Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 07h:46' 17-10-2024
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 07h:46' 17-10-2024
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN BÌNH GIA
TRƯỜNG PTDTBT THCS
HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 8
Năm học 2022 - 2023
Thời gian:45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 01
Họ tên thí sinh:....................................Số báo danh:
Lớp:.....................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Những người làm công tác kỹ thuật (thiết kế, thi công,…) trao
đổi các ý tưởng kỹ thuật bằng
A. Điện thoại
B. Viết thư cho nhau
C. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói D. Bản vẽ kỹ thuật
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật là trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng
A. Chữ viết
B. Hình vẽ và các kí hiệu theo quy ước thống nhất
C. Tiếng nói
D. Cử chỉ
Câu 3: Vị trí hình chiếu bằng nằm ở
A. Bên phải hình chiếu đứng.
C. Bên trên hình chiếu đứng.
B. Bên dưới hình chiếu đứng.
D. Bên trái hình chiếu đứng.
Câu 4: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ
A. trước tới.
B. trên xuống.
C. trái sang.
D. phải sang.
Câu 5: Hình chiếu cạnh của hình nón là
A. Hình tròn
B. Hình tam giác cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 6: Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. Đều là các hình tròn.
C. Hình chữ nhật và hình tròn.
B. Hình tam giác và hình tròn.
D. Đều là hình chữ nhật.
Câu 7 : Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. Từ trước tới
B. Từ trên xuống
C. Từ trái sang
D. Từ dưới lên
Câu 8: Hình cắt là hình biểu diễn
A. Phần vật thể trên mặt phẳng cắt.
C. phần vật thể trước mặt phẳng cắt
B. Phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt.
D. phần vật thể dưới mặt phẳng cắt
Câu 9: Bản vẽ chi tiết dùng để
A. Chế tạo và kiểm tra.
C. thiết kế và thi công.
B. Chế tạo và lắp ráp.
D. sử dụng và kiểm tra.
Câu 10: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. Bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
B. Hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 11 : Bản vẽ nhà thường dùng trong
A. Thi công xây dựng ngôi nhà
B. Dùng trong lĩnh vực kĩ thuật
C. Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà D. Dùng trong xây dựng
Câu 12: Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống nhau
A. Đều có khung tên, hình biểu diễn và kích thước
B. Đều có khung tên và hình biểu diễn
C. Đều có hình biểu diễn và kích thước
D. Đều có hình chiếu, khung tên và kích thước
Câu 13: Nội dung cần hiểu khi đọc khung tên của bản vẽ chi tiết là
A. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ
B. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
C. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, cơ sở sản xuất
D. Vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.
Câu 14. Kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ được thể hiện trên hình
biểu diễn nào của bản vẽ nhà
A. Mặt đứng
B. Mặt cắt
C. Mặt bằng
D. Mặt trước
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?
Câu 2: (1,0 điểm)
Bản vẽ vòng đai được đọc theo trình tự nào? Cho biết trình tự tháo, lắp các chi tiết
của bộ vòng đai?
Câu 3: (1,0 điểm)
Vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng của vật thể sau. Kích thước cho trên hình
1cm
4cm
1cm
1cm
4cm
4cm
UBND HUYỆN BÌNH GIA
TRƯỜNG PTDTBT THCS
HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 02
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 8
Năm học 2022 - 2023
Thời gian:45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:....................................Số báo danh:
Lớp:.....................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Vị trí hình chiếu bằng nằm ở
A. Bên trái hình chiếu đứng.
B. Bên dưới hình chiếu đứng.
C. Bên phải hình chiếu đứng.
D. Bên trên hình chiếu đứng.
Câu 2. Kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ được thể hiện trên hình
biểu diễn nào của bản vẽ nhà
A. Mặt đứng
B. Mặt trước C. Mặt cắt D. Mặt bằng
Câu 3. Bản vẽ kĩ thuật là trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng
A. Hình vẽ và các kí hiệu theo quy ước thống nhất
B. Tiếng nói
C. Cử chỉ
D. Chữ viết
Câu 4. Nội dung cần hiểu khi đọc khung tên của bản vẽ chi tiết là
A. Vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.
B. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, cơ sở sản xuất
C. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ
D. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
Câu 5. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. Từ trái sang B. Từ trước tới
C. Từ dưới lên
D. Từ trên xuống
Câu 6. Những người làm công tác kỹ thuật (thiết kế, thi công,…) trao
đổi các ý tưởng kỹ thuật bằng
A. Bản vẽ kỹ thuật
B. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói
C. Điện thoại
D. Viết thư cho nhau
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn
A. phần vật thể trên mặt phẳng cắt.
B. phần vật thể trước mặt phẳng cắt
C. phần vật thể dưới mặt phẳng cắt
D. phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. Hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
B. Bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 9. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ
A. trước tới.
B. trên xuống.
C. phải sang.
D. trái sang.
Câu 10. Bản vẽ nhà thường dùng trong
A. Dùng trong xây dựng
B. Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
C. Thi công xây dựng ngôi nhà
D. Dùng trong lĩnh vực kĩ thuật
Câu 11. Hình chiếu cạnh của hình nón là
A. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình tam giác cân
Câu 12. Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. Hình chữ nhật và hình tròn.
B. Đều là các hình tròn.
C. Đều là hình chữ nhật.
D. Hình tam giác và hình tròn.
Câu 13. Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống nhau
A. Đều có khung tên, hình biểu diễn và kích thước
B. Đều có hình biểu diễn và kích thước
C. Đều có hình chiếu, khung tên và kích thước
D. Đều có khung tên và hình biểu diễn
Câu 14. Bản vẽ chi tiết dùng để
A. Chế tạo và kiểm tra.
B. Thiết kế và thi công.
C. Chế tạo và lắp ráp.
D. Sử dụng và kiểm tra.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?
Câu 2: (1,0 điểm)
Bản vẽ vòng đai được đọc theo trình tự nào? Cho biết trình tự tháo, lắp các chi tiết
của bộ vòng đai?
Câu 3: (1,0 điểm)
Vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng của vật thể sau. Kích thước cho trên hình
1cm
4cm
1cm
1cm
4cm
4cm
UBND HUYỆN BÌNH GIA
TRƯỜNG PTDTBT THCS
HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 03
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 8
Năm học 2022 - 2023
Thời gian:45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:....................................Số báo danh:
Lớp:.....................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. Hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 2. Nội dung cần hiểu khi đọc khung tên của bản vẽ chi tiết là
A. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
B. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ
C. Vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.
D. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, cơ sở sản xuất
Câu 3. Hình cắt là hình biểu diễn
A. phần vật thể dưới mặt phẳng cắt
B. phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt.
C. phần vật thể trên mặt phẳng cắt.
D. phần vật thể trước mặt phẳng cắt
Câu 4. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ
A. trước tới.
B. phải sang.
C. trái sang.
D. trên xuống.
Câu 5. Những người làm công tác kỹ thuật (thiết kế, thi công,…) trao
đổi các ý tưởng kỹ thuật bằng
A. Bản vẽ kỹ thuật
B. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói
C. Điện thoại
D. Viết thư cho nhau
Câu 6. Bản vẽ chi tiết dùng để
A. chế tạo và kiểm tra.
B. sử dụng và kiểm tra.
C. thiết kế và thi công.
D. chế tạo và lắp ráp.
Câu 7. Bản vẽ kĩ thuật là trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng
A. Tiếng nói
B. Chữ viết
C. Cử chỉ
D. Hình vẽ và các kí hiệu theo quy ước thống nhất
Câu 8. Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống nhau
A. Đều có khung tên và hình biểu diễn
B. Đều có hình chiếu, khung tên và kích thước
C. Đều có hình biểu diễn và kích thước
D. Đều có khung tên, hình biểu diễn và kích thước
Câu 9. Bản vẽ nhà thường dùng trong
A. Thi công xây dựng ngôi nhà
B. Dùng trong xây dựng
C. Dùng trong lĩnh vực kĩ thuật
D. Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
Câu 10. Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Hình tam giác và hình tròn.
C. Hình chữ nhật và hình tròn.
D. Đều là các hình tròn.
Câu 11. Vị trí hình chiếu bằng nằm ở
A. Bên dưới hình chiếu đứng.
B. Bên trái hình chiếu đứng.
C. Bên trên hình chiếu đứng.
D. Bên phải hình chiếu đứng.
Câu 12. Hình chiếu cạnh của hình nón là
A. Hình tam giác cân B. Hình chữ nhật C. Hình tròn D. Hình vuông
Câu 13. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. Từ trước tới
B. Từ dưới lên
C. Từ trên xuống D. Từ trái sang
Câu 14. Kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ được thể hiện trên hình
biểu diễn nào của bản vẽ nhà
A. Mặt bằng
B. Mặt trước
C. Mặt cắt
D. Mặt đứng
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?
Câu 2: (1,0 điểm)
Bản vẽ vòng đai được đọc theo trình tự nào? Cho biết trình tự tháo, lắp các chi tiết
của bộ vòng đai?
Câu 3: (1,0 điểm)
Vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng của vật thể sau. Kích thước cho trên hình
1cm
4cm
1cm
1cm
4cm
4cm
UBND HUYỆN BÌNH GIA
TRƯỜNG PTDTBT THCS
HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 8
Năm học 2022 - 2023
Thời gian:45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 04
Họ tên thí sinh:....................................Số báo danh:
Lớp:.....................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống nhau
A. Đều có hình chiếu, khung tên và kích thước
B. Đều có khung tên và hình biểu diễn
C. Đều có khung tên, hình biểu diễn và kích thước
D. Đều có hình biểu diễn và kích thước
Câu 2. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. Từ trên xuống B. Từ trước tới C. Từ trái sang
D. Từ dưới lên
Câu 3. Bản vẽ chi tiết dùng để
A. chế tạo và lắp ráp.
B. sử dụng và kiểm tra.
C. chế tạo và kiểm tra.
D. thiết kế và thi công.
Câu 4. Vị trí hình chiếu bằng nằm ở
A. Bên dưới hình chiếu đứng.
B. Bên trên hình chiếu đứng.
C. Bên trái hình chiếu đứng.
D. Bên phải hình chiếu đứng.
Câu 5. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. Hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
C. Bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 6. Hình chiếu cạnh của hình nón là
A. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
D. Hình tam giác cân
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn
A. phần vật thể trước mặt phẳng cắt
B. phần vật thể dưới mặt phẳng cắt
C. phần vật thể trên mặt phẳng cắt.
D. phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Bản vẽ kĩ thuật là trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng
A. Hình vẽ và các kí hiệu theo quy ước thống nhất
B. Chữ viết
C. Tiếng nói
D. Cử chỉ
Câu 9. Những người làm công tác kỹ thuật (thiết kế, thi công,…) trao
đổi các ý tưởng kỹ thuật bằng
A. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói
B. Bản vẽ kỹ thuật
C. Điện thoại
D. Viết thư cho nhau
Câu 10. Kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ được thể hiện trên hình
biểu diễn nào của bản vẽ nhà
A. Mặt đứng
B. Mặt cắt C. Mặt trước
D. Mặt bằng
Câu 11. Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. Đều là các hình tròn.
B. Hình tam giác và hình tròn.
C. Hình chữ nhật và hình tròn.
D. Đều là hình chữ nhật.
Câu 12. Bản vẽ nhà thường dùng trong
A. Dùng trong xây dựng
B. Dùng trong lĩnh vực kĩ thuật
C. Thi công xây dựng ngôi nhà
D. Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
Câu 13. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ
A. phải sang.
B. trên xuống.
C. trước tới.
D. trái sang.
Câu 14. Nội dung cần hiểu khi đọc khung tên của bản vẽ chi tiết là
A. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ
B. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, cơ sở sản xuất
C. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
D. Vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?
Câu 2: (1,0 điểm)
Bản vẽ vòng đai được đọc theo trình tự nào? Cho biết trình tự tháo, lắp các chi tiết
của bộ vòng đai?
Câu 3: (1,0 điểm)
Vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng của vật thể sau. Kích thước cho trên hình
1cm
4cm
1cm
1cm
4cm
4cm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn : Công nghệ – khối 8
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm (14 câu X 0,5đ = 7 điểm)
M
ã
đề
Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
Câ
u6
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
7
8
9
10
11
12
13
14
01 D B
B
B
B C A B A C
C A
02 A D A D B A D C D B D A
03 C A B
C A A D D D C A A
04 C
B
C A B D D A A C
C D
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
- Điểm làm tròn đến số thập phân thứ nhất. Ví dụ 5,75 = 5,8
- Học sinh trả lời theo cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa.
Câu
Hướng dẫn chấm
- Hình chiếu đứng là hình tam giác cân
Câu1 - Hình chiếu cạnh là hình tròn
(1,0đ)
Câu 2 - Trình tự đọc là: Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích
(1,0đ) thước
- Trình tự tháo: Đai ốc, vòng đệm, bulong, vòng đai
- Trình tự lắp: Vòng đai, bulong, vòng đệm, đai ốc.
Câu 3
(1,0đ)
B
A
A
D
C
A
A
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
1,0
Mỗi
hình
chiếu
đúng
được
0,25đ,
vẽ đẹp
đúng
kích
thước
0,25đ
Ngày soạn: 22/10/2022
Ngày kiểm tra : 03/11/2022
TIẾT 17: KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
(Thời gian làm bài 45 phút)
dung:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Thông qua bài kiểm tra một lần nữa hs nắm kỹ được các nội
- Kiểm tra các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng từ bài 1 đến bài 5, từ
đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho các bài
tiếp theo.
2. Năng lực: Năng lực tự học và tự chủ: tự nghiên cứu kỹ các câu hỏi trong
đề bài và trả lời.
3. Phầm chất : Trách nhiệm với bài làm của bản thân.
Trung thực trong khi làm bài kiểm tra.
Chăm chỉ: đọc kĩ các câu hỏi và làm bài trình bày sạch sẽ, khoa học.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: xây dựng đề và in sẵn đề cho học sinh
2. Học sinh: ôn bài ở nhà.
III. HÌNH THỨC: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận
TRƯỜNG PTDTBT THCS
HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 8
Năm học 2022 - 2023
Thời gian:45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 01
Họ tên thí sinh:....................................Số báo danh:
Lớp:.....................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Những người làm công tác kỹ thuật (thiết kế, thi công,…) trao
đổi các ý tưởng kỹ thuật bằng
A. Điện thoại
B. Viết thư cho nhau
C. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói D. Bản vẽ kỹ thuật
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật là trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng
A. Chữ viết
B. Hình vẽ và các kí hiệu theo quy ước thống nhất
C. Tiếng nói
D. Cử chỉ
Câu 3: Vị trí hình chiếu bằng nằm ở
A. Bên phải hình chiếu đứng.
C. Bên trên hình chiếu đứng.
B. Bên dưới hình chiếu đứng.
D. Bên trái hình chiếu đứng.
Câu 4: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ
A. trước tới.
B. trên xuống.
C. trái sang.
D. phải sang.
Câu 5: Hình chiếu cạnh của hình nón là
A. Hình tròn
B. Hình tam giác cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 6: Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. Đều là các hình tròn.
C. Hình chữ nhật và hình tròn.
B. Hình tam giác và hình tròn.
D. Đều là hình chữ nhật.
Câu 7 : Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. Từ trước tới
B. Từ trên xuống
C. Từ trái sang
D. Từ dưới lên
Câu 8: Hình cắt là hình biểu diễn
A. Phần vật thể trên mặt phẳng cắt.
C. phần vật thể trước mặt phẳng cắt
B. Phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt.
D. phần vật thể dưới mặt phẳng cắt
Câu 9: Bản vẽ chi tiết dùng để
A. Chế tạo và kiểm tra.
C. thiết kế và thi công.
B. Chế tạo và lắp ráp.
D. sử dụng và kiểm tra.
Câu 10: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. Bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
B. Hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 11 : Bản vẽ nhà thường dùng trong
A. Thi công xây dựng ngôi nhà
B. Dùng trong lĩnh vực kĩ thuật
C. Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà D. Dùng trong xây dựng
Câu 12: Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống nhau
A. Đều có khung tên, hình biểu diễn và kích thước
B. Đều có khung tên và hình biểu diễn
C. Đều có hình biểu diễn và kích thước
D. Đều có hình chiếu, khung tên và kích thước
Câu 13: Nội dung cần hiểu khi đọc khung tên của bản vẽ chi tiết là
A. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ
B. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
C. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, cơ sở sản xuất
D. Vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.
Câu 14. Kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ được thể hiện trên hình
biểu diễn nào của bản vẽ nhà
A. Mặt đứng
B. Mặt cắt
C. Mặt bằng
D. Mặt trước
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?
Câu 2: (1,0 điểm)
Bản vẽ vòng đai được đọc theo trình tự nào? Cho biết trình tự tháo, lắp các chi tiết
của bộ vòng đai?
Câu 3: (1,0 điểm)
Vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng của vật thể sau. Kích thước cho trên hình
1cm
4cm
1cm
1cm
4cm
4cm
UBND HUYỆN BÌNH GIA
TRƯỜNG PTDTBT THCS
HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 02
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 8
Năm học 2022 - 2023
Thời gian:45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:....................................Số báo danh:
Lớp:.....................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Vị trí hình chiếu bằng nằm ở
A. Bên trái hình chiếu đứng.
B. Bên dưới hình chiếu đứng.
C. Bên phải hình chiếu đứng.
D. Bên trên hình chiếu đứng.
Câu 2. Kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ được thể hiện trên hình
biểu diễn nào của bản vẽ nhà
A. Mặt đứng
B. Mặt trước C. Mặt cắt D. Mặt bằng
Câu 3. Bản vẽ kĩ thuật là trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng
A. Hình vẽ và các kí hiệu theo quy ước thống nhất
B. Tiếng nói
C. Cử chỉ
D. Chữ viết
Câu 4. Nội dung cần hiểu khi đọc khung tên của bản vẽ chi tiết là
A. Vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.
B. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, cơ sở sản xuất
C. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ
D. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
Câu 5. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. Từ trái sang B. Từ trước tới
C. Từ dưới lên
D. Từ trên xuống
Câu 6. Những người làm công tác kỹ thuật (thiết kế, thi công,…) trao
đổi các ý tưởng kỹ thuật bằng
A. Bản vẽ kỹ thuật
B. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói
C. Điện thoại
D. Viết thư cho nhau
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn
A. phần vật thể trên mặt phẳng cắt.
B. phần vật thể trước mặt phẳng cắt
C. phần vật thể dưới mặt phẳng cắt
D. phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. Hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
B. Bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 9. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ
A. trước tới.
B. trên xuống.
C. phải sang.
D. trái sang.
Câu 10. Bản vẽ nhà thường dùng trong
A. Dùng trong xây dựng
B. Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
C. Thi công xây dựng ngôi nhà
D. Dùng trong lĩnh vực kĩ thuật
Câu 11. Hình chiếu cạnh của hình nón là
A. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình tam giác cân
Câu 12. Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. Hình chữ nhật và hình tròn.
B. Đều là các hình tròn.
C. Đều là hình chữ nhật.
D. Hình tam giác và hình tròn.
Câu 13. Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống nhau
A. Đều có khung tên, hình biểu diễn và kích thước
B. Đều có hình biểu diễn và kích thước
C. Đều có hình chiếu, khung tên và kích thước
D. Đều có khung tên và hình biểu diễn
Câu 14. Bản vẽ chi tiết dùng để
A. Chế tạo và kiểm tra.
B. Thiết kế và thi công.
C. Chế tạo và lắp ráp.
D. Sử dụng và kiểm tra.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?
Câu 2: (1,0 điểm)
Bản vẽ vòng đai được đọc theo trình tự nào? Cho biết trình tự tháo, lắp các chi tiết
của bộ vòng đai?
Câu 3: (1,0 điểm)
Vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng của vật thể sau. Kích thước cho trên hình
1cm
4cm
1cm
1cm
4cm
4cm
UBND HUYỆN BÌNH GIA
TRƯỜNG PTDTBT THCS
HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 03
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 8
Năm học 2022 - 2023
Thời gian:45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:....................................Số báo danh:
Lớp:.....................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. Hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 2. Nội dung cần hiểu khi đọc khung tên của bản vẽ chi tiết là
A. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
B. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ
C. Vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.
D. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, cơ sở sản xuất
Câu 3. Hình cắt là hình biểu diễn
A. phần vật thể dưới mặt phẳng cắt
B. phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt.
C. phần vật thể trên mặt phẳng cắt.
D. phần vật thể trước mặt phẳng cắt
Câu 4. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ
A. trước tới.
B. phải sang.
C. trái sang.
D. trên xuống.
Câu 5. Những người làm công tác kỹ thuật (thiết kế, thi công,…) trao
đổi các ý tưởng kỹ thuật bằng
A. Bản vẽ kỹ thuật
B. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói
C. Điện thoại
D. Viết thư cho nhau
Câu 6. Bản vẽ chi tiết dùng để
A. chế tạo và kiểm tra.
B. sử dụng và kiểm tra.
C. thiết kế và thi công.
D. chế tạo và lắp ráp.
Câu 7. Bản vẽ kĩ thuật là trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng
A. Tiếng nói
B. Chữ viết
C. Cử chỉ
D. Hình vẽ và các kí hiệu theo quy ước thống nhất
Câu 8. Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống nhau
A. Đều có khung tên và hình biểu diễn
B. Đều có hình chiếu, khung tên và kích thước
C. Đều có hình biểu diễn và kích thước
D. Đều có khung tên, hình biểu diễn và kích thước
Câu 9. Bản vẽ nhà thường dùng trong
A. Thi công xây dựng ngôi nhà
B. Dùng trong xây dựng
C. Dùng trong lĩnh vực kĩ thuật
D. Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
Câu 10. Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Hình tam giác và hình tròn.
C. Hình chữ nhật và hình tròn.
D. Đều là các hình tròn.
Câu 11. Vị trí hình chiếu bằng nằm ở
A. Bên dưới hình chiếu đứng.
B. Bên trái hình chiếu đứng.
C. Bên trên hình chiếu đứng.
D. Bên phải hình chiếu đứng.
Câu 12. Hình chiếu cạnh của hình nón là
A. Hình tam giác cân B. Hình chữ nhật C. Hình tròn D. Hình vuông
Câu 13. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. Từ trước tới
B. Từ dưới lên
C. Từ trên xuống D. Từ trái sang
Câu 14. Kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ được thể hiện trên hình
biểu diễn nào của bản vẽ nhà
A. Mặt bằng
B. Mặt trước
C. Mặt cắt
D. Mặt đứng
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?
Câu 2: (1,0 điểm)
Bản vẽ vòng đai được đọc theo trình tự nào? Cho biết trình tự tháo, lắp các chi tiết
của bộ vòng đai?
Câu 3: (1,0 điểm)
Vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng của vật thể sau. Kích thước cho trên hình
1cm
4cm
1cm
1cm
4cm
4cm
UBND HUYỆN BÌNH GIA
TRƯỜNG PTDTBT THCS
HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 8
Năm học 2022 - 2023
Thời gian:45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 04
Họ tên thí sinh:....................................Số báo danh:
Lớp:.....................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống nhau
A. Đều có hình chiếu, khung tên và kích thước
B. Đều có khung tên và hình biểu diễn
C. Đều có khung tên, hình biểu diễn và kích thước
D. Đều có hình biểu diễn và kích thước
Câu 2. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. Từ trên xuống B. Từ trước tới C. Từ trái sang
D. Từ dưới lên
Câu 3. Bản vẽ chi tiết dùng để
A. chế tạo và lắp ráp.
B. sử dụng và kiểm tra.
C. chế tạo và kiểm tra.
D. thiết kế và thi công.
Câu 4. Vị trí hình chiếu bằng nằm ở
A. Bên dưới hình chiếu đứng.
B. Bên trên hình chiếu đứng.
C. Bên trái hình chiếu đứng.
D. Bên phải hình chiếu đứng.
Câu 5. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. Hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
C. Bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 6. Hình chiếu cạnh của hình nón là
A. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
D. Hình tam giác cân
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn
A. phần vật thể trước mặt phẳng cắt
B. phần vật thể dưới mặt phẳng cắt
C. phần vật thể trên mặt phẳng cắt.
D. phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Bản vẽ kĩ thuật là trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng
A. Hình vẽ và các kí hiệu theo quy ước thống nhất
B. Chữ viết
C. Tiếng nói
D. Cử chỉ
Câu 9. Những người làm công tác kỹ thuật (thiết kế, thi công,…) trao
đổi các ý tưởng kỹ thuật bằng
A. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói
B. Bản vẽ kỹ thuật
C. Điện thoại
D. Viết thư cho nhau
Câu 10. Kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ được thể hiện trên hình
biểu diễn nào của bản vẽ nhà
A. Mặt đứng
B. Mặt cắt C. Mặt trước
D. Mặt bằng
Câu 11. Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. Đều là các hình tròn.
B. Hình tam giác và hình tròn.
C. Hình chữ nhật và hình tròn.
D. Đều là hình chữ nhật.
Câu 12. Bản vẽ nhà thường dùng trong
A. Dùng trong xây dựng
B. Dùng trong lĩnh vực kĩ thuật
C. Thi công xây dựng ngôi nhà
D. Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
Câu 13. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ
A. phải sang.
B. trên xuống.
C. trước tới.
D. trái sang.
Câu 14. Nội dung cần hiểu khi đọc khung tên của bản vẽ chi tiết là
A. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ
B. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, cơ sở sản xuất
C. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
D. Vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hình gì?
Câu 2: (1,0 điểm)
Bản vẽ vòng đai được đọc theo trình tự nào? Cho biết trình tự tháo, lắp các chi tiết
của bộ vòng đai?
Câu 3: (1,0 điểm)
Vẽ hình chiếu đứng, chiếu bằng của vật thể sau. Kích thước cho trên hình
1cm
4cm
1cm
1cm
4cm
4cm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn : Công nghệ – khối 8
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm (14 câu X 0,5đ = 7 điểm)
M
ã
đề
Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
Câ
u6
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
7
8
9
10
11
12
13
14
01 D B
B
B
B C A B A C
C A
02 A D A D B A D C D B D A
03 C A B
C A A D D D C A A
04 C
B
C A B D D A A C
C D
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
- Điểm làm tròn đến số thập phân thứ nhất. Ví dụ 5,75 = 5,8
- Học sinh trả lời theo cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa.
Câu
Hướng dẫn chấm
- Hình chiếu đứng là hình tam giác cân
Câu1 - Hình chiếu cạnh là hình tròn
(1,0đ)
Câu 2 - Trình tự đọc là: Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích
(1,0đ) thước
- Trình tự tháo: Đai ốc, vòng đệm, bulong, vòng đai
- Trình tự lắp: Vòng đai, bulong, vòng đệm, đai ốc.
Câu 3
(1,0đ)
B
A
A
D
C
A
A
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
1,0
Mỗi
hình
chiếu
đúng
được
0,25đ,
vẽ đẹp
đúng
kích
thước
0,25đ
Ngày soạn: 22/10/2022
Ngày kiểm tra : 03/11/2022
TIẾT 17: KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
(Thời gian làm bài 45 phút)
dung:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Thông qua bài kiểm tra một lần nữa hs nắm kỹ được các nội
- Kiểm tra các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng từ bài 1 đến bài 5, từ
đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho các bài
tiếp theo.
2. Năng lực: Năng lực tự học và tự chủ: tự nghiên cứu kỹ các câu hỏi trong
đề bài và trả lời.
3. Phầm chất : Trách nhiệm với bài làm của bản thân.
Trung thực trong khi làm bài kiểm tra.
Chăm chỉ: đọc kĩ các câu hỏi và làm bài trình bày sạch sẽ, khoa học.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: xây dựng đề và in sẵn đề cho học sinh
2. Học sinh: ôn bài ở nhà.
III. HÌNH THỨC: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận
 








Các ý kiến mới nhất