Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 15h:45' 26-09-2024
Dung lượng: 710.5 KB
Số lượt tải: 1257
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 15h:45' 26-09-2024
Dung lượng: 710.5 KB
Số lượt tải: 1257
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 5 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
---------- ----------
NÀ
M
Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến
thức/Yêu cầu cần đạt
Số câu,
Mức 1:
số điểm Nhận biết
TN TL
1. Số và Phép tính: Biết đọc, viết, so
sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên,
phân số và số thập phân. Nhận biết Số câu
4
được phân số thập phân và cách viết
phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Đọc, viết được hỗn số và chuyển đổi
được hỗn số dưới dạng phân số thập
phân. Thực hiện được các phép tính Câu số 1, 2,
các số tự nhiên, phân số, số thập
3, 4
phân; biết cộng trừ hai phân số khác
mẫu số (trường hợp mẫu số chung là
tích của hai mẫu số đã cho). Làm
tròn được một số thập phân tới số tự
nhiên gần nhất hoặc tới số thập phân
có một hoặc hai chữ số ở phần thập
4
phân. Giải quyết được vấn đề gắn với Số điểm
việc giải các bài toán liên quan đến
các phép tính về số tự nhiên, phân số,
số thập phân (cộng, trừ số thập
phân).
2. Hình học và Đo lường: Nhận biết
được các đơn vị đo diện tích (km2, Số câu
1
ha). Viết được số đo độ dài, diện
tích, khối lượng dưới dạng thập
phân. Biết tên gọi, kí hiệu và các mối Câu số
5
quan hệ giữa các đơn vị diện tích.
Giải được các bài toán liên quan đến
diện tích. Vận dụng được kiến thức
1
đã học để giải quyết vấn đề liên quan Số điểm
trong cuộc sống.
5
Tổng số câu
0
Mức 2:
Kết nối
TN TL
1
2
6
8, 9
1
2
Mức 3:
Vận dụng
TN TL
Tổng
T
N
T
L
5
2
5
2
2
1
1
1
7
10
1
1
2
1
1
7
3
2
2
0
5
4
1
10 câu
Tổng số điểm
5
4
1
Tỉ lệ %
50%
40%
10%
10
điểm
100%
TRƯỜNG TH&THCS MINH KHAI
---------- ----------
Thứ …………...., ngày…… tháng ….. năm
2024.
Họ và tên:
…………………………………...
Lớp:
………………………………………....
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a. Số gồm: “9 chục triệu, 3 trăm nghìn, 4 nghìn và 8 đơn vị” viết là:
A. 90 340 008
B. 90 304 008
C. 90 340 800
D. 90 340 080
b. Số bé nhất trong các số 10 000 000; 102 345; 987 654; 99 999 là:
A. 10 000 000
B. 102 345
C. 987 654
D. 99 999
Câu 2 (1 điểm). a. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
b. Hỗn số 2
B.
C.
D.
chuyển thành số thập phân là:
A. 2,008
B. 2,08
C. 2,8
D. 20,8
Câu 3 (1 điểm). a. Số thập phân 16,003 đọc là:
A. Mười sáu phẩy ba.
B. Mười sáu phẩy không ba.
C. Mười sáu phẩy không không ba.
D. Mười sáu phẩy ba trăm.
b. Số thập phân gồm có: “ 71 đơn vị, 2 phần mười và 4 phần nghìn” viết là:
A. 71,042
B. 71,024
C. 71,24
D. 71,204
Câu 4 (1 điểm). a. Kết quả của phép tính 28,19 + 7,54 là:
A. 34,73
B. 35,63
C. 35,73
D. 36,73
b. Kết quả của phép tính 75,86 – 38,276 là:
A. 37,586
B. 37,584
C. 36,586
D. 37,486
Câu 5 (1 điểm). a. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 9 tấn 12 kg = ... tấn
là:
A. 9,12
B. 9,012
C. 91,2
D. 9,21
2
2
b. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 36 km 7 ha = ... km là:
A. 36,07
B. 36,7
C. 36,007
D. 3,67
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. Số thập phân 34,82 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là: 34.
b. Số thập phân 72,645 làm tròn đến hàng phần trăm là: 72,65.
Câu 7 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng
chiều dài. Vậy
diện tích mảnh đất đó là: .......................ha.
Câu 8 (1 điểm). Một ô tô đi từ A đến B, giờ thứ nhất đi được
hai đi được
quãng đường, giờ thứ
quãng đường. Hỏi sau hai giờ, ô tô đó đi được bao nhiêu phần quãng
đường?
Bài giải
Câu 9 (1 điểm). Một cửa hàng có 16 tạ gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được 2,25 tạ gạo;
buổi chiều bán được 1,25 tạ gạo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Mẹ em đi chợ mua một cân rưỡi thịt lợn và 8 lạng thịt bò. Hỏi mẹ mua
tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thịt lợn và thịt bò?
Bài giải
NÀ
M
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp 5 - Năm học: 2024 – 2025
---------- ----------
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào D.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào A.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào D.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào B.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, S.
b, Đ.
Câu 7 (1 điểm). 1,35 ha.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Sau hai giờ, ô tô đó đi được số phần quãng đường là:
+ =
(0,5 điểm)
(quãng đường)
(0,5 điểm)
Đáp số:
quãng đường.
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
* Cách 1:
Cả hai buổi cửa hàng bán được số tạ gạo là:
2,25 + 1,25 = 3,5 (tạ)
Cửa hàng đó còn lại số tạ gạo là:
16 – 3,5 = 12,5 (tạ)
Đáp số: 12,5 tạ gạo.
* Cách 2:
Sau khi bán số gạo buổi sáng, cửa hàng còn lại số tạ gạo là:
16 - 2,25 = 13,75 (tạ)
Cửa hàng đó còn lại số tạ gạo là:
13,75 - 1,25 = 12,5 (tạ)
Đáp số: 12,5 tạ gạo.
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 10 (1 điểm).
Bài giải
Đổi: một cân rưỡi = 1,5 kg
(0,25 điểm)
8 lạng = 800 g = 0,8 kg
Mẹ mua tất cả số ki-lô-gam thịt lợn và thịt bò là:
1,5 + 0,8 = 2,3 (kg)
Đáp số: 2,3 kg thịt lợn và thịt bò.
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
LỚP 5 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
---------- ----------
NÀ
M
Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến
thức/Yêu cầu cần đạt
Số câu,
Mức 1:
số điểm Nhận biết
TN TL
1. Số và Phép tính: Biết đọc, viết, so
sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên,
phân số và số thập phân. Nhận biết Số câu
4
được phân số thập phân và cách viết
phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Đọc, viết được hỗn số và chuyển đổi
được hỗn số dưới dạng phân số thập
phân. Thực hiện được các phép tính Câu số 1, 2,
các số tự nhiên, phân số, số thập
3, 4
phân; biết cộng trừ hai phân số khác
mẫu số (trường hợp mẫu số chung là
tích của hai mẫu số đã cho). Làm
tròn được một số thập phân tới số tự
nhiên gần nhất hoặc tới số thập phân
có một hoặc hai chữ số ở phần thập
4
phân. Giải quyết được vấn đề gắn với Số điểm
việc giải các bài toán liên quan đến
các phép tính về số tự nhiên, phân số,
số thập phân (cộng, trừ số thập
phân).
2. Hình học và Đo lường: Nhận biết
được các đơn vị đo diện tích (km2, Số câu
1
ha). Viết được số đo độ dài, diện
tích, khối lượng dưới dạng thập
phân. Biết tên gọi, kí hiệu và các mối Câu số
5
quan hệ giữa các đơn vị diện tích.
Giải được các bài toán liên quan đến
diện tích. Vận dụng được kiến thức
1
đã học để giải quyết vấn đề liên quan Số điểm
trong cuộc sống.
5
Tổng số câu
0
Mức 2:
Kết nối
TN TL
1
2
6
8, 9
1
2
Mức 3:
Vận dụng
TN TL
Tổng
T
N
T
L
5
2
5
2
2
1
1
1
7
10
1
1
2
1
1
7
3
2
2
0
5
4
1
10 câu
Tổng số điểm
5
4
1
Tỉ lệ %
50%
40%
10%
10
điểm
100%
TRƯỜNG TH&THCS MINH KHAI
---------- ----------
Thứ …………...., ngày…… tháng ….. năm
2024.
Họ và tên:
…………………………………...
Lớp:
………………………………………....
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a. Số gồm: “9 chục triệu, 3 trăm nghìn, 4 nghìn và 8 đơn vị” viết là:
A. 90 340 008
B. 90 304 008
C. 90 340 800
D. 90 340 080
b. Số bé nhất trong các số 10 000 000; 102 345; 987 654; 99 999 là:
A. 10 000 000
B. 102 345
C. 987 654
D. 99 999
Câu 2 (1 điểm). a. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
b. Hỗn số 2
B.
C.
D.
chuyển thành số thập phân là:
A. 2,008
B. 2,08
C. 2,8
D. 20,8
Câu 3 (1 điểm). a. Số thập phân 16,003 đọc là:
A. Mười sáu phẩy ba.
B. Mười sáu phẩy không ba.
C. Mười sáu phẩy không không ba.
D. Mười sáu phẩy ba trăm.
b. Số thập phân gồm có: “ 71 đơn vị, 2 phần mười và 4 phần nghìn” viết là:
A. 71,042
B. 71,024
C. 71,24
D. 71,204
Câu 4 (1 điểm). a. Kết quả của phép tính 28,19 + 7,54 là:
A. 34,73
B. 35,63
C. 35,73
D. 36,73
b. Kết quả của phép tính 75,86 – 38,276 là:
A. 37,586
B. 37,584
C. 36,586
D. 37,486
Câu 5 (1 điểm). a. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 9 tấn 12 kg = ... tấn
là:
A. 9,12
B. 9,012
C. 91,2
D. 9,21
2
2
b. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 36 km 7 ha = ... km là:
A. 36,07
B. 36,7
C. 36,007
D. 3,67
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. Số thập phân 34,82 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là: 34.
b. Số thập phân 72,645 làm tròn đến hàng phần trăm là: 72,65.
Câu 7 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng
chiều dài. Vậy
diện tích mảnh đất đó là: .......................ha.
Câu 8 (1 điểm). Một ô tô đi từ A đến B, giờ thứ nhất đi được
hai đi được
quãng đường, giờ thứ
quãng đường. Hỏi sau hai giờ, ô tô đó đi được bao nhiêu phần quãng
đường?
Bài giải
Câu 9 (1 điểm). Một cửa hàng có 16 tạ gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được 2,25 tạ gạo;
buổi chiều bán được 1,25 tạ gạo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Mẹ em đi chợ mua một cân rưỡi thịt lợn và 8 lạng thịt bò. Hỏi mẹ mua
tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thịt lợn và thịt bò?
Bài giải
NÀ
M
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp 5 - Năm học: 2024 – 2025
---------- ----------
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào D.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào A.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào D.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào B.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, S.
b, Đ.
Câu 7 (1 điểm). 1,35 ha.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Sau hai giờ, ô tô đó đi được số phần quãng đường là:
+ =
(0,5 điểm)
(quãng đường)
(0,5 điểm)
Đáp số:
quãng đường.
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
* Cách 1:
Cả hai buổi cửa hàng bán được số tạ gạo là:
2,25 + 1,25 = 3,5 (tạ)
Cửa hàng đó còn lại số tạ gạo là:
16 – 3,5 = 12,5 (tạ)
Đáp số: 12,5 tạ gạo.
* Cách 2:
Sau khi bán số gạo buổi sáng, cửa hàng còn lại số tạ gạo là:
16 - 2,25 = 13,75 (tạ)
Cửa hàng đó còn lại số tạ gạo là:
13,75 - 1,25 = 12,5 (tạ)
Đáp số: 12,5 tạ gạo.
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 10 (1 điểm).
Bài giải
Đổi: một cân rưỡi = 1,5 kg
(0,25 điểm)
8 lạng = 800 g = 0,8 kg
Mẹ mua tất cả số ki-lô-gam thịt lợn và thịt bò là:
1,5 + 0,8 = 2,3 (kg)
Đáp số: 2,3 kg thịt lợn và thịt bò.
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất