
Câu 4 ( 0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n, biết 2.n + 5 chia hết cho n + 1
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN 6(2023-2024) Mã đề 4
Phần 1. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng: 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
Đáp án
C
C
D
A
B
D
A
D
B
A
C
A
D
C
D
B
Phần 2. TỰ LUẬN: (6,0điểm)
Câu
Lời giải
Điểm
a)
a
0,5
b
0,5
1
c
2 a
2015 + [38 –(7 –1)2] –20170
= 2015 + [38 –62] –20170
= 2015 + [38 –36] –1
= 2015 + 2 –1 = 2016
a) 68 - 2(x + 4) = -12
0,5
0,5
2 (x + 4) = 80
x + 4 = 40
x = 36
x ⁝ 8, x ⁝ 9 và 100 ≤ x ≤ 200; 8 = 23; 9 = 32
⇒ x ∈ BC (8,9) và 100 ≤ x ≤ 200
b
Ta có: ⇒ BCNN (6,8) = 23.32 = 72
0.75
⇒ BC(8,9) = B(72)= {0;72;144;216;...}
Do 100 ≤ x ≤ 200 suy ra x = 144
C
0.75
Vậy
3
a
b
4
Diện tích sân là:
Diện tích phần đá lát là:
0,5 đ
Diện tích phần đất để trồng cỏ là:
0,5 đ
Chi phí trồng cỏ là:
+ Ta có 2. n + 5⋮ n + 1
2.n + 2.1 + 3⋮ n + 1
2.(n + 1) + 3 ⋮ n + 1
3 ⋮n + 1
n + 1 Ư (3)
+ Ta có Ư(3) = {1;3}
Suy ra n + 1 = 1 n = 0
n + 1 = 3 n = 2Vậy n {0;2}
0,5 đ
(đồng)
0,5
0,5
*Lưu ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
 









Các ý kiến mới nhất