Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Dung
Ngày gửi: 22h:07' 06-04-2024
Dung lượng: 343.8 KB
Số lượt tải: 275
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Dung
Ngày gửi: 22h:07' 06-04-2024
Dung lượng: 343.8 KB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
A.BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN 7
CUỐI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC : 2023 – 2024 .
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
SỐ - ĐAI SỐ
1
2
Số
hữu tỉ
Số
thực
3 Các
hình
khối
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp
số hữu tỉ.
Các phép tính với
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
số hữu tỉ
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
-Vận dụng quy tắc chuyển vế tìm x.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số
Căn bậc hai số không âm.
học
Thông hiểu:
- Tính được căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng
máy tính cầm tay
Nhận biết:
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
TN( câu 1)
– Bíết sử dụng máy tính cầm tay để ước lượng và làm tròn số
TN( câu 4)
Số vô tỉ. Số thực
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính có giá trị tuyệt đối của một số
thực
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính
xác cho trước
Hình hộp chữ Thông hiểu
TN( câu 9)
nhật và hình lập – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể
phương
tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
TL
(câu2a)
TN(câu 2)
TN( câu 5)
TL
(câu1a, 1b)
TL( câu
3a)
TN
(câu 6)
TL
(câu2b)
TN
( câu 3)
TL
(câu 3b)
trong
thực
tiễn
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
Nhận biết
Lăng trụ đứng
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
tam giác, lăng trụ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình
đứng tứ giác
chữ nhật, ...).
Góc
và
Góc ở vị trí đặc
đường
4
biệt. Tia phân
thẳng
giác của một góc
song
song
5 Thu
thập
và tổ
chức
dữ
liệu
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt( hai góc kề bù, hai góc
đối đỉnh)
-Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc.
Hai đường thẳng
song song. Tiên
đề Euclid về
đường thẳng song
song
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông
qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Khái niệm định lí,
chứng minh một
định lí
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí
Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước
TN( câu 10)
TN( câu 8)
TN(câu11)
Thông hiểu:
-Vẽ hình, viết GT- KL của một định lý
-Hiểu tính chất hai đường thẳng song song, hai góc đối đỉnh, hai góc
kề bù để tìm số đo góc
Vận dụng thấp:
-Vận dụng hai góc kề bù, hai góc so le trong để tính số đo góc.
Thông hiểu :
TN
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn ( câu12)
giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng
vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...).
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các
tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác và trong thực tiễn.
TL(bài5)
TN
( câu7)
TL(bài
6a, 6b)
TL
(bài4a;
4b)
Phân
tích
và xử
lí dữ
liệu
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập
dữ liệu.
Hình thành và
giải quyết vấn đề
đơn giản xuất
hiện từ các số liệu
và biểu đồ thống
kê đã có
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu
thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Tổng
7 câu
7 câu
8 câu
1 câu
Tỉ lệ %
30,4%
30,4%
34,8%
4,4%
Tỉ lệ chung
60,8%
39,2%
Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
B. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN : TOÁN 7 - NĂM HỌC : 2023 - 2024 .
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
4
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
Chủ đề 2:
Số thực
Nội dung 1:
Căn bậc hai số học
Chủ đề 3:
Các hình
khối
trong thực
tiễn
Nội dung 1:
Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ
giác
Chủ đề 4:
Góc và
Nội dung 1:
Góc ở vị trí đặc biệt.
Vận dụng
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TL
TNKQ Số câu:
Số câu: 2
(Bài 2a
Bài 3a)
Điểm:
(1,0 đ)
Chủ đề 1:
Số hữu tỉ. Nội dung 1:
Các phép tính với số
hữu tỉ.
Nội dung 2:
Số vô tỉ. Số thực
3
Nhận biết
Số câu: 1
(Câu 2)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 2
(Câu 1;5)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Bài1a)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Câu 6)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 2
(Câu 3;4)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Câu 8)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu 11)
1,0đ
10%
Số câu: 1
(Bài 2b)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Bài1b)
Điểm:
(0,5 đ)
Tổng
% điểm
Số câu: 1
(Bài 3b)
Điểm:
(0,5đ)
3,5đ
35%
0,25đ
2,5%
3,75đ
37,5%
đường
thẳng
song song
Tia phân giác của
một góc
Nội dung 2:
Hai đường thẳng
song song. Tiên đề
Euclid về đường
thẳng song song
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu9)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu10 )
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Bài 5 )
Điểm:
(1,0đ)
Nội dung 3:
Khái niệm định lí,
chứng minh một định lí
5
Nội dung 1:
Thu thập, phân loại,
Chủ đề 5: biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho
Một số
yếu tố
trước
thống kê.
Nội dung 2:
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng,
biểu đồ
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu: 2
(Bài6a,b)
Điểm:
(2,0 đ)
Số câu: 1
(Câu 12)
Điểm:
(0,25 đ)
6
1,5
Số câu: 1
(Bài 4a)
Điểm:
(0,5đ)
Số câu: 1
Số câu: 1
(Câu 7)
(Bài 4b)
Điểm:
Điểm:
(0,25 đ)
(0,5đ)
6
6
1,5đ
3,5đ
50%
1
0,5
20%
70%
1,5đ
15%
3
2,5đ
1
0,5đ
25%
5%
30%
10
100%
100%
Trường TH-THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Họ và tên: ..................................................SBD:..........
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC : 2023 -2024
MÔN : TOÁN 7 - THỜI GIAN 90 PHÚT
NGÀY KIỂM TRA: 28/12/2023
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ 01
I .Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 . Căn bậc hai số học của 36 là :
A.6
B. – 6
C . ; +6
D. 18
Câu 3. Cho biết a=√ 5=2 , 23606.. . Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm :
A.2,2
B. 2,24
C. 2,236
D. 2,2
Câu 4. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?
A.
B.
Câu 5. Số đối của
A.
.
Câu 6. Cho
C.
D. 3,25
C.1.
D.
là:
B.0.
, tìm giá trị của
.
?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Sử dụng biểu đồ hình tròn bên tỉ lệ phần trăm loại quả được
bán ra trong ngày của một cửa hàng dưới đây để trả lời câu hỏi:
Lượng cam tiêu thụ được chiếm:
A. 27%
B. 17%
C. 37%
D. 47%
D.
Cam
?%
.
Bưởi 20%
Táo
17,5%
Quýt
35,5%
Câu 8. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, và trong
các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
A. a//b
B. a cắt b
C.
D. a trùng b
Câu 9 Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 5cm là?
A. 60cm2.
B. 60cm3.
C. 35cm2.
D. 35cm3.
Câu 10.Cho hình vẽ . Hãy chọn câu đúng :
A.
và
: là hai góc đối đỉnh.
B.
và
: là hai góc so le trong
C.
và
: là hai góc đồng vị
D.
và
: là hai góc kề bù .
Câu 11. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a chỉ vẽ được :
A. Một đường thẳng song song với đường thẳng a .
B. Hai đường thẳng song song với đường thẳng a .
C. Ba đường thẳng song song với đường thẳng a .
D. Vô số đường thẳng song song với đường thẳng a .
Câu 12. Bản tin dự báo thời tiết dưới đây cho biết nhiệt độ ở thành phố Niu Oóc (New York) trong các
ngày từ 11/04/2022 (thứ Hai) đến 17/04/2022 (Chủ nhật). Giá trị nào không hợp lí?
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư
Thứ
Năm
Thứ Sáu Thứ Bảy
Chủ
Nhật
0oC
−5oC
20oC
100oC
2oC
4oC
30oC
A. 0oC
B. 2oC
C. 30oC
D. 100oC.
II. Tự luận : (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0đ). a) Làm tròn số 524 827 đến hàng nghìn.
b) Làm tròn số - 4,3456 với độ chính xác d = 0,006
Bài 2. (1,0 điểm).Thực hiện phép tính.
a)
b)
Bài 3. (1,0 điểm). Tìm x, biết: a)
b)
Bài 4. (1,0 điểm).Kết quả tìm hiểu về loại phim được yêu thích của các bạn trong lớp 7A được cho bởi
bảng thống kê sau. Hãy cho biết :
Thể loại phim
Hành động
Số lượng bạn yêu thích
Khoa học viễn tưởng
7
Hoạt hình
8
15
Hài
9
a) Dữ liệu nào là định tính ? Dữ liệu nào là định lượng ?
b) Có bao nhiêu bạn tham gia khảo sát.
Bài 5 .(1,0 điểm). Cho định lý: “ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ
ba thì chúng song song với nhau”.
Hãy : Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí trên bằng kí hiệu .
Bài 6. (2,0 điểm). Cho hình vẽ . Biết
a) Chứng tỏ : a // b
b) Tính
và
……………Hết………….
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
B
A
B
B
D
C
A
A
B
B
A
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu
1a
Trình bày
a) Làm tròn số 524 827 đến hàng nghìn.
524 827
1b
525 000
b)Làm tròn số - 4,3456 với độ chính xác d = 0,006
- 4,3456
- 4, 3
Thang điểm
(0,5đ)
(0,5 đ)
2a
(0,5đ)
2b
(0,5đ)
3a
(0,5đ)
3b
4
. Suy ra: x = 3 + 0,5 = 3,5
Hoặc
. Suy ra : x = -3 + 0,5 = - 2,5
Vậy :
hoặc
Dữ liệu định tính : Loại phim được yêu thích của các bạn trong lớp
7A (Hành động , Khoa học viễn tưởng , Hoạt hình , Hài )
(0,25đ)
(0,25đ)
(1,0 đ)
Dữ liệu nào định lượng : Số lượng bạn yêu thích ( 7; 8; 15; 9 )
Có 39 bạn tham gia khảo sát
5
GT
a và b phân biệt
a ⊥ c ; b ⊥c
KL
a // b
Vẽ hình:0,5đ
GT+ KL:0,5đ
6a
Vì :
và
1,0 đ
Vây : a // b
6b
Vì : a // b ( do câu a ) . Nên :
Do đó :
Vì
=
Vậy :
( 0,5đ)
= 1150
kề bù với
= 1800 -
so le trong với
. Nên :
+
= 1800 – 1150 = 650
= 1150 ;
= 650
= 1800
( 0,5 đ)
Trường TH-THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Họ và tên: ..................................................SBD:..........
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC : 2023 -2024
MÔN : TOÁN 7 - THỜI GIAN 90 PHÚT
NGÀY KIỂM TRA: 28/12/2023
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ 02
I .Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 2 . Căn bậc hai số học của 64 là :
C.
D.
A. – 8
B. 8
C.
Câu 3. Cho biết b=√ 3=1,73205 .. . Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm :
A. 1,7
B. 1,73
C. 1,74
Câu 4. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
A.
B.
D. 32 .
D. 1,732
C. 5
D. 1,73.
Câu 5. Số đối của
A.
Câu 6 Cho
.
B.
, tìm giá trị của
.
C.1.
D. 0 .
?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Sử dụng biểu đồ thị lệ phần trăm loại quả được bán ra
trong ngày của một cửa hàng dưới đây để trả lời câu hỏi:
Lượng táo tiêu thụ được chiếm:
A. 14 %
B. 14,5 %
C. 35,5 %
D. 20 %
Câu 8. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm,
chiều cao 6cm là?
A. 90cm2.
B. 90cm3.
C. 28cm2.
D. 28cm3.
Câu 9.Tiên đề Euclid
Cho điểm B a , có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm B và
song song với đường thẳng a?
D.
Cam
30%
.
Bưởi 20%
Táo
Quýt
35,5%
?%
A. Có một đường thẳng
B. Có hai đường thẳng
C. Không có đường thẳng
D. Có vô số đường thẳng
Câu 10. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, và trong các góc tạo thành có một cặp góc
đồng vị bằng nhau thì:
A. a cắt b
B. a // b
C.
D. a trùng b
Câu 11.Cho hình vẽ . Hãy chọn câu đúng :
A.
và
: là hai góc đối đỉnh.
B.
và
: là hai góc so le trong
C. và : là hai góc đồng vị
D. và :là hai góc kề bù
Câu 12. Bản tin dự báo thời tiết dưới đây cho biết nhiệt độ ở thành phố Hồ Chí Minh trong các ngày từ
11/04/2022 (thứ Hai) đến 17/04/2022 (Chủ nhật). Giá trị nào không hợp lí?
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư
20oC
A. 32oC
32oC
27oC
B. 20oC
Thứ
Năm
Thứ Sáu Thứ Bảy
−5oC
28oC
Chủ
Nhật
30oC
C. -5oC
34oC
D. 27oC.
II. Tự luận : (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0đ) a) Làm tròn số 435 562 đến hàng trăm .
b)Làm tròn số - 3,74165 với độ chính xác d = 0,005
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính.
a)
b)
Bài 3 (1,0 điểm). Tìm x, biết:
a)
b)
Bài 4. (1,0 điểm).Kết quả tìm hiểu về loại nước uống được yêu thích của các bạn trong lớp 7B được
cho bởi bảng thống kê sau. Hãy cho biết :
Loại nước uống .
Số lượng bạn yêu thích
Trà sữa
12
Sinh tố
Nước cam
9
10
Nước suối
8
Nước chanh
5
a) Dữ liệu nào là định tính ? Dữ liệu nào là định lượng ?
b) Có bao nhiêu bạn tham gia khảo sát ?
Bài 5 .(1,0 điểm) Cho định lý: “ Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song
song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn
lại”.
Hãy : Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí
Bài 6. (2,0 điểm).
a) Chứng minh: AC // BD
trên bằng kí hiệu .
b) Biết
. Tính số đo của
.
……………Hết …………….
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
ĐỀ 02
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
A
B
B
A
B
C
B
B
A
B
C
C
II.PHẦN TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu
Trình bày
1a
a) Làm tròn số 435 562 đến hàng trăm .
435 562
1b
435 600
b)Làm tròn số - 3,74165 với độ chính xác d = 0,005
- 3,74165
- 3,74
2a
=
(0,5 đ)
(0,5đ)
3a
4
(0,5đ)
(0,5đ)
2b
3b
Thang điểm
(0,5đ)
Suy ra:
.
(0,25đ)
Suy ra:
(0,25đ)
Hoặc :
Vậy :
hoặc
Dữ liệu định tính : Loại nước uống được yêu thích của các bạn trong
lớp 7B ( Trà sữa, Sinh tố , Nước cam , Nước suối , Nước chanh)
(1,0 đ)
Dữ liệu nào định lượng : Số lượng yêu thích ( 12; 9; 10; 8; 5 )
5
Có 44 bạn tham gia khảo sát
GT
a // b ;
Vẽ hình:0,5đ
GT+ KL:0,5đ
KL a // b
6a
Vì :
và
1,0 điểm
Vây : AC // BD
6b
Vì : AC // BD ( do câu a ) . Nên :
đồng vị với
Do đó :
Vì
kề bù với
. Nên :
+
Vậy :
= 750 và
= 1050
( 0,5 đ)
= 1800
= 1800 -
( 0,5đ)
= 1800 – 750 = 1050
A.BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN 7
CUỐI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC : 2023 – 2024 .
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
SỐ - ĐAI SỐ
1
2
Số
hữu tỉ
Số
thực
3 Các
hình
khối
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp
số hữu tỉ.
Các phép tính với
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
số hữu tỉ
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
-Vận dụng quy tắc chuyển vế tìm x.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số
Căn bậc hai số không âm.
học
Thông hiểu:
- Tính được căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng
máy tính cầm tay
Nhận biết:
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
TN( câu 1)
– Bíết sử dụng máy tính cầm tay để ước lượng và làm tròn số
TN( câu 4)
Số vô tỉ. Số thực
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính có giá trị tuyệt đối của một số
thực
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính
xác cho trước
Hình hộp chữ Thông hiểu
TN( câu 9)
nhật và hình lập – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể
phương
tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
TL
(câu2a)
TN(câu 2)
TN( câu 5)
TL
(câu1a, 1b)
TL( câu
3a)
TN
(câu 6)
TL
(câu2b)
TN
( câu 3)
TL
(câu 3b)
trong
thực
tiễn
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
Nhận biết
Lăng trụ đứng
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
tam giác, lăng trụ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình
đứng tứ giác
chữ nhật, ...).
Góc
và
Góc ở vị trí đặc
đường
4
biệt. Tia phân
thẳng
giác của một góc
song
song
5 Thu
thập
và tổ
chức
dữ
liệu
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt( hai góc kề bù, hai góc
đối đỉnh)
-Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc.
Hai đường thẳng
song song. Tiên
đề Euclid về
đường thẳng song
song
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông
qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Khái niệm định lí,
chứng minh một
định lí
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí
Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước
TN( câu 10)
TN( câu 8)
TN(câu11)
Thông hiểu:
-Vẽ hình, viết GT- KL của một định lý
-Hiểu tính chất hai đường thẳng song song, hai góc đối đỉnh, hai góc
kề bù để tìm số đo góc
Vận dụng thấp:
-Vận dụng hai góc kề bù, hai góc so le trong để tính số đo góc.
Thông hiểu :
TN
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn ( câu12)
giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng
vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...).
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các
tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác và trong thực tiễn.
TL(bài5)
TN
( câu7)
TL(bài
6a, 6b)
TL
(bài4a;
4b)
Phân
tích
và xử
lí dữ
liệu
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập
dữ liệu.
Hình thành và
giải quyết vấn đề
đơn giản xuất
hiện từ các số liệu
và biểu đồ thống
kê đã có
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu
thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Tổng
7 câu
7 câu
8 câu
1 câu
Tỉ lệ %
30,4%
30,4%
34,8%
4,4%
Tỉ lệ chung
60,8%
39,2%
Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
B. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN : TOÁN 7 - NĂM HỌC : 2023 - 2024 .
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
4
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
Chủ đề 2:
Số thực
Nội dung 1:
Căn bậc hai số học
Chủ đề 3:
Các hình
khối
trong thực
tiễn
Nội dung 1:
Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ
giác
Chủ đề 4:
Góc và
Nội dung 1:
Góc ở vị trí đặc biệt.
Vận dụng
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TL
TNKQ Số câu:
Số câu: 2
(Bài 2a
Bài 3a)
Điểm:
(1,0 đ)
Chủ đề 1:
Số hữu tỉ. Nội dung 1:
Các phép tính với số
hữu tỉ.
Nội dung 2:
Số vô tỉ. Số thực
3
Nhận biết
Số câu: 1
(Câu 2)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 2
(Câu 1;5)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Bài1a)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Câu 6)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 2
(Câu 3;4)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Câu 8)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu 11)
1,0đ
10%
Số câu: 1
(Bài 2b)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Bài1b)
Điểm:
(0,5 đ)
Tổng
% điểm
Số câu: 1
(Bài 3b)
Điểm:
(0,5đ)
3,5đ
35%
0,25đ
2,5%
3,75đ
37,5%
đường
thẳng
song song
Tia phân giác của
một góc
Nội dung 2:
Hai đường thẳng
song song. Tiên đề
Euclid về đường
thẳng song song
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu9)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu10 )
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Bài 5 )
Điểm:
(1,0đ)
Nội dung 3:
Khái niệm định lí,
chứng minh một định lí
5
Nội dung 1:
Thu thập, phân loại,
Chủ đề 5: biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho
Một số
yếu tố
trước
thống kê.
Nội dung 2:
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng,
biểu đồ
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu: 2
(Bài6a,b)
Điểm:
(2,0 đ)
Số câu: 1
(Câu 12)
Điểm:
(0,25 đ)
6
1,5
Số câu: 1
(Bài 4a)
Điểm:
(0,5đ)
Số câu: 1
Số câu: 1
(Câu 7)
(Bài 4b)
Điểm:
Điểm:
(0,25 đ)
(0,5đ)
6
6
1,5đ
3,5đ
50%
1
0,5
20%
70%
1,5đ
15%
3
2,5đ
1
0,5đ
25%
5%
30%
10
100%
100%
Trường TH-THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Họ và tên: ..................................................SBD:..........
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC : 2023 -2024
MÔN : TOÁN 7 - THỜI GIAN 90 PHÚT
NGÀY KIỂM TRA: 28/12/2023
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ 01
I .Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 . Căn bậc hai số học của 36 là :
A.6
B. – 6
C . ; +6
D. 18
Câu 3. Cho biết a=√ 5=2 , 23606.. . Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm :
A.2,2
B. 2,24
C. 2,236
D. 2,2
Câu 4. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?
A.
B.
Câu 5. Số đối của
A.
.
Câu 6. Cho
C.
D. 3,25
C.1.
D.
là:
B.0.
, tìm giá trị của
.
?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Sử dụng biểu đồ hình tròn bên tỉ lệ phần trăm loại quả được
bán ra trong ngày của một cửa hàng dưới đây để trả lời câu hỏi:
Lượng cam tiêu thụ được chiếm:
A. 27%
B. 17%
C. 37%
D. 47%
D.
Cam
?%
.
Bưởi 20%
Táo
17,5%
Quýt
35,5%
Câu 8. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, và trong
các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
A. a//b
B. a cắt b
C.
D. a trùng b
Câu 9 Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 5cm là?
A. 60cm2.
B. 60cm3.
C. 35cm2.
D. 35cm3.
Câu 10.Cho hình vẽ . Hãy chọn câu đúng :
A.
và
: là hai góc đối đỉnh.
B.
và
: là hai góc so le trong
C.
và
: là hai góc đồng vị
D.
và
: là hai góc kề bù .
Câu 11. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a chỉ vẽ được :
A. Một đường thẳng song song với đường thẳng a .
B. Hai đường thẳng song song với đường thẳng a .
C. Ba đường thẳng song song với đường thẳng a .
D. Vô số đường thẳng song song với đường thẳng a .
Câu 12. Bản tin dự báo thời tiết dưới đây cho biết nhiệt độ ở thành phố Niu Oóc (New York) trong các
ngày từ 11/04/2022 (thứ Hai) đến 17/04/2022 (Chủ nhật). Giá trị nào không hợp lí?
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư
Thứ
Năm
Thứ Sáu Thứ Bảy
Chủ
Nhật
0oC
−5oC
20oC
100oC
2oC
4oC
30oC
A. 0oC
B. 2oC
C. 30oC
D. 100oC.
II. Tự luận : (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0đ). a) Làm tròn số 524 827 đến hàng nghìn.
b) Làm tròn số - 4,3456 với độ chính xác d = 0,006
Bài 2. (1,0 điểm).Thực hiện phép tính.
a)
b)
Bài 3. (1,0 điểm). Tìm x, biết: a)
b)
Bài 4. (1,0 điểm).Kết quả tìm hiểu về loại phim được yêu thích của các bạn trong lớp 7A được cho bởi
bảng thống kê sau. Hãy cho biết :
Thể loại phim
Hành động
Số lượng bạn yêu thích
Khoa học viễn tưởng
7
Hoạt hình
8
15
Hài
9
a) Dữ liệu nào là định tính ? Dữ liệu nào là định lượng ?
b) Có bao nhiêu bạn tham gia khảo sát.
Bài 5 .(1,0 điểm). Cho định lý: “ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ
ba thì chúng song song với nhau”.
Hãy : Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí trên bằng kí hiệu .
Bài 6. (2,0 điểm). Cho hình vẽ . Biết
a) Chứng tỏ : a // b
b) Tính
và
……………Hết………….
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
B
A
B
B
D
C
A
A
B
B
A
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu
1a
Trình bày
a) Làm tròn số 524 827 đến hàng nghìn.
524 827
1b
525 000
b)Làm tròn số - 4,3456 với độ chính xác d = 0,006
- 4,3456
- 4, 3
Thang điểm
(0,5đ)
(0,5 đ)
2a
(0,5đ)
2b
(0,5đ)
3a
(0,5đ)
3b
4
. Suy ra: x = 3 + 0,5 = 3,5
Hoặc
. Suy ra : x = -3 + 0,5 = - 2,5
Vậy :
hoặc
Dữ liệu định tính : Loại phim được yêu thích của các bạn trong lớp
7A (Hành động , Khoa học viễn tưởng , Hoạt hình , Hài )
(0,25đ)
(0,25đ)
(1,0 đ)
Dữ liệu nào định lượng : Số lượng bạn yêu thích ( 7; 8; 15; 9 )
Có 39 bạn tham gia khảo sát
5
GT
a và b phân biệt
a ⊥ c ; b ⊥c
KL
a // b
Vẽ hình:0,5đ
GT+ KL:0,5đ
6a
Vì :
và
1,0 đ
Vây : a // b
6b
Vì : a // b ( do câu a ) . Nên :
Do đó :
Vì
=
Vậy :
( 0,5đ)
= 1150
kề bù với
= 1800 -
so le trong với
. Nên :
+
= 1800 – 1150 = 650
= 1150 ;
= 650
= 1800
( 0,5 đ)
Trường TH-THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Họ và tên: ..................................................SBD:..........
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC : 2023 -2024
MÔN : TOÁN 7 - THỜI GIAN 90 PHÚT
NGÀY KIỂM TRA: 28/12/2023
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ 02
I .Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 2 . Căn bậc hai số học của 64 là :
C.
D.
A. – 8
B. 8
C.
Câu 3. Cho biết b=√ 3=1,73205 .. . Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm :
A. 1,7
B. 1,73
C. 1,74
Câu 4. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
A.
B.
D. 32 .
D. 1,732
C. 5
D. 1,73.
Câu 5. Số đối của
A.
Câu 6 Cho
.
B.
, tìm giá trị của
.
C.1.
D. 0 .
?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Sử dụng biểu đồ thị lệ phần trăm loại quả được bán ra
trong ngày của một cửa hàng dưới đây để trả lời câu hỏi:
Lượng táo tiêu thụ được chiếm:
A. 14 %
B. 14,5 %
C. 35,5 %
D. 20 %
Câu 8. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm,
chiều cao 6cm là?
A. 90cm2.
B. 90cm3.
C. 28cm2.
D. 28cm3.
Câu 9.Tiên đề Euclid
Cho điểm B a , có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm B và
song song với đường thẳng a?
D.
Cam
30%
.
Bưởi 20%
Táo
Quýt
35,5%
?%
A. Có một đường thẳng
B. Có hai đường thẳng
C. Không có đường thẳng
D. Có vô số đường thẳng
Câu 10. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, và trong các góc tạo thành có một cặp góc
đồng vị bằng nhau thì:
A. a cắt b
B. a // b
C.
D. a trùng b
Câu 11.Cho hình vẽ . Hãy chọn câu đúng :
A.
và
: là hai góc đối đỉnh.
B.
và
: là hai góc so le trong
C. và : là hai góc đồng vị
D. và :là hai góc kề bù
Câu 12. Bản tin dự báo thời tiết dưới đây cho biết nhiệt độ ở thành phố Hồ Chí Minh trong các ngày từ
11/04/2022 (thứ Hai) đến 17/04/2022 (Chủ nhật). Giá trị nào không hợp lí?
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư
20oC
A. 32oC
32oC
27oC
B. 20oC
Thứ
Năm
Thứ Sáu Thứ Bảy
−5oC
28oC
Chủ
Nhật
30oC
C. -5oC
34oC
D. 27oC.
II. Tự luận : (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0đ) a) Làm tròn số 435 562 đến hàng trăm .
b)Làm tròn số - 3,74165 với độ chính xác d = 0,005
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính.
a)
b)
Bài 3 (1,0 điểm). Tìm x, biết:
a)
b)
Bài 4. (1,0 điểm).Kết quả tìm hiểu về loại nước uống được yêu thích của các bạn trong lớp 7B được
cho bởi bảng thống kê sau. Hãy cho biết :
Loại nước uống .
Số lượng bạn yêu thích
Trà sữa
12
Sinh tố
Nước cam
9
10
Nước suối
8
Nước chanh
5
a) Dữ liệu nào là định tính ? Dữ liệu nào là định lượng ?
b) Có bao nhiêu bạn tham gia khảo sát ?
Bài 5 .(1,0 điểm) Cho định lý: “ Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song
song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn
lại”.
Hãy : Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí
Bài 6. (2,0 điểm).
a) Chứng minh: AC // BD
trên bằng kí hiệu .
b) Biết
. Tính số đo của
.
……………Hết …………….
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
ĐỀ 02
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
A
B
B
A
B
C
B
B
A
B
C
C
II.PHẦN TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu
Trình bày
1a
a) Làm tròn số 435 562 đến hàng trăm .
435 562
1b
435 600
b)Làm tròn số - 3,74165 với độ chính xác d = 0,005
- 3,74165
- 3,74
2a
=
(0,5 đ)
(0,5đ)
3a
4
(0,5đ)
(0,5đ)
2b
3b
Thang điểm
(0,5đ)
Suy ra:
.
(0,25đ)
Suy ra:
(0,25đ)
Hoặc :
Vậy :
hoặc
Dữ liệu định tính : Loại nước uống được yêu thích của các bạn trong
lớp 7B ( Trà sữa, Sinh tố , Nước cam , Nước suối , Nước chanh)
(1,0 đ)
Dữ liệu nào định lượng : Số lượng yêu thích ( 12; 9; 10; 8; 5 )
5
Có 44 bạn tham gia khảo sát
GT
a // b ;
Vẽ hình:0,5đ
GT+ KL:0,5đ
KL a // b
6a
Vì :
và
1,0 điểm
Vây : AC // BD
6b
Vì : AC // BD ( do câu a ) . Nên :
đồng vị với
Do đó :
Vì
kề bù với
. Nên :
+
Vậy :
= 750 và
= 1050
( 0,5 đ)
= 1800
= 1800 -
( 0,5đ)
= 1800 – 750 = 1050
 








Các ý kiến mới nhất