Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRÀN ĐỨC NHÂM
Ngày gửi: 22h:44' 05-03-2024
Dung lượng: 193.8 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
PGD- THỊ XÃ CHƠN THÀNH
Trường TH-THCS Minh Thành
(Đề kiểm tra gồm 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN THI: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Em hãy chọn và ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
vào bài làm.
Câu 1(NB1). Xét tập hợp A
trong các số dưới đây số nào không thuộc tập
hợp A.
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 2(NB2). Cặp số liền trước và liền sau của 50 lần lượt là
A. 49 và 50.
B. 51 và 49.
C. 49 và 51.
D. 50 và 51
Câu 3(NB3). Kết quả của phép tính 50 – 2.4 bằng
A. 48.
B. 42.
C. 192.
D. 26.
Câu 4(NB4). Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính
đúng là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5(NB5). Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 5?
A. 15+ 2021.
B. 2020 + 2022.
C. 2020 + 2025 + 2030.
D. 2020 + 2025 + 2029.
Câu 6(NB6). Số nào sau đây chia hết cho 9 ?
A. 250.
B. 395.
C. 135.
D. 397
Câu 7(NB7). Số nào sau đây là bội của 6?
A. 42.
B.20.
C.35.
D.14.
Câu 8(NB8). Số nào sau đây không phải là số nguyên tố?
A. 31
B. 17
C. 20
D. 11
Câu 9(NB9). Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
A.
B.
D.
C.
Câu 10(NB10). Dang tổng quát của một số chia cho 3 dư 1 là.
A. 2k+1
B. 3k+1
C. 2k
D.3k
Câu 11(NB11). Trong các Hình dưới đây, chọn hình có xuất hiện lục giác đều.

Câu 12(TH1). Hình vuông có cạnh bằng 5m thì chu vi của nó bằng
A. 10m.
B. 20m.
C. 25m.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13(NB_TL1). (0,5 điểm) Viết số 14 bằng số La Mã.
Câu 14(VD_TL6). (0,5 điểm) Tìm x, biết
Câu 15(VD_TL7). (1,0 điểm) Thực hiện phép tính

D. 50m.

a)
b)
Câu 16 (NB_TL2): (1,0 điểm) Cho các số 297; 2024; 452;1325
a) Số chia hết cho 2.
b) Số chia hết cho 3.
Câu 17 (VD_TL8). (1,0 điểm) Một bác thợ mộc muốn làm kệ đồ từ hai tấm gỗ dài 42dm và
56dm. Bác muốn cắt hai tấm gỗ này thành các thanh gỗ có cùng độ dài mà không để thừa mẫu gỗ
nào. Em hãy giúp bác thợ mộc tìm độ dài lơn nhất có thể của mỗi thanh gỗ được cắt.
Câu 18(TH_TL4). (1,0 điểm) Cho hình vẽ. Hãy đọc tên một
hình tam giác đều, một hình lục giác đều, một hình thoi, một
hình thang cân.
Câu 19 . (1,0 điểm)
a) (TH_TL5) Vẽ Hình bình hành MNPQ có cạnh MN =6cm, NP
= 3cm
b) (NB_ TL3) Hãy chỉ ra các cạnh, các góc bằng nhau trong hình
bình hành vừa vẽ.
Câu 20 (VD_TL9). (0,5 điểm) Mảnh sân nhà bác Bình có
kích thước như hình vẽ. Em hãy tính chu vi mảnh sân giúp
bác Bình
Câu 21 (VDC_TL10). (0,5 điểm) Tìm x Î N, biết:

------------ HẾT ---------

3m
5m

3m
4m

PHÒNG GD&DT
Trường

TT
(1)

Chươn
g/Chủ
đề
(2)

Tập
hợp
số tự
nhiên
(12
tiết)
1

Tính
chia
hết
trong
tập số
tự
nhiên
(13
tiết)

2

Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
(9 tiết)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022- 2023

Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên

Nhận biết
TN

TL

2
TN 1,2
(0,5đ)

1
TL13
(0,5đ)

2
TN 3,4
(0,5đ)

Tính chia hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung

6
TN
5,6,7,8,
9,10
(1,5đ)

1
TL16
(0,5đ)

Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đề, hình chữ
nhật, hình thoi,
hình bình hành,
hình thang cân.

1
TN 11
(0,25đ)

2
TL 18,
19b
(1,5đ)

Chu vi hình chữ
nhật, hình thang
cân.

Tỉ lệ chung

Thông hiểu
TN

TL

TN

TL

Chủ đề

1
TL 21
(0,5đ)

3,5

1
TL
19a
(0,5đ)

4
1
1
(2,75đ
(0,5 đ) (0,5đ)
)
60%

Mức độ đánh giá

3,0

1
TL
20
(0,5đ
)
5
(3,5đ)

BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 6
TT

3,5

1
TL17
(1,5đ
)

1
TN 12
(0,25đ)
11
(2,75 đ)

Vận dụng
cao
TN
TL

Vận dụng

3
TL
14,
(15a,
b)
(1,5đ
)

Các phép tính với
số tự nhiên. Phép
tính lũy thừa với
số mũ tự nhiên

Tổng

1
(0,5đ)

40%

Số tự
nhiên

Số tự nhiên
và tập hợp các

Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

24
100%
100

Các mức độ nhận thức
NB

SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1

Tổng
%
điểm
(12)

Mức độ đánh giá
(4-11)

C1,2
0,5đ

TH

VD

VDC

số tự nhiên.
Thứ tự trong
tập hợp các số
tự nhiên

Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên

C13
0,5đ

C3,4
0,5đ

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có, ...).

C17
1,0đ

Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính.
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung và
bội chung

Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước
và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của

C5,6,7
,8
1,0 đ
C14
(2 đ)

hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,...).

C18
1,0đ

Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).

C18


Hình học
1

Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn

Tam giác đều,
hình vuông,
lục giác đều

Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ:
bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường
chéo chính bằng nhau).

C9,10
0,5 đ

Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân

Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu
vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc
biệt nói trên,...).

C11,12
0,5 đ

C15
1,5đ

4

3

Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên.
Tổng

2

1

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

40%
70%

30%

20%

10%
30%
 
Gửi ý kiến