Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Uyên
Ngày gửi: 10h:43' 21-02-2024
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...

NĂM HỌC: 2019 - 2020

……………………………………….
2. …………………………………….

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Họ tên và chữ ký:

………………………………………………………………………………………...

Giám khảo 1: …………………..

………………………………………………………………………………………...

………………………………….

………………………………………………………………………………………...

Giám khảo 2: …………………..

………………………………………………………………………………………...

…………………………………

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...

1. …………………………………….

MÔN: TOÁN – LỚP 6

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

Họ tên và chữ ký của 2 giám thị

Đề chính thức

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

PHÒNG GD – ĐT THỐT NỐT

……………………………………….
Số phách

*Nhận xét của giáo viên:…………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………….
Ghi chú: - Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi
- Học sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Gọi là tập hợp các chữ số của số
A.

C.

đồng.

B.

đồng.

C.

đồng.

D.

………………………………………………………………………………………...

A.
B.
C.
D.
Câu 4. Giá trị của biểu thức

A.
B.
C.
D.
Câu 5. Tìm số tự nhiên biết rằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho
thì
A. chia hết cho
B. chia hết cho
C. không chia hết cho
D. chia hết cho
Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là ?
A. số
B. số
C. số
D. số
Câu 8. Tập hợp các ước của là

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
Toán 6 – 4/4

A.



B.

Câu 9. Kết quả của tổng
A.
B.
Câu 10. Số nào sau đây là bội chung của
A.
B.

C.



C.
C.

D.


Ngày sinh : …… / …… / …...………
Nơi sinh: ………………………..…..
Học sinh trường: ……………………

MÔN KIỂM TRA
……………………………
Số báo danh: ………………………

Câu 3. Số phần tử của tập hợp

………………………………………………………………………………………...

……………………………………….

đồng.

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...

Họ và tên học sinh:

Lớp: …………………………………

D.

Câu 2. Mỗi ngày Linh được mẹ cho
đồng, Linh ăn sáng hết
đồng,
Linh mua nước ngọt hết
đồng, phần tiền còn lại Linh để vào tủ tiết kiệm. Hỏi
sau
ngày Linh có bao nhiêu tiền tiết kiệm?
A.

(Do Chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

……………………………………….

thì

B.

Số phách

Phòng kiểm tra: ……………………
Ngày kiểm tra: ………………………
Hội đồng: …………………………...
Quận (Huyện): ……………………
Thành phố: ………………………..
LỜI DẶN THÍ SINH:
- Thí sinh phải ghi đầy đủ các mục ở
phần trên
- Không đánh số, ký tên hay ghi dấu

D.

hiệu gì vào tờ giấy thi.

D.
Toán 6 – 1/4

Câu 11. Trong một buổi liên hoan lớp, giáo viên chủ nhiệm đã mua
cái kẹo,
cái bánh và chia đều ra các đĩa, mỗi đĩa gồm cả kẹo và bánh. Có thể chia được
nhiều nhất bao nhiêu đĩa?
A.
đĩa.
B.
đĩa.
C.
đĩa.
D.
đĩa.
Câu 12. Với

thì giá trị của biểu thức

bằng

A.
B.
C.
Câu 13. Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là
A.
B.
C.

Học sinh không viết vào chỗ có 2 gạch chéo này

.

Câu 14. Kết quả của phép tính

D.

bằng

A.
B.
C.
Câu 15. Biết
là tổng số ngày trong hai tuần,
A.
B.
C.
Câu 16: Cho hai điểm
và đường
thẳng như trong hình vẽ. Khẳng định
nào dưới đây đúng?
d
A.

B.

C.

D.

a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Điểm có là trung điểm của đoạn thẳng
c) Gọi điểm là trung điểm của đoạn thẳng

D.
gấp đôi

thì

Câu 2. (1,0 điểm) Tìm , biết:
a)
b)
Câu 3. (1,5 điểm) Trong một buổi sinh hoạt ngoại khóa tìm hiểu về môi trường
xanh, đoàn học sinh của một trường trung học cơ sở được đi tham quan “Vườn
ươm” tại Củ Chi. Số học sinh khi xếp lên xe
chỗ hay
chỗ thì đều vừa đủ.
Biết rằng đoàn học sinh đi tham quan trong khoảng
đến
học sinh. Tìm số
học sinh đi tham quan “Vườn ươm”.
Câu 4: (2,0 điểm) Trên tia
lấy hai điểm

sao cho



D.

không? Vì sao?
Tính độ dài đoạn thẳng

BÀI LÀM (Phần tự luận)
………………………………………………………………………………………...

N

………………………………………………………………………………………...

M

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...



………………………………………………………………………………………...

D.

Câu 17. Điểm
A.

………………………………………………………………………………………...

là trung điểm của đoạn thẳng
B.

C.

khi

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...

D.

Câu 18. Cho hình vẽ:
Trong hình vẽ bên có
A. đoạn thẳng.
B.
C. đoạn thẳng.
D.
Câu 19. Trên đường thẳng
đối nhau là
x

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...

đoạn thẳng.
đoạn thẳng.
lấy hai điểm

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...


như hình vẽ bên dưới. Hai tia

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...

A

A. tia
và tia
C. tia
và tia
Câu 20. là một điểm nằm giữa hai điểm
dài của đoạn thẳng

A.
B.

B

y

………………………………………………………………………………………...

B. tia
và tia
D. tia
và tia

Biết
C.

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
Độ

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...

D.

………………………………………………………………………………………...

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
a)
b)

………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...

c)
Toán 6 – 2/4

………………………………………………………………………………………...
Toán 6 – 3/4
 
Gửi ý kiến