Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 18h:52' 28-10-2024
Dung lượng: 18.7 KB
Số lượt tải: 507
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 18h:52' 28-10-2024
Dung lượng: 18.7 KB
Số lượt tải: 507
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN CÔNG NGHỆ 9
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiến thức:
o Hiểu biết về khái niệm nghề nghiệp và các lĩnh vực nghề nghiệp
trong xã hội.
o Nhận biết các yêu cầu về phẩm chất, kỹ năng của một số nghề trong
lĩnh vực kỹ thuật - công nghệ.
o Hiểu vai trò của định hướng nghề nghiệp đối với cá nhân và xã hội.
2. Kỹ năng:
o Phân tích và tổng hợp thông tin liên quan đến nghề nghiệp và định
hướng nghề nghiệp.
o Lựa chọn và giải thích nghề nghiệp phù hợp với năng lực và sở
thích của bản thân.
3. Thái độ:
o Xây dựng thái độ tích cực đối với việc lựa chọn nghề nghiệp và
định hướng nghề nghiệp tương lai.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Hình thức: Trắc nghiệm kết hợp tự luận
Thời gian làm bài: 45 phút
Thang điểm: 10 điểm
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
Mức độ
nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
1. Khái
niệm về
nghề nghiệp
và lĩnh vực
nghề nghiệp
2. Vai trò
của định
hướng nghề
nghiệp
3. Phẩm
chất, kỹ
năng cần có
cho nghề kỹ
thuật - công
nghệ
4. Định
- Nhận biết
khái niệm
nghề
nghiệp, các
lĩnh vực
- Hiểu vai
trò định
hướng nghề
nghiệp
- Liệt kê,
phân tích
yêu cầu
phẩm chất,
kỹ năng
3 câu
TN
3 câu
TN
1 câu
TL
2 câu
TN
3 câu
TN
5 câu
TN
- Lựa chọn
4 câu
Vận
dụng
cao
Tổng Tổng
số câu điểm
6 câu
1.5
điểm
1 câu
TL
6 câu
2
điểm
5 câu
TN
1 câu
TL
10 câu 3
điểm
2 câu
2 câu
8 câu
3.5
hướng nghề nghề
TN
TN
nghiệp cá
nghiệp phù
nhân
hợp
Tỉ lệ %
46.7% 43.3%
IV. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
Mức độ nhận
thức
1. Khái niệm về
Nhận biết và
nghề nghiệp và các thông hiểu các
lĩnh vực
khái niệm cơ bản
2. Vai trò của định Hiểu và phân tích
hướng nghề nghiệp vai trò định hướng
3. Phẩm chất, kỹ
năng nghề kỹ thuật
- công nghệ
4. Định hướng
nghề nghiệp cá
nhân
Phân tích phẩm
chất và kỹ năng
cần có
Lựa chọn và giải
thích nghề nghiệp
tương lai
Tổng
TL
điểm
10%
100%
Số câu
hỏi
6 câu
TN
Điểm
Câu hỏi số
số
1.5
1, 2, 5, 12, 13,
điểm 17
6 câu
TN, 1
câu TL
10 câu
TN, 1
câu TL
8 câu
TN, 1
câu TL
2
điểm
3, 4, 7, 8, 15,
16, TL câu 1
3
điểm
6, 9, 10, 11, 14,
18, 19, 20, 21,
22, TL câu 2
23, 24, 25, 26,
27, 28, TL câu 3
28 câu
TN, 3
câu TL
10
điểm
3.5
điểm
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm.
1. Nghề nghiệp là gì?
A. Hoạt động kinh tế chính của con người để tạo ra thu nhập.
B. Hoạt động vui chơi, giải trí.
C. Hoạt động xã hội không liên quan đến kinh tế.
D. Hoạt động mang tính tự nguyện không thu nhập.
2. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc lựa chọn nghề nghiệp?
A. Năng lực cá nhân.
B. Sở thích.
C. Thị hiếu thời trang.
D. Nhu cầu xã hội.
3. Định hướng nghề nghiệp giúp ích gì cho học sinh?
A. Chọn nghề phù hợp với năng lực và đam mê.
B. Giúp học sinh đạt điểm cao trong học tập.
C. Giúp học sinh có thời gian rảnh rỗi.
D. Không có tác dụng gì đáng kể.
4. Kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực kỹ thuật là gì?
A. Kỹ năng thuyết trình.
B. Kỹ năng quản lý thời gian.
C. Kỹ năng lập trình.
D. Kỹ năng giao tiếp xã hội.
5. Ngành nghề nào dưới đây thuộc lĩnh vực công nghệ?
A. Kỹ sư phần mềm.
B. Bác sĩ.
C. Luật sư.
D. Nhạc sĩ.
6. Trong kỷ nguyên công nghệ 4.0, yếu tố nào được đánh giá cao nhất
trong tuyển dụng?
A. Khả năng sáng tạo và đổi mới.
B. Khả năng viết lách.
C. Kỹ năng vẽ.
D. Khả năng ngoại ngữ.
7. Yếu tố nào dưới đây là yếu tố chủ chốt để chọn nghề?
A. Năng lực cá nhân.
B. Sở thích và đam mê.
C. Thu nhập.
D. Điều kiện sống.
8. Ngành nghề nào sau đây đòi hỏi kỹ năng phân tích và xử lý dữ liệu?
A. Nông dân.
B. Công nhân.
C. Lập trình viên.
D. Thợ cắt tóc.
9. Ngành nghề nào dưới đây cần nhiều sáng tạo và khả năng tư duy độc
lập?
A. Thợ điện.
B. Kiến trúc sư.
C. Bảo vệ.
D. Lái xe.
10.Nghề nào sau đây không thuộc nhóm nghề kỹ thuật - công nghệ?
A. Kỹ sư cơ khí.
B. Chuyên viên IT.
C. Kỹ thuật viên điện tử.
D. Giáo viên mầm non.
11.Nghề nào sau đây yêu cầu kỹ năng lập trình và quản lý dữ liệu?
A. Chuyên viên IT.
B. Thợ xây.
C. Đầu bếp.
D. Thợ cơ khí.
12.Nghề nào sau đây yêu cầu khả năng làm việc trong môi trường kỹ
thuật cao?
A. Bác sĩ.
B. Kỹ sư công nghệ thông tin.
C. Luật sư.
D. Hướng dẫn viên du lịch.
13.Để chọn được nghề nghiệp phù hợp, bạn cần làm gì?
A. Chọn nghề theo bạn bè.
B. Chọn nghề theo sở thích nhất thời.
C. Đánh giá năng lực bản thân và nhu cầu xã hội.
D. Chọn nghề có thu nhập cao.
14.Nghề nào sau đây đòi hỏi khả năng tư duy logic cao?
A. Kỹ sư phần mềm.
B. Thợ cắt tóc.
C. Bán hàng.
D. Đầu bếp.
15.Yếu tố nào sau đây cần cân nhắc khi chọn nghề?
A. Sức khỏe của bản thân.
B. Đam mê cá nhân.
C. Khả năng phát triển trong tương lai.
D. Cả 3 yếu tố trên.
16.Cách tốt nhất để định hướng nghề nghiệp sớm là gì?
A. Tìm hiểu kỹ năng, sở thích, và xu hướng thị trường lao động.
B. Hỏi ý kiến người lớn.
C. Tìm công việc dễ làm.
D. Bỏ qua việc học và lao động ngay từ sớm.
17.Kỹ năng nào là quan trọng để thành công trong công việc kỹ thuật?
A. Kỹ năng làm việc nhóm.
B. Kỹ năng giải quyết vấn đề.
C. Kỹ năng giao tiếp.
D. Kỹ năng nghệ thuật.
18.Trong lựa chọn nghề nghiệp, yếu tố nào quan trọng nhất?
A. Năng lực cá nhân và sở thích.
B. Thu nhập cao.
C. Địa điểm làm việc.
D. Thời gian làm việc.
19.Những ngành nghề nào sau đây có triển vọng lớn trong thời kỳ công
nghiệp 4.0?
A. Thợ mộc.
B. Đầu bếp.
C. Nhân viên bán hàng.
D. Chuyên viên IT.
20.Để làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật - công nghệ, bạn cần chuẩn bị
những gì?
A. Khả năng giao tiếp tốt.
B. Kỹ năng thuyết trình.
C. Kỹ năng kỹ thuật và sự sáng tạo.
D. Khả năng quản lý.
21.Nhóm nghề nào sau đây thuộc ngành công nghệ thông tin?
A. Công nhân xây dựng.
B. Lập trình viên.
C. Nhạc sĩ.
D. Luật sư.
22.Việc chọn nghề nghiệp cần cân nhắc yếu tố nào sau đây?
A. Điều kiện xã hội.
B. Khả năng học tập của bạn.
C. Nhu cầu thị trường lao động.
D. Cả 3 yếu tố trên.
23.Công nghệ 4.0 yêu cầu kỹ năng gì?
A. Sáng tạo, đổi mới và tư duy phản biện.
B. Làm việc nhóm và kỹ năng giao tiếp.
C. Kỹ năng nghệ thuật và thủ công.
D. Kỹ năng trình diễn và biểu diễn.
24.Vai trò của định hướng nghề nghiệp là gì?
A. Đảm bảo có thu nhập cao ngay khi đi làm.
B. Hướng dẫn học sinh chọn nghề theo bạn bè.
C. Giúp học sinh xác định được ngành nghề phù hợp với bản thân.
D. Giúp tránh được các ngành nghề không phù hợp với năng lực cá nhân.
25.Công việc nào yêu cầu kỹ năng quản lý dữ liệu lớn?
A. Giáo viên.
B. Chuyên viên phân tích dữ liệu.
C. Thợ sửa chữa điện tử.
D. Đầu bếp.
26.Làm thế nào để học sinh có thể xác định nghề nghiệp phù hợp?
A. Tìm hiểu về bản thân và nhu cầu xã hội.
B. Hỏi người lớn.
C. Chọn nghề có lương cao nhất.
D. Chọn nghề theo phong trào.
27.Trong xã hội hiện đại, yếu tố nào quan trọng nhất khi chọn nghề?
A. Sức khỏe và đam mê.
B. Mức lương và công việc ổn định.
C. Sự phù hợp với năng lực và sở thích.
D. Xu hướng thị trường.
28.Để thành công trong nghề nghiệp, bạn cần làm gì?
A. Học tập chăm chỉ.
B. Phát triển các kỹ năng nghề nghiệp phù hợp.
C. Chọn công việc có thu nhập cao.
D. Chọn công việc ổn định và an toàn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm):
Phân tích vai trò của định hướng nghề nghiệp đối với sự phát triển cá nhân
trong bối cảnh hiện đại.
Câu 2 (1 điểm):
Trình bày các phẩm chất và kỹ năng cần thiết của một người làm việc trong lĩnh
vực kỹ thuật - công nghệ.
Câu 3 (1 điểm):
Dựa trên năng lực và sở thích của bản thân, hãy chọn một nghề nghiệp tương
lai mà bạn mong muốn và giải thích lý do lựa chọn đó.
V. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
1
A
15
D
2
C
16
A
3
A
17
B
4
B
18
A
5
A
19
D
6
A
20
C
7
B
21
B
8
C
22
C
9
B
23
A
10
D
24
C
11
A
25
B
12
B
26
A
13
C
27
C
14
A
28
B
Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng: 0.25 điểm.
Phần tự luận:
o Câu 1: (1 điểm) Đánh giá vai trò của định hướng nghề nghiệp, đủ ý,
liên hệ thực tế: 1 điểm.
o Câu 2: (1 điểm) Phân tích phẩm chất và kỹ năng nghề kỹ thuật công nghệ: 1 điểm.
o Câu 3: (1 điểm) Chọn và giải thích nghề nghiệp tương lai phù hợp:
1 điểm.
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiến thức:
o Hiểu biết về khái niệm nghề nghiệp và các lĩnh vực nghề nghiệp
trong xã hội.
o Nhận biết các yêu cầu về phẩm chất, kỹ năng của một số nghề trong
lĩnh vực kỹ thuật - công nghệ.
o Hiểu vai trò của định hướng nghề nghiệp đối với cá nhân và xã hội.
2. Kỹ năng:
o Phân tích và tổng hợp thông tin liên quan đến nghề nghiệp và định
hướng nghề nghiệp.
o Lựa chọn và giải thích nghề nghiệp phù hợp với năng lực và sở
thích của bản thân.
3. Thái độ:
o Xây dựng thái độ tích cực đối với việc lựa chọn nghề nghiệp và
định hướng nghề nghiệp tương lai.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Hình thức: Trắc nghiệm kết hợp tự luận
Thời gian làm bài: 45 phút
Thang điểm: 10 điểm
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
Mức độ
nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
1. Khái
niệm về
nghề nghiệp
và lĩnh vực
nghề nghiệp
2. Vai trò
của định
hướng nghề
nghiệp
3. Phẩm
chất, kỹ
năng cần có
cho nghề kỹ
thuật - công
nghệ
4. Định
- Nhận biết
khái niệm
nghề
nghiệp, các
lĩnh vực
- Hiểu vai
trò định
hướng nghề
nghiệp
- Liệt kê,
phân tích
yêu cầu
phẩm chất,
kỹ năng
3 câu
TN
3 câu
TN
1 câu
TL
2 câu
TN
3 câu
TN
5 câu
TN
- Lựa chọn
4 câu
Vận
dụng
cao
Tổng Tổng
số câu điểm
6 câu
1.5
điểm
1 câu
TL
6 câu
2
điểm
5 câu
TN
1 câu
TL
10 câu 3
điểm
2 câu
2 câu
8 câu
3.5
hướng nghề nghề
TN
TN
nghiệp cá
nghiệp phù
nhân
hợp
Tỉ lệ %
46.7% 43.3%
IV. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
Mức độ nhận
thức
1. Khái niệm về
Nhận biết và
nghề nghiệp và các thông hiểu các
lĩnh vực
khái niệm cơ bản
2. Vai trò của định Hiểu và phân tích
hướng nghề nghiệp vai trò định hướng
3. Phẩm chất, kỹ
năng nghề kỹ thuật
- công nghệ
4. Định hướng
nghề nghiệp cá
nhân
Phân tích phẩm
chất và kỹ năng
cần có
Lựa chọn và giải
thích nghề nghiệp
tương lai
Tổng
TL
điểm
10%
100%
Số câu
hỏi
6 câu
TN
Điểm
Câu hỏi số
số
1.5
1, 2, 5, 12, 13,
điểm 17
6 câu
TN, 1
câu TL
10 câu
TN, 1
câu TL
8 câu
TN, 1
câu TL
2
điểm
3, 4, 7, 8, 15,
16, TL câu 1
3
điểm
6, 9, 10, 11, 14,
18, 19, 20, 21,
22, TL câu 2
23, 24, 25, 26,
27, 28, TL câu 3
28 câu
TN, 3
câu TL
10
điểm
3.5
điểm
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm.
1. Nghề nghiệp là gì?
A. Hoạt động kinh tế chính của con người để tạo ra thu nhập.
B. Hoạt động vui chơi, giải trí.
C. Hoạt động xã hội không liên quan đến kinh tế.
D. Hoạt động mang tính tự nguyện không thu nhập.
2. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc lựa chọn nghề nghiệp?
A. Năng lực cá nhân.
B. Sở thích.
C. Thị hiếu thời trang.
D. Nhu cầu xã hội.
3. Định hướng nghề nghiệp giúp ích gì cho học sinh?
A. Chọn nghề phù hợp với năng lực và đam mê.
B. Giúp học sinh đạt điểm cao trong học tập.
C. Giúp học sinh có thời gian rảnh rỗi.
D. Không có tác dụng gì đáng kể.
4. Kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực kỹ thuật là gì?
A. Kỹ năng thuyết trình.
B. Kỹ năng quản lý thời gian.
C. Kỹ năng lập trình.
D. Kỹ năng giao tiếp xã hội.
5. Ngành nghề nào dưới đây thuộc lĩnh vực công nghệ?
A. Kỹ sư phần mềm.
B. Bác sĩ.
C. Luật sư.
D. Nhạc sĩ.
6. Trong kỷ nguyên công nghệ 4.0, yếu tố nào được đánh giá cao nhất
trong tuyển dụng?
A. Khả năng sáng tạo và đổi mới.
B. Khả năng viết lách.
C. Kỹ năng vẽ.
D. Khả năng ngoại ngữ.
7. Yếu tố nào dưới đây là yếu tố chủ chốt để chọn nghề?
A. Năng lực cá nhân.
B. Sở thích và đam mê.
C. Thu nhập.
D. Điều kiện sống.
8. Ngành nghề nào sau đây đòi hỏi kỹ năng phân tích và xử lý dữ liệu?
A. Nông dân.
B. Công nhân.
C. Lập trình viên.
D. Thợ cắt tóc.
9. Ngành nghề nào dưới đây cần nhiều sáng tạo và khả năng tư duy độc
lập?
A. Thợ điện.
B. Kiến trúc sư.
C. Bảo vệ.
D. Lái xe.
10.Nghề nào sau đây không thuộc nhóm nghề kỹ thuật - công nghệ?
A. Kỹ sư cơ khí.
B. Chuyên viên IT.
C. Kỹ thuật viên điện tử.
D. Giáo viên mầm non.
11.Nghề nào sau đây yêu cầu kỹ năng lập trình và quản lý dữ liệu?
A. Chuyên viên IT.
B. Thợ xây.
C. Đầu bếp.
D. Thợ cơ khí.
12.Nghề nào sau đây yêu cầu khả năng làm việc trong môi trường kỹ
thuật cao?
A. Bác sĩ.
B. Kỹ sư công nghệ thông tin.
C. Luật sư.
D. Hướng dẫn viên du lịch.
13.Để chọn được nghề nghiệp phù hợp, bạn cần làm gì?
A. Chọn nghề theo bạn bè.
B. Chọn nghề theo sở thích nhất thời.
C. Đánh giá năng lực bản thân và nhu cầu xã hội.
D. Chọn nghề có thu nhập cao.
14.Nghề nào sau đây đòi hỏi khả năng tư duy logic cao?
A. Kỹ sư phần mềm.
B. Thợ cắt tóc.
C. Bán hàng.
D. Đầu bếp.
15.Yếu tố nào sau đây cần cân nhắc khi chọn nghề?
A. Sức khỏe của bản thân.
B. Đam mê cá nhân.
C. Khả năng phát triển trong tương lai.
D. Cả 3 yếu tố trên.
16.Cách tốt nhất để định hướng nghề nghiệp sớm là gì?
A. Tìm hiểu kỹ năng, sở thích, và xu hướng thị trường lao động.
B. Hỏi ý kiến người lớn.
C. Tìm công việc dễ làm.
D. Bỏ qua việc học và lao động ngay từ sớm.
17.Kỹ năng nào là quan trọng để thành công trong công việc kỹ thuật?
A. Kỹ năng làm việc nhóm.
B. Kỹ năng giải quyết vấn đề.
C. Kỹ năng giao tiếp.
D. Kỹ năng nghệ thuật.
18.Trong lựa chọn nghề nghiệp, yếu tố nào quan trọng nhất?
A. Năng lực cá nhân và sở thích.
B. Thu nhập cao.
C. Địa điểm làm việc.
D. Thời gian làm việc.
19.Những ngành nghề nào sau đây có triển vọng lớn trong thời kỳ công
nghiệp 4.0?
A. Thợ mộc.
B. Đầu bếp.
C. Nhân viên bán hàng.
D. Chuyên viên IT.
20.Để làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật - công nghệ, bạn cần chuẩn bị
những gì?
A. Khả năng giao tiếp tốt.
B. Kỹ năng thuyết trình.
C. Kỹ năng kỹ thuật và sự sáng tạo.
D. Khả năng quản lý.
21.Nhóm nghề nào sau đây thuộc ngành công nghệ thông tin?
A. Công nhân xây dựng.
B. Lập trình viên.
C. Nhạc sĩ.
D. Luật sư.
22.Việc chọn nghề nghiệp cần cân nhắc yếu tố nào sau đây?
A. Điều kiện xã hội.
B. Khả năng học tập của bạn.
C. Nhu cầu thị trường lao động.
D. Cả 3 yếu tố trên.
23.Công nghệ 4.0 yêu cầu kỹ năng gì?
A. Sáng tạo, đổi mới và tư duy phản biện.
B. Làm việc nhóm và kỹ năng giao tiếp.
C. Kỹ năng nghệ thuật và thủ công.
D. Kỹ năng trình diễn và biểu diễn.
24.Vai trò của định hướng nghề nghiệp là gì?
A. Đảm bảo có thu nhập cao ngay khi đi làm.
B. Hướng dẫn học sinh chọn nghề theo bạn bè.
C. Giúp học sinh xác định được ngành nghề phù hợp với bản thân.
D. Giúp tránh được các ngành nghề không phù hợp với năng lực cá nhân.
25.Công việc nào yêu cầu kỹ năng quản lý dữ liệu lớn?
A. Giáo viên.
B. Chuyên viên phân tích dữ liệu.
C. Thợ sửa chữa điện tử.
D. Đầu bếp.
26.Làm thế nào để học sinh có thể xác định nghề nghiệp phù hợp?
A. Tìm hiểu về bản thân và nhu cầu xã hội.
B. Hỏi người lớn.
C. Chọn nghề có lương cao nhất.
D. Chọn nghề theo phong trào.
27.Trong xã hội hiện đại, yếu tố nào quan trọng nhất khi chọn nghề?
A. Sức khỏe và đam mê.
B. Mức lương và công việc ổn định.
C. Sự phù hợp với năng lực và sở thích.
D. Xu hướng thị trường.
28.Để thành công trong nghề nghiệp, bạn cần làm gì?
A. Học tập chăm chỉ.
B. Phát triển các kỹ năng nghề nghiệp phù hợp.
C. Chọn công việc có thu nhập cao.
D. Chọn công việc ổn định và an toàn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm):
Phân tích vai trò của định hướng nghề nghiệp đối với sự phát triển cá nhân
trong bối cảnh hiện đại.
Câu 2 (1 điểm):
Trình bày các phẩm chất và kỹ năng cần thiết của một người làm việc trong lĩnh
vực kỹ thuật - công nghệ.
Câu 3 (1 điểm):
Dựa trên năng lực và sở thích của bản thân, hãy chọn một nghề nghiệp tương
lai mà bạn mong muốn và giải thích lý do lựa chọn đó.
V. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
1
A
15
D
2
C
16
A
3
A
17
B
4
B
18
A
5
A
19
D
6
A
20
C
7
B
21
B
8
C
22
C
9
B
23
A
10
D
24
C
11
A
25
B
12
B
26
A
13
C
27
C
14
A
28
B
Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng: 0.25 điểm.
Phần tự luận:
o Câu 1: (1 điểm) Đánh giá vai trò của định hướng nghề nghiệp, đủ ý,
liên hệ thực tế: 1 điểm.
o Câu 2: (1 điểm) Phân tích phẩm chất và kỹ năng nghề kỹ thuật công nghệ: 1 điểm.
o Câu 3: (1 điểm) Chọn và giải thích nghề nghiệp tương lai phù hợp:
1 điểm.
 









Các ý kiến mới nhất