Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 15h:06' 17-02-2024
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2022-2023.
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7.
Thời gian: 60 phút
I. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

T
T

Chương/
Chủ đề

CHÂU
ÂU

1

2

CHÂU Á
(1 tiết)

CHÂU
PHI
(8 tiết)

Nội
dung/Đơ
Mức độ đánh giá
n vị kiến
thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức

Nhận
biết

Thông Vận Vận
hiểu
dụng dụng
cao

Phân môn Địa lí
– Vị trí Nhận biết
địa
lí, – Trình bày được đặc điểm
phạm vi vị trí địa lí, hình dạng và 2TN
châu Âu kích thước châu Âu.
– Các
nền kinh
tế lớn và
kinh tế
mới nổi
ở châu
Á.

Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu
và trình bày về một trong
các nền kinh tế lớn và nền
kinh tế mới nổi của châu
Á (ví dụ: Trung Quốc,
Nhật Bản, Hàn Quốc,
Singapore).

– Vị trí
địa lí,
phạm vi
châu Phi

Nhận biết

– Đặc
điểm tự
nhiên

Thông hiểu


Phương

trong những vấn đề môi
trường trong sử dụng thiên

– Trình bày được đặc điểm 6TN
vị trí địa lí, hình dạng và
kích thước châu Phi.

– Phân tích được một
trong những đặc điểm
– Đặc
thiên nhiên châu Phi: địa
điểm dân hình; khí hậu; sinh vật;
cư, xã
nước; khoáng sản.
hội
– Phân tích được một

Tổn
g
%
điểm

5%

5%
1TL*

1TL*

40%

thức con
người
khai
thác, sử
dụng và
bảo vệ
thiên
nhiên

nhiên ở châu Phi: vấn đề
săn bắn và buôn bán động
vật hoang dã, lấy ngà voi,
sừng tê giác,...
– Trình bày được một
trong những vấn đề nổi
cộm về dân cư, xã hội và
di sản lịch sử châu Phi:
tăng nhanh dân số; vấn đề
nạn đói; vấn đề xung đột
quân sự,...
Vận dụng
1TL
*

– Trình bày được cách
thức người dân châu Phi
khai thác thiên nhiên ở các
môi trường khác nhau.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %

TRUNG
QUỐC
TỪ THẾ
KỈ VII
ĐẾN
GIỮA
THẾ KỈ
XIX
2

ẤN ĐỘ
TỪ THẾ
KỈ IV
ĐẾN
GIỮA
THẾ KỈ
XIX

8 câu
TNK
Q
20
Phân môn Lịch sử
Nhận biết
– Nêu được những nét
chính về sự thịnh
vượng của Trung
Quốc
dưới
thời 2TN*
Đường

Thành tựu
chính trị,
kinh
tế,
văn
hóa
của Trung
Quốc
từ
thế kỉ VII
đến
giữa
thế kỉ XIX
(2 tiết)
1. Vương
Nhận biết
triều
– Nêu được những nét
Gupta
chính về điều kiện tự
nhiên của Ấn Độ
2. Vương
– Trình bày khái quát
triều Hồi
được sự ra đời và tình
giáo Delhi hình chính trị, kinh tế, 2TN*
3. Đế quốc xã hội của Ấn Độ
dưới thời các vương
Mogul

1 câu
TL

1 câu
1 câu
TL
TL

11

15

10

50

5

0.5
Điểm

1.5
điểm

3

triều Gupta, Delhi và
đế quốc Mogul.
Thông hiểu
- Giới thiệu được một
số thành tựu tiêu biểu
về văn hoá của Ấn Độ
từ thế kỉ IV đến giữa
(3 tiết)
thế kỉ XIX
Vận dụng
– Nhận xét được một
số thành tựu tiêu biểu
về văn hoá của Ấn Độ
từ thế kỉ IV đến giữa
thế kỉ XIX
ĐÔNG 1.Khái
Nhận biết
NAM Á quát về
– Nêu được một số nét
TỪ NỬA Đông Nam tiêu biểu về văn hoá
SAU
Á từ nửa
của
Vương
quốc 2TN*
THẾ KỈ
Campuchia.
X ĐẾN sau thế kỉ
X đến nửa - Nêu được sự phát
NỬA
đầu thế kỉ triển của Vương quốc
ĐẦU
THẾ KỈ XVI.
Campuchia
thời
XVI
Angkor.
2.Vương
– Nêu được một số nét
quốc
tiêu biểu về văn hoá
Campuchia của Vương quốc Lào.
3.Vương
- Nêu được sự phát
quốc Lào
triển của Vương quốc
Lào thời Lan Xang.
Thông hiểu
(6 tiêt)
– Mô tả được quá
trình hình thành, phát
triển của các quốc gia
Đông Nam Á từ nửa
sau thế kỉ X đến nửa
đầu thế kỉ XVI.
- Giới thiệu được
những thành tựu văn
hoá tiêu biểu của
Đông Nam Á từ nửa

1TL

2.5
điểm

1TL*

4

VIỆT
NAM TỪ
ĐẦU
THẾ KỈ
X ĐẾN
ĐẦU
THẾ KỈ
XVI

sau thế kỉ X đến nửa
đầu thế kỉ XVI.
-Mô tả được quá trình
hình thành và phát
triển của Vương quốc
Campuchia.
- Mô tả được quá trình
hình thành và phát
triển của Vương quốc
Lào.
Vận dụng
– Nhận xét được
những thành tựu văn
hoá tiêu biểu của
Đông Nam Á từ nửa
sau thế kỉ X đến nửa
đầu thế kỉ XVI.
- Đánh giá được sự
phát triển của Vương
quốc Campuchia thời
Angkor.
- Đánh giá được sự
phát triển của Vương
quốc Lào thời Lan
Xang.
Vận dụng cao
– Liên hệ được một số
thành tựu văn hoá
tiêu biểu của của
Đông Nam Á từ nửa
sau thế kỉ X đến nửa
đầu thế kỉ XVI có ảnh
hưởng đến hiện nay
Việt
Nhận biết
Nam từ – Nêu được những nét
năm 938 chính về thời Ngô
đến
– Trình bày được công 2TN*
năm
cuộc thống nhất đất
1009:
nước của Đinh Bộ
thời
Lĩnh và sự thành lập

1TL

0.5
điểm

Ngô –
Đinh –
Tiền Lê
(4 tiết)

nhà Đinh
– Nêu được đời sống
xã hội, văn hoá thời
Ngô – Đinh – Tiền Lê
Thông hiểu
– Mô tả được cuộc
kháng chiến chống
Tống của Lê Hoàn
(981):
– Giới thiệu được nét
chính về tổ chức chính
quyền thời Ngô –
Đinh – Tiền Lê.

Tỉ lệ %

8 câu
TNK
Q
20

Tổng

40

Số câu/ loại câu

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1
TỔ: SỬ-ĐỊA

1 câu
TL

1 câu
TL

15

10

5

50

30

20

10

100

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC
2022-2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ DỰ BỊ
Phần môn Địa lí
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)

11

1 câu
TL

Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu 1. Châu Âu có diện tích là bao nhiêu?
A. 10,5 triệu km2. B. 10 triệu km2.
C. 9,5 triệu km2. 
D. 9 triệu km2.
Câu 2. Phía Bắc của châu Âu tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Câu 3. Bán đảo lớn nhất của châu Phi là
A. Trung Ấn.
B. Xcan-đi-na-vi.
C. Xô-ma-li.
D. Ban-căng.
Câu 4. Diện tích của Châu Phi là
A. 20 triệu km2.
B. 30 triệu km2.
C. 40 triệu km2.
D. 50 triệu km2.
Câu 5. Châu lục nào có vị trí địa lí nằm ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam, bán cầu Đông và
bán cầu Tây?
 A. Châu Phi.
B. Châu Mỹ.
C. Châu Âu.
D. Châu Á.
Câu 6. Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7. Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là
A. ít bán đảo và đảo.
B. ít vịnh biển.
C. ít bị chia cắt .
D. có nhiều bán đảo.
Câu 8. Châu Phi tiếp giáp với đại dương nào?
A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. (0.5 điểm) Đặc điểm nền kinh tế Trung Quốc hiện nay là gì?
Câu 2. (1.5 điểm) Trình bày nguyên nhân và hậu quả của vấn đề xung đột quân sự ở châu
Phi.
Câu 3. (1.0 điểm) Trình bày cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên nhiên ở môi
trường nhiệt đới tại Châu Phi.

Phân môn Lịch sử
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu 1. Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà Đường đã
A. cấm giết hại trâu bò.
B. nạo vét kênh mương.
C. đặt ra chức Hà đê sứ.
D. thực hiện phép quân điền.
Câu 2. Triều đại nhà Đường tuyển chọn quan lại bằng cách
A. mở các khoa thi.
B. các quan tiến cử.
C. người dân ứng cử.
D. tiến cử và ứng cử.
Câu 3. Lãnh thổ Ấn Độ thuộc khu vực
A. Đông Á.
B. Tây Á.
C. Nam Á.
D. Bắc Á.
Câu 4. Phần lớn người dân Ấn Độ làm nghề gì?
A. Nông nghiệp.
B.Thủ công nghiệp.
C. Buôn bán.
D. Đánh cá.
Câu 5. Thời Ăng-co, lãnh thổ Cam-pu-chia được mở rộng đến
A. trung lưu sông Mê Nam và hạ lưu sông Mê Công.
B. hạ lưu sông Mê Nam và Trung lưu sông Mê Công.
C. trung lưu sông Mê Nam và trung lưu sông Mê Công.
D. thượng lưu sông Mê Nam và trung lưu sông Mê Công.
Câu 6. Tôn giáo nào có ảnh hưởng lớn đến đời sống văn hóa, xã hội của Lào?
A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Hin đu giáo.
D. Thiên chúa giáo.
Câu 7. Sau khi Ngô Quyền mất tình hình nước ta như thế nào?
A. Đất nước ngày càng phát triển.
B. Đất nước rơi vào “loạn 12 sứ quân”.
C. Đất nước bị chia cắt thành 2 miền. D. Đất nước ổn định và phát triển.
Câu 8. Năm 939, Ngô quyền xưng vương, đóng đô ở
A. Hoa Lư
B. Thanh Hóa.
C. Cổ Loa.
D. Thăng Long.
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm). Đánh giá sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời Ăng-co.
Câu 2 (1.5 điểm). Mô tả quá trình hình thành, phát triển của các quốc gia Đông Nam Á từ
nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI.
Câu 3 (0.5 điểm). Em hãy cho biết những thành tựu văn hoá tiêu biểu nào của của Đông
Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI có ảnh hưởng đến hiện nay?
---Hết---

TRƯỜNG THCS PHƯỚC
TÂN 1
TỔ: SỬ-ĐỊA

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC
2022-2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ CHÍNH
THỨC
Phần môn Địa lí
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu 1. Châu Âu có diện tích là bao nhiêu?
A. 10,5 triệu km2.
B. 10 triệu km2.
C. 9,5 triệu km2. 
D. 9 triệu km2.
Câu 2. Phía Bắc của châu Âu tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Câu 3. Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là
A. ít bán đảo và đảo.
B. ít vịnh biển.
C. ít bị chia cắt .
D. có nhiều bán đảo.
Câu 5. Châu Phi tiếp giáp với đại dương nào?
A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Câu 6. Bán đảo lớn nhất của châu Phi là
A. Trung Ấn.
B. Xcan-đi-na-vi.
C. Xô-ma-li.
D. Ban-căng.
Câu 7. Diện tích của Châu Phi là
A.20 triệu km2.
B. 30 triệu km2.
C. 40 triệu km2.
D. 50 triệu km2.
Câu 8. Châu lục nào có vị trí địa lí nằm ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam, bán cầu Đông và
bán cầu Tây?
 
A. Châu Phi.
B. Châu Mỹ.
C. Châu Âu.
D. Châu Á.
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. (0.5 điểm) Những thách thức lớn của nền kinh tế Nhật Bản hiện tại là gì?
Câu 2. (1.5 điểm) Phân tích đặc điểm địa hình châu Phi.

Câu 3. (1.0 điểm) Trình bày cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên nhiên ở môi
trường xích đạo tại Châu Phi.

Phân môn Lịch sử
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu 1. Vào thời Đường, bộ máy nhà nước
A. được tổ chức hoàn chỉnh từ trung ương đến địa phương.
B. được củng cố và tổ chức từ trung ương đến địa phương.
C. được tổ chức lại hoàn chỉnh từ trung ương đến địa phương.
D. được củng cố và hoàn thiện từ trung ương đến địa phương.
Câu 2. Triều đại nhà Đường tuyển chọn quan lại bằng cách
A. mở các khoa thi.
B. các quan tiến cử.
C. người dân ứng cử.
D. tiến cử và ứng cử
Câu 3. Lãnh thổ Ấn Độ thuộc khu vực
A. Đông Á.
B. Tây Á.
C. Nam Á.
D. Bắc Á.
Câu 4. Phần lớn người dân Ấn Độ làm nghề gì?
A. Nông nghiệp.
B.Thủ công nghiệp.
C. Buôn bán.
D. Đánh cá.
Câu 5. Thời Ăng-co, lãnh thổ Cam-pu-chia được mở rộng đến
A. trung lưu sông Mê Nam và hạ lưu sông Mê Công.
B. hạ lưu sông Mê Nam và Trung lưu sông Mê Công.
C. trung lưu sông Mê Nam và trung lưu sông Mê Công.
D. thượng lưu sông Mê Nam và trung lưu sông Mê Công.
Câu 6. Tôn giáo nào có ảnh hưởng lớn đến đời sống văn hóa, xã hội của Lào?
A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Hin đu giáo.
D. Thiên chúa giáo.
Câu 7. Sau khi Ngô Quyền mất tình hình nước ta như thế nào?
A. Đất nước ổn định và phát triển mạnh.
B. Đất nước rơi vào “ loạn 12 sứ quân”.
C. Đất nước bị chia cắt thành 2 miền.
D. Đất nước ngày càng phát triển.
Câu 8. Năm 939, Ngô quyền xưng vương, đóng đô ở
A. Hoa Lư
B. Thanh Hóa.
C. Cổ Loa.
D. Thăng Long.
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm). Nhận xét một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV
đến giữa thế kỉ XIX.
Câu 2 (1.5 điểm). Giới thiệu những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa
sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI.
Câu 3 (0.5 điểm). Em hãy cho biết những thành tựu văn hoá tiêu biểu nào của của Đông
Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI có ảnh hưởng đến hiện nay?
---Hết----

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1
TỔ: SỬ-ĐỊA

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
KÌ I. NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7

ĐỀ CHÍNH
THỨC
Phân môn Địa lí
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

B

C

D

D

C

B

A

B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (0.5 điểm) Những thách thức lớn của nền kinh tế Nhật Bản hiện tại là gì?
Nội dung
-Già hóa dân số.
-Suy thoái kinh tế.

Điểm
0.25
0.25

Câu 2. (1.5 điểm) Phân tích đặc điểm địa hình châu Phi.
Nội dung

Điểm

- Gần như toàn bộ châu lục là một khối cao nguyên khổng lồ với độ cao trung bình 0.5
khoảng 750 m.
- Địa hình chủ yếu là các sơn nguyên xen các bồn địa thấp.
0.5
- Phần đông được nâng lên mạnh, có nhiều thung lũng sâu, nhiều hồ dài và hẹp;
0.5
có rất ít núi cao và đồng bằng thấp.
Câu 3. (1.0 điểm) Trình bày cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên nhiên ở
môi trường xích đạo tại Châu Phi.
Nội dung
+ Trồng gối vụ, xen canh nhờ nhiệt độ và độ ẩm cao giúp cây trồng phát triển
quanh năm.
+ Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp (cọ dầu, ca cao,...) theo quy
mô lớn nhằm xuất khẩu hoặc cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến.
+ Bảo vệ rừng và trồng rừng để giữ tầng mùn trong đất không bị nước mưa rửa trôi
(đặc biệt là ở các sườn dốc của đồi, núi)
+ Tiến hành khai thác khoáng sản như dầu mỏ, bô-xit,…

Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25

Phân môn Lịch sử
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

D

A

C

A

B

A

B

C

B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu

Câu 1
(1.0 Điểm)

Câu 2
(1.5 điểm)

Câu 3
(0.5 điểm)

Nội dung
Nhận xét một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ
từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX.
-Văn hóa Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX đạt được
nhiều thành tựu rực rỡ trên các lĩnh vực: Tôn giáo, chữ viết, văn
học, kiến trúc, điêu khắc….
-Những thành tựu này là cơ sở để văn hóa Ấn Độ phát triển ở
thời kì sau.
-Văn hóa Ấn Độ có ảnh hưởng lớn đến bên ngoài. Khu vực
Đông Nam Á chịu ảnh hưởng rõ nét nhất.
-Cư dân Đông Nam Á đã tiếp thu tôn giáo, chữ viết, kiến trúc
của người Ấn Độ.
Giới thiệu những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông
Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI.
a.Tôn giáo:
-Phật giáo phát triển rực rỡ.
-Thế kỉ XIII, Hồi giáo bắt đầu du nhập vào Đông Nam Á
b. Chữ viết
Sớm xuất hiện, tạo cơ sở cho sự phát triển của văn học, sử học.
c. Văn học, sử học: có nhiều tác phẩm tiêu biểu như: Đám cưới
A-rơ-giu-na của Kan-va (Gia Va). Đại Việt sử ký của Lê Văn
Hưu (Đại Việt). Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi (Đại Việt).
d. Kiến trúc, điêu khắc:
+ Nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng như: quần thể kiếm trúc
Pa-gan, Ăng-co, Thăng Long.
+Điêu khắc chủ yếu trên gỗ và trên đá.
Những thành tựu văn hoá tiêu biểu nào của của Đông Nam
Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI có ảnh hưởng
đến hiện nay.
-Tôn giáo: Phật giáo và Hồi giáo
-Chữ viết (chữ của người Lào, người Khơ-me..), kiến trúc (Các
công trình kiến trúc phật giáo)

Điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm

0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm

0.25 điểm
0.25 điểm

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1
TỔ: SỬ-ĐỊA

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC
2022-2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ DÀNH CHO HỌC SINH HÒA
NHẬP
Phân môn Địa lí
TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm
Câu 1. Châu Âu có diện tích là bao nhiêu?
A. 10,5 triệu km2. B. 10 triệu km2.
C. 9,5 triệu km2. 
D. 9 triệu km2.
Câu 2. Phía Bắc của châu Âu tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Câu 3. Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là
A. ít bán đảo và đảo.
B. ít vịnh biển.
C. ít bị chia cắt .
D. có nhiều bán đảo.
Câu 5. Châu Phi tiếp giáp với đại dương nào?
A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Câu 6. Bán đảo lớn nhất của châu Phi là
A. Trung Ấn.
B. Xô-ma-li.
C. Xcan-đi-na-vi. D. Ban-căng.
Câu 7. Diện tích của Châu Phi là
A. 10 triệu km2.
B. 20 triệu km2.
C. 30 triệu km2.
D. 40 triệu km2.
Câu 8. Châu lục nào có vị trí địa lí nằm ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam, bán cầu Đông và
bán cầu Tây?
A. Châu Phi.
B. Châu Mỹ.
C. Châu Âu.
D. Châu Á.
Câu 9. Phía đông châu Phi tiếp giáp với đại dương nào?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Câu 10. Châu Phi ngăn cách với châu Á bởi biển Đỏ và
A. Địa Trung Hải.
B. kênh đào Pa-na-ma.
C. kênh đào Xuy-ê.
D. biển Đen

Phân môn Lịch sử
TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm
Câu 1. Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà Đường đã
A. cấm giết hại trâu bò.
B. nạo vét kênh mương
C. đặt ra chức Hà đê sứ.
D. thực hiện phép quân điền.
Câu 2. Triều đại nhà Đường tuyển chọn quan lại bằng cách
A. mở các khoa thi.
B. các quan tiến cử.
C. người dân ứng cử.
D. tiến cử và ứng cử
Câu 3. Lãnh thổ Ấn Độ thuộc khu vực
A. Đông Á.
B. Tây Á.
C. Nam Á.
D. Bắc Á.
Câu 4. Phần lớn người dân Ấn Độ làm nghề gì?
A. Nông nghiệp.
B.Thủ công nghiệp.
C. Buôn bán.
D. Đánh cá.
Câu 5. Thời Ăng-co, lãnh thổ Cam-pu-chia được mở rộng đến
A. trung lưu sông Mê Nam và hạ lưu sông Mê Công.
B. hạ lưu sông Mê Nam và Trung lưu sông Mê Công.
C. trung lưu sông Mê Nam và trung lưu sông Mê Công.
D. thượng lưu sông Mê Nam và trung lưu sông Mê Công.
Câu 6. Tôn giáo nào có ảnh hưởng lớn đến đời sống văn hóa, xã hội của Lào?
A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Hin đu giáo.
D. Thiên chúa giáo.
Câu 7. Sau khi Ngô Quyền mất tình hình nước ta như thế nào?
A. Đất nước ngày càng phát triển.
B. Đất nước rơi vào “loạn 12 sứ quân”.
C. Đất nước bị chia cắt thành 2 miền. D. Đất nước ổn định và phát triển.
Câu 8. Năm 939, Ngô quyền xưng vương, đóng đô ở
A. Hoa Lư
B. Thanh Hóa.
C. Cổ Loa.
D. Thăng Long.
Câu 9.Vào thời Đường, bộ máy nhà nước
A. được tổ chức hoàn chỉnh từ trung ương đến địa phương.
B. được củng cố, kiện toàn từ trung ương đến địa phương.
C. được tổ chức lại hoàn toàn từ trung ương đến địa phương.
D. được củng cố và hoàn thiện từ trung ương đến địa phương.
Câu 10: Đại bộ phận Ấn Độ có khí hậu
A. nhiệt đới gió mùa.
B. ôn đới gió mùa
C. cận xích đạo.
D. cận nhiệt đới.
---Hết---

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
KÌ I. NĂM HỌC 2022-2023

TỔ: SỬ-ĐỊA

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7

ĐỀ DÀNH CHO HS HÒA
NHẬP
Phân môn Địa lí
TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

D

D

C

B

A

D

C

Phân môn Lịch sử
TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

A

C

A

B

A

B

C

D

A

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1
TỔ: SỬ-ĐỊA

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
KÌ I. NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7

ĐỀ DỰ BỊ
Phân môn Địa lí
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

B

C

B

A

C

D

D

B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. (0.5 điểm) Đặc điểm nền kinh tế Trung Quốc hiện nay là gì?
Nội dung

Điểm

-Là một nền kinh tế đang phát triển định hướng thị trường kết hợp kinh tế kế 0.25
hoạch thông qua các chính sách công nghiệp và chiến lược kế hoạch 5 năm.
-Kinh tế Trung Quốc chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi các doanh nghiệp nhà nước
0.25

Câu 2. (1.5 điểm) Trình bày nguyên nhân và hậu quả của vấn đề xung đột quân sự ở châu
Phi.
Nội dung

Điểm

- Nguyên nhân: Mâu thuẫn giữa các bộ tộc, do cạnh tranh về tài nguyên thiên nhiên, 1.0
đặc biệt là tài nguyên nước,...
- Hậu quả: Gây thuơng vong về người, gia tăng nạn đói, bệnh tật, di dân, bất ổn 0.5
chính trị, …
Câu 3. (1.0 điểm) Trình bày cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên nhiên ở môi
trường nhiệt đới tại Châu Phi.
Nội dung
+ Ở những khu vực khô hạn như vùng xa van ở Nam Xa ha-ra: làm nương rẫy, cây
trồng chính là lạc, bông, kê,...; chăn nuôi dê, cừu,... theo hình thức chăn thả.
+ Ở những khu vực có khí hậu nhiệt đới ẩm như Đông Nam Phi: hình thành các
vung trồng cây ăn quả (chuối,...) và cây công nghiệp (mía, chè, thuốc lá, bông, cà
phê,...) để xuất khẩu.
+ Phát triển hoạt động khai thác và xuất khẩu khoáng sản (vàng, đồng, chì, dầu
mỏ, khí tự nhiên,,..); phát triển công nghiệp chế biến sản phẩm cây nông nghiệp và
sản phẩm chăn nuôi.
+ Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên.

Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25

Phân môn Lịch sử
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

D

A

C

A

B

A

B

C

B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu

Nội dung
Đánh giá sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời
Ăng-co.
-Thời Ăng-co là thời kì phát triển nhất của Cam-pu-chia. Vào
Câu 1
thời Ăng-co Campuchia trở thành vương quốc hùng mạnh nhất
(1.0 Điểm) Đông Nam Á.
- Lãnh thổ mở rộng gồm cả vùng hạ lưu sông Mê Nam và trung
lưu sông Mê Công.

Câu 2
(1.5 điểm)

Câu 3
(0.5 điểm)

Mô tả quá trình hình thành, phát triển của các quốc gia
Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI.
-TK X nhà nước độc lập của người Việt được thành lập.
- Từ khoảng nửa sau thế kỉ X đến thế kỉ XIII, các vương quốc
phong kiến bước thời kì thống nhất và phát triển: Cam-pu-chia,
Pa-gan….
-Thế kỉ XIII, đánh dấu mốc quan trọng trên con đường phát
triển của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á:
+Đại Việt đánh tan quân Mông-Nguyên và bước vào giai đoạn
phát triển rực rỡ.
+Xuất hiện các quốc gia nói tiếng Thái như: Su-khô-thay và Aút-thay-a
+Mô-giô-pa-hít ra đời và thống nhất phần lớn các đảo In-đô-nêxi-a
-Từ nửa sau TK X đến đầu TK XVI là thời kì phát triển thịnh
vượng của nền kinh tế khu vực.
Những thành tựu văn hoá tiêu biểu nào của của Đông Nam
Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI có ảnh hưởng
đến hiện nay.
-Tôn giáo: Phật giáo và Hồi giáo
-Chữ viết (chữ của người Lào, người Khơ-me..), kiến trúc (Các
công trình kiến trúc phật giáo)

Điểm
0.5 điểm
0.5 điểm

0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm

0.25 điểm
0.25 điểm
 
Gửi ý kiến