Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Nguyên Hoàng
Ngày gửi: 10h:59' 24-03-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Hồ Nguyên Hoàng
Ngày gửi: 10h:59' 24-03-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học …………………….
Lớp: 2/……………………………….
Họ tên: ……………………………….
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
2023 - 2024
…………………………………………
TOÁN 2
Ngày kiểm tra: ……………………….
Chữ kí
GT1:
Số thứ tự
GT2:
…………………………………………………………………………………………………………………
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………….....
…./3đ
Chữ kí
GK1:
GK2:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
…./0.5đ
1. Con ong nhiều hơn con gà ….. con.
a. 2
b. 4
c. 6
b. 67
c. 69
…./0.5đ
2. Số liền sau của 68 là:
a. 66
…./0.5đ
3. Cho phép cộng: 32 + 8 = 40. Số 40 được gọi là:
a. hiệu
b. số hạng
c. tổng
4. Cho phép trừ: 55 – 25 = 30. Số nào gọi Hiệu là:
a. 25
b. 30
c. 55
5. Đề-xi-mét viết tắt là:
a. l
c. cm
…./0.5đ
…./0.5đ
…./0.5đ
…./7đ
…./0.5đ
6. Bạn voi đang đi trên:
a. Đường cong
b. Đường thẳng
c. Đường gấp khúc
PHẦN II: TỰ LUẬN
1. Xem đồng hồ.
Đồng hồ bên chỉ ……… giờ.
b. dm
Chữ kí
CMHS
..…./1đ
2. Tính nhẩm.
a. 25 + 25 = …………..
..…./2đ
b. 40 – 20 = …………..
3. Đặt tính rồi tính:
a. 52 – 26
20 – 5
b. 52 + 18
23 + 36
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
..…./1đ
4. Quan sát hình ảnh và điền số, từ ngữ phù hợp vào chỗ chấm.
Trong thảo cầm viên có các loài động vật như hình vẽ.
a. Các loài động vật có trong hình là : ……………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………...
b. Có ……. con hổ(cọp).
Có ……. con gấu trúc.
Có ……. con chim cánh cục.
…./2đ
5. Duy có 9 cây bút chì màu. Tâm có nhiều hơn Duy 8 cây bút chì màu. Hỏi
Tâm có bao nhiêu cây bút chì màu?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…./0.5đ
6. Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
TOÁN 2
Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Mỗi câu đúng 0.5đ
1b. 4
4b. 30
2c. 69
5b. dm
3c. tổng
6c. đường gấp khúc
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
1. Xem đồng hồ. (0.5đ)
Đồng hồ bên chỉ 2 giờ.
2. Tính nhẩm (1đ)
a. 25 + 25 = 50 (0.5đ)
b. 40 – 20 = 20 (0.5đ)
3. Đặt tính rồi tính: (2đ) Mỗi bài đúng 0.5đ
_ 5 2
_ 2 0
+ 5 2
+ 2 3
2 6
5
1 8
3 6
2 6
1 5
3 4
5 9
4.a. Các loài động vật có trong hình là : con cọp(hổ), chim cánh cụt , gấu trúc (0.25đ)
b.Có 10 con cọp.
(0.25đ)
Có 4 con chim cánh cụt.
(0.25đ)
Có 7 con gấu trúc.
(0.25đ)
5.Duy có 9 bút chì. Tâm có nhiều hơn Duy 8 bút chì. Hỏi Tâm có bao nhiêu bút
chì ?
Cách 1:
Cách 2:
Bài giải
Bài giải
Số bút chì Tâm có là:
9 + 8 = 17
9 + 8 = 17 (bút chì)
Tâm có 17 bút chì.
Đáp số: 17 bút chì
+ Mỗi lời giải, phép tính đúng được
+ Phép tính đúng : 0.5đ
0.5đ
+ Câu trả lời đúng : 0.5đ
+ Ghi sai, thiếu tên đơn vị hoặc thiếu
đáp số trừ 0.5đ cho toàn bài.
6.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm. (1đ)
HS vẽ đúng đoạn thẳng dài 8 cm (0.5đ)
Ghi tên đoạn thẳng (0.5đ)
UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN …..
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN - LỚP 2
Đơn vị tính: Điểm
Hình thức
Câu
số
Số
câu
TN
TL
1
2
3
I.1
I.2
II.5
II.2a
II.3a
II.2b
11
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
2
1
0,5
0,5
0,5
1
0,5
2
II.3b
2
2
1
I.3
I.4
I.5
II.1
II.6
1
1
4
1
1
1
1
1
1
1
1
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Đường gấp khúc, đường cong,
đường thẳng
I.6
1
2
1
0,5
Thu thập, phân loại, kiểm đếm
II.4
2
2
1
Cấu trúc
Nội dung
Số và
phép tính
(7 điểm)
Hình học
và đo
lường
(2 điểm)
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(1 điểm)
Mức
Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu
Số liền trước, số liền sau
Giải bài toán
Phép cộng có tổng là số tròn chục
Phép trừ có số bị trừ là số tròn chục
Phép trừ có hiệu bằng 10
Phép cộng, phép trừ không nhớ, có
nhớ trong phạm vi 100
Số hạng - Tổng
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
Lít
Ngày, giờ
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Tỉ lệ
điểm
theo
nội
dung
7
0,5
0,5
2
0,5
1
0,5
1
0,5
0,5
2
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU
Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức
Mức 1 (Nhận biết)
Mức 2 (Thông hiểu)
Mức 3 (Vận dụng)
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
17
5 điểm
3 điểm
2 điểm
50 %
30 %
20 %
3 điểm
7 điểm
30 %
70 %
5
3
2
10
Quận 8, ngày 13 tháng 11 năm 2023
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lớp: 2/……………………………….
Họ tên: ……………………………….
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
2023 - 2024
…………………………………………
TOÁN 2
Ngày kiểm tra: ……………………….
Chữ kí
GT1:
Số thứ tự
GT2:
…………………………………………………………………………………………………………………
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………….....
…./3đ
Chữ kí
GK1:
GK2:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
…./0.5đ
1. Con ong nhiều hơn con gà ….. con.
a. 2
b. 4
c. 6
b. 67
c. 69
…./0.5đ
2. Số liền sau của 68 là:
a. 66
…./0.5đ
3. Cho phép cộng: 32 + 8 = 40. Số 40 được gọi là:
a. hiệu
b. số hạng
c. tổng
4. Cho phép trừ: 55 – 25 = 30. Số nào gọi Hiệu là:
a. 25
b. 30
c. 55
5. Đề-xi-mét viết tắt là:
a. l
c. cm
…./0.5đ
…./0.5đ
…./0.5đ
…./7đ
…./0.5đ
6. Bạn voi đang đi trên:
a. Đường cong
b. Đường thẳng
c. Đường gấp khúc
PHẦN II: TỰ LUẬN
1. Xem đồng hồ.
Đồng hồ bên chỉ ……… giờ.
b. dm
Chữ kí
CMHS
..…./1đ
2. Tính nhẩm.
a. 25 + 25 = …………..
..…./2đ
b. 40 – 20 = …………..
3. Đặt tính rồi tính:
a. 52 – 26
20 – 5
b. 52 + 18
23 + 36
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
..…./1đ
4. Quan sát hình ảnh và điền số, từ ngữ phù hợp vào chỗ chấm.
Trong thảo cầm viên có các loài động vật như hình vẽ.
a. Các loài động vật có trong hình là : ……………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………...
b. Có ……. con hổ(cọp).
Có ……. con gấu trúc.
Có ……. con chim cánh cục.
…./2đ
5. Duy có 9 cây bút chì màu. Tâm có nhiều hơn Duy 8 cây bút chì màu. Hỏi
Tâm có bao nhiêu cây bút chì màu?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…./0.5đ
6. Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
TOÁN 2
Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Mỗi câu đúng 0.5đ
1b. 4
4b. 30
2c. 69
5b. dm
3c. tổng
6c. đường gấp khúc
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
1. Xem đồng hồ. (0.5đ)
Đồng hồ bên chỉ 2 giờ.
2. Tính nhẩm (1đ)
a. 25 + 25 = 50 (0.5đ)
b. 40 – 20 = 20 (0.5đ)
3. Đặt tính rồi tính: (2đ) Mỗi bài đúng 0.5đ
_ 5 2
_ 2 0
+ 5 2
+ 2 3
2 6
5
1 8
3 6
2 6
1 5
3 4
5 9
4.a. Các loài động vật có trong hình là : con cọp(hổ), chim cánh cụt , gấu trúc (0.25đ)
b.Có 10 con cọp.
(0.25đ)
Có 4 con chim cánh cụt.
(0.25đ)
Có 7 con gấu trúc.
(0.25đ)
5.Duy có 9 bút chì. Tâm có nhiều hơn Duy 8 bút chì. Hỏi Tâm có bao nhiêu bút
chì ?
Cách 1:
Cách 2:
Bài giải
Bài giải
Số bút chì Tâm có là:
9 + 8 = 17
9 + 8 = 17 (bút chì)
Tâm có 17 bút chì.
Đáp số: 17 bút chì
+ Mỗi lời giải, phép tính đúng được
+ Phép tính đúng : 0.5đ
0.5đ
+ Câu trả lời đúng : 0.5đ
+ Ghi sai, thiếu tên đơn vị hoặc thiếu
đáp số trừ 0.5đ cho toàn bài.
6.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm. (1đ)
HS vẽ đúng đoạn thẳng dài 8 cm (0.5đ)
Ghi tên đoạn thẳng (0.5đ)
UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN …..
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN - LỚP 2
Đơn vị tính: Điểm
Hình thức
Câu
số
Số
câu
TN
TL
1
2
3
I.1
I.2
II.5
II.2a
II.3a
II.2b
11
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
2
1
0,5
0,5
0,5
1
0,5
2
II.3b
2
2
1
I.3
I.4
I.5
II.1
II.6
1
1
4
1
1
1
1
1
1
1
1
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Đường gấp khúc, đường cong,
đường thẳng
I.6
1
2
1
0,5
Thu thập, phân loại, kiểm đếm
II.4
2
2
1
Cấu trúc
Nội dung
Số và
phép tính
(7 điểm)
Hình học
và đo
lường
(2 điểm)
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(1 điểm)
Mức
Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu
Số liền trước, số liền sau
Giải bài toán
Phép cộng có tổng là số tròn chục
Phép trừ có số bị trừ là số tròn chục
Phép trừ có hiệu bằng 10
Phép cộng, phép trừ không nhớ, có
nhớ trong phạm vi 100
Số hạng - Tổng
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
Lít
Ngày, giờ
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Tỉ lệ
điểm
theo
nội
dung
7
0,5
0,5
2
0,5
1
0,5
1
0,5
0,5
2
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU
Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức
Mức 1 (Nhận biết)
Mức 2 (Thông hiểu)
Mức 3 (Vận dụng)
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
17
5 điểm
3 điểm
2 điểm
50 %
30 %
20 %
3 điểm
7 điểm
30 %
70 %
5
3
2
10
Quận 8, ngày 13 tháng 11 năm 2023
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 








Các ý kiến mới nhất