Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 07h:05' 29-12-2024
Dung lượng: 500.0 KB
Số lượt tải: 391
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 07h:05' 29-12-2024
Dung lượng: 500.0 KB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
TỔ:KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2024-2025
Môn:Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. MA TRẬN
T
T
1
Chủ đề
Số tự
nhiên
(25 tiết)
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự
nhiên
( 3 tiết)
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính lũy thừa
với số mũ tự
nhiên
(9 tiết)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố
Ước chung
và bội chung
(13 tiết)
Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ
1
(TN1)
TL
Thông hiểu
TN
KQ
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
1
(TN2)
2
(TN3,
TN4)
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng
điểm
1
0,25
2,5%
1
0,25
2,5%
1
(TL4)
1đ
1
(TL5)
1đ
4
2,5
25%
Tổng
điểm
3
1,5
15%
Mức độ đánh giá
Số nguyên
1
âm và tập
(TN5)
hợp các số
nguyên. Thứ
Số
tự trong
Nộitập
T nguyên
các số vị
Chủ đề hợp
dung/Đơn
T
2 (16 tiết)
nguyên
kiến thức
(2 tiết)
Các phép tính
1
với số nguyên. (TN6)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số nguyên
(14 tiết)
Các
Tam giác
1
hình
đều, hình
(TN7)
phẳng
vuông, lục
trong
giác đều
thực tiễn (8 tiết)
3 (12 tiết)
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
(4 tiết)
4 Tính đối
3
Hình có trục
xứng
(TN8,
đối xứng
của hình
TN9,T
(2 tiết)
phẳng
N12)
trong
Hình có tâm
2
thế giới
đối xứng
(TN10,
tự nhiên (2 tiết)
TN11)
(4 tiết)
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tổng số điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ
1
(TN
14)
1
(TL1)
1,0đ
2
(TN
15,T
N16
)
1
(TL3)
1đ
1
(TL6)
1đ
5
2,75
27,5%
1
0,25
2,5%
1
(TN
13)
1
(TL2)
1đ
2
1,25
12,5%
3
0,75
7,5%
2
0,5
5%
12
30%
7
40%
7
2
20%
1
10%
3
22
100%
10
TT
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
Số tự nhiện và tập
nhiên
hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép
tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên
Mực độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng cao
Nhận biết:
- Nhận biết được tập hợp các số tự
nhiên.
1
(TN1)
Nhận biết:
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các
phép tính.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự
nhiên.
- Vc các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với
phép cọng ận dụng đượtrong tính
toán.
- Thực hiện được phép tính lũy thừa
với số mũ tự nhiên; thực hiện được
các phép nhân và phép chia hai lũy
thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
- Vận dụng được các tính chất của
phép tính (kể cả phép tính lũy thừa
với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
- Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví dụ: tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có,…).
1
(TN 2)
TT
2
Chủ đề
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên
tố. Ước chung và
bội chung
Số
nguyên
Mực độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được quan hệ chia hết,
khái niệm ước và bội.
- Nhận biết được khái niệm số
nguyên tố, hợp số.
- Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết
cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
- Thực hiện được việc phân tích một
số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
- Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được
phép cộng, phép trừ phân số bằng
cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội
chung nhỏ nhất.
- Vận dụng được kiến thức số học
vào giải quyết những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính
toán tiền hay lượng hàng hóa khi mua
sắm, xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy tắc
cho trước,…).
Vận dụng cao:
- Vận dụng được kiến thức số học
vào giải quyết những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
- Nhận biết được số nguyên âm, tập
hợp các số nguyên.
- Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
Số nguyên âm và tập
các số nguyên.
hợp các số nguyên.
- Nhận biết được ý nghĩa của số
Thứ tự trong tập
nguyên âm trong một số bài toán
hợp các số nguyên
thực tiễn.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số nguyên trên trục
số.
- So sánh được hai số nguyên cho
trước.
Các phép tính với
Nhận biết:
số nguyên. Tính
- Nhận biết được quan hệ chia hết,
chia hết trong tập
khái niệm ước và bội trong tập hợp
hợp các số nguyên
các số nguyên.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
2
1
1
(TN3,
(TL4)
(TL5)
TN4)
1
(TN5)
2
(TL1)
(TN14)
1
(TN6)
4
(TL5,T
L6,TN
1
(TL6)
TT
Chủ đề
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
3
Các hình phẳng
trong thực tiễn
Mực độ đánh giá
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập
hợp các số nguyên.
- Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên
trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,…).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính về số
nguyên.
Tam giác
đều, hình
vuông,
lục giác
đều
Hình chữ
nhật,
hình thoi,
hình bình
hành,
hình
thang
cân
Hình có
trục đối
xứng
4
Tính đối xứng
của hình phẳng
trong thế giới tự
nhiên
Hình có
tâm đối
xứng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
15,TN1
6)
Nhận biết:
- Nhận dang được tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
1
(TN 7)
Thông hiểu:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
1
(TN 13)
1
(TL2)
Nhận biết:
3
- Nhận biết được trục đối xứng của (TN8,
một hình phẳng.
TN9,TN
- Nhận biết được những hình phẳng
12)
trong tự nhiên có trục đối xứng (khi
quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
2
- Nhận biết được tâm đối xứng của
(TN10,
một hình phẳng.
TN11)
- Nhận biết được những hình phẳng
trong thế giới tự nhiên có tâm đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
III. ĐỀ KIỂM TRA
MÃ Đề 003
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước các phương án
trả lời đúng . Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được viết là:
A. N ...;0;1;2;3;4;...
B. N ...; 2; 1;0;1;2;3;4;...
C. N 1;2;3;4;...
D. N 0;1;2;3;4;...
Câu 2. Kết quả của phép tính 24 : 2 bằng
A. 2
B. 3
C. 8
D. 4
C. 440
D. 331
C. 14
D. 12
C. -12
D. -10
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 222
B. 251
Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 15
B. 13
Câu 5. Số liền trước của số -11 là
A. 10
B. 12
Câu 6. Kết quả của phép tính 18 – (-8) là
A. -6
B . -10
C. 10
D. 26
0
Câu 7: Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng
ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. -50C .
B. 50C.
C. -130C.
D. 130C.
Câu 8: Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. 4.
D. -4.
Câu 9 : Tổng các số nguyên thỏa mãn -3 < x < 3 là:
A. -3.
B. 3
C. 0.
D. 10.
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(hình 2)
(hình1)
A.Hình 1
B.Hình 4
(hình 3)
C.hình 3
(hình 4)
D.Hình 2
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng
Tam giác đều
Cánh quạt
Trái tim
Cánh diều
A. Tam giác đều
B.cánh quạt
C. Cánh diều
D.Trái tim
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng
Hình 1
Hình4
D. Hình 2
Hình 3
Hình 2
A. Hình 1
B. Hình 4
C. Hình 3
Câu 13. Cho các hình sau hình nào là hình lục giác đều?
B
A
A. Hình A .
D
C
B. Hình C.
C. Hình B.
D. Hình B.
Câu 14. Trong hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng
A. 1
B.2
C.3
D.4
Câu 15. Trong cụm từ “TÂN LONG”, những chữ cái in hoa nào có trục đối xứng:
A. các chữ cái T; O; Â.
B.các chữ cái T ; G; L
C. các chữ cái :N;L; O
D.các chữ cái L;O;G
Câu 16: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12 cm và 8 cm. Diện tích hình thoi đó là:
A.
200 cm2.
B. 48 cm2.
C. 100 cm2.
D. 96 cm2.
Phần 2. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 TH.( 1,0 điểm ).
a, So sánh hai số nguyên -20241 và -20251
b, Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần -3; 4;7;-7;0;-1;15 ;-8;25
Câu 2VD.( 1,0 điểm ).
Cho hình vuông ABCD có chu vi 24cm. Hãy tính diện tích hình vuông ABCD.
Câu 3TH.( 1,0 điểm ). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí
a. 24.82 + 24.18 – 100
b. (-26) + 16 + (-34) + 24
Câu 4 TH (1,0 điểm ). a)Tìm BCNN (25, 30)
b)Tìm ƯCLN (8, 24)
Câu 5 VD.( 1,0 điểm ).
Số Học sinh khối 6 của một trường THCS có khoảng 100 đến 150 hoc sinh. Biết rằng khi
xếp hàng để tập hợp đồng diễn Thể dục thành 6 hàng, 8 hàng, 10 hàng thì vừa đủ hàng.
Tính số học sinh khối 6 của trường đó?
Câu 6 VDC.( 1,0 điểm):
a) tìm số tự nhiên x, biết
và x là số nguyên tố.
b)Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
IV. ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm khách quan – MÃ ĐỀ 003
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9
10 11
Đáp án D
C A B C D A C B
A
B
12
A
13
A
Phần 2. Tự luận
Câu
Nội dung
a, Do 10241 <10251nên -10241 >-10251
1
b, Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần 8; 7; 3; 1;0;4;7;15; 25
Hình vuông ABCD có chu vi 24 cm thì có cạnh là: 24:4 = 6(cm)
2
Vậy hình vuông ABCD có diện tích bằng: 6.6 = 36 (cm2).
a. 24.82 + 24.18 – 100
= 24.(82 + 18) – 100
= 24.100 – 100
3
14
B
15
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
= 2400 – 100 = 2300
b) (-26) + 16 + (-34) + 26
= (-26) + 26 + 16 + (-34)
= 0 + 16 + (-34)
= - 18
0,25
0,25
16
B
Câu
Nội dung
Điểm
a)Tìm BCNN (25, 30) =?
0,25
0,25
0,25
0,25
Ta có 25= 52 ; 30= 2.3.5
4
Do đó BCNN (25, 30)= 2.3.52 =150
b)Tìm ƯCLN (8, 24) Ta có 8= 23 ; 24= 23.3
Vậy ƯCLN (8, 24)= 23 =24
Gọi a là số học sinh khối 6 của trườngTHCS đó, a € N
0,25
Theo đề bài ta có 100 ≤ a ≤ 1500 và a € BC ( 6,8,10).
6 =2.3 ;8=23 ; 10 =2.5
0,25
BCNN(6,8,10)= 23.3.5 =120
5
Do BC (6,8,10) = {0; 120; 240; 360,…}
0,25
Vì 100 ≤ a ≤ 150 nên a = 120.
0,25
Vậy Học sinh khối 6 của trường đó có 120 học sinh
6
7
a) tìm số tự nhiên x, biết
giải
Ta có
Vì
nên
là số nguyên tố.
và
0,5
.
là số nguyên tố nên chọn
và
.
Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
Có:
Vậy
thì
0,25
+ Với
+ Với
Vậy
0,25
thì n+3 n+1.
Lưu ý:
Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Ngày tháng 12 năm 2024
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Người ra đề kiểm tra
Mai Thị Thu Hương
Trần Thu Thủy
Đề SỐ 004
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
(Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.)
Câu 1. Hình bên có tên gọi là gì?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình thang cân.
C. Hình lục giác đều.
D. Hình vuông
Câu 2 Hình vuông có mấy trục đối xứng?
A. 4
B.1
C.3
D.2
Câu 3. Trong các chữ cái sau: P ; L; O; Q , cho biết chữ nào có trục đối xứng:
A. L
B. P
C. O
D. Q
Câu 4. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(hình 2)
(hình 1)
A.Hình 1
B.Hình 4
(hình 3)
C.hình 3
(hình 4)
D.Hình 2
Câu 5. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng
Tam giác đều
Cánh quạt
Trái tim
Cánh diều
A.tam giác đều
B. Cánh diều
C. Trái tim
D. Cánh quạt
Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 7: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10 cm và 20 cm. Diện tích hình thoi
đó là:
A.200 cm2.
B. 100 cm2.
C. 300 cm2.
D. 400 cm2.
Câu 8: Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của
phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 50C .
B. 130C.
C. -50C.
D. -130C.
Câu 9: Kết quả thực hiện phép tính 36: (-2)2 . 2 là:
A.36.
B. -16.
C. -18.
D. 18.
Câu 10 : Tổng các số nguyên thỏa mãn -4 < x < 4 là:
B. -4.
B. 0.
C. 4.
D. 8.
Câu 11 Tập hợp các số tự nhiên được viết là:
A. N ...;0;1;2;3;4;...
B. N ...; 2; 1;0;1;2;3;4;...
C. N 0;1;2;3;4;...
D. N 1;2;3;4;...
Câu 12. Kết quả của phép tính 25: 2 bằng
A.8
B. 10
C. 14
D. 16
C. 401
D. 502
C. 45
D. 46
C. -22
D. -24
Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 301
B. 201
Câu 14. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 43
B. 44
Câu 15. Số liền trước của số -23 là
A. -20
B. 24
Câu 16. Kết quả của phép tính 48 – (-20) là
A. 28
B . -28
C. 68
D. -68
Phần 2. Tự luận (6,0 điểm)-MÃ ĐỀ 004
Câu 1 ( 1,0 điểm ).
a, So sánh hai số nguyên -20242 và -20252
b, Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 0;-3;4;-7;-1;1; 20
Câu 2( 1,0 điểm ).
Cho hình vuông ABCD có chu vi 32cm. Hãy tính diện tích hình vuông ABCD.
Câu 3( 1,0 điểm ). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí
c. 37.86 + 37.14 – 100
d. (-42) + 15 + (-35) + 42
Câu 4( 1,0 điểm ).
a)Tìm BCNN (15, 30)
b)Tìm ƯCLN (18, 24)
Câu 5( 1,0 điểm ).
Số Học sinh khối 7 của một trường THCS có khoảng 60 đến 180 hoc sinh. Biết rằng
khi xếp hàng để tập hợp đồng diễn Thể dục thành 4 hàng, 5 hàng, 6 hàng thì vừa đủ
hàng. Tính số học sinh khối 7 của trường đó?
Câu 6 ( 1,0 điểm):
a)tìm số tự nhiên x, biết
và x là số nguyên tố.
b)Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
IV. ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 004
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9
Đáp
A
A C A D D B C D
án
10
C
11
C
Phần 2. Tự luận
Câu
Nội dung
a, Do 20252 > 20242 nên -20252 < -20242
1
b, -7;-3;-1;0;1;4;7; 20
Hình vuông ABCD có chu vi 32 cm thì có cạnh là:
2
32:4 = 8(cm)
Vậy hình vuông ABCD có diện tích bằng:
12
D
13
B
14
A
15
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
8.8 = 64 (cm2).
3
a. 37.86 + 37.14 – 100
= 37.(86 + 14) – 100
0,25
= 37.100 – 100
0,25
= 3700 – 100 = 3600
b) (-42) + 15 + (-35) + 42
= (-42) + 42 + 15 + (-35)
= 0 + 15 + (-35)
= - 20
a)Tìm BCNN (15, 30) =?
Ta có 15= 3.5 ; 30= 2.3.5
0,25
0,25
0,25
0,25
Do đó BCNN (15, 30)= 2.3.5 =30
b)Tìm ƯCLN (18, 24) Ta có 18= 2.32 ; 24= 23.3
0,25
Vậy ƯCLN (18, 24)= 23.32 =72
0,25
16
C
Câu
5
Nội dung
Gọi a là số học sinh khối 7 của trường THCS đó, a € N
Điểm
0,5
Theo đề bài ta có 60 ≤ a ≤ 180 và a € BC (4, 5, 6).
Do BC (4, 5, 6) = {0;60; 120; 180; 360,…}
0,5
Vì 60 ≤ a ≤ 180 nên a = 120.
Vậy số học sinh khối 7 của trường THCS đó 120 học sinh
6
a.tìm số tự nhiên x, biết
giải
Ta có
Vì
nên
và
là số nguyên tố.
0,5
.
là số nguyên tố nên chọn
và
.
b.Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
Có:
Vậy
thì
+ Với
+ Với
Vậy
0,25
0,25
thì n+3 n+1.
Lưu ý:
Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Ngày tháng 12 năm 2024
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Người ra đề kiểm tra
Mai Thị Thu Hương
Trần Thu Thủy
TỔ:KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2024-2025
Môn:Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. MA TRẬN
T
T
1
Chủ đề
Số tự
nhiên
(25 tiết)
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự
nhiên
( 3 tiết)
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính lũy thừa
với số mũ tự
nhiên
(9 tiết)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố
Ước chung
và bội chung
(13 tiết)
Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ
1
(TN1)
TL
Thông hiểu
TN
KQ
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
1
(TN2)
2
(TN3,
TN4)
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng
điểm
1
0,25
2,5%
1
0,25
2,5%
1
(TL4)
1đ
1
(TL5)
1đ
4
2,5
25%
Tổng
điểm
3
1,5
15%
Mức độ đánh giá
Số nguyên
1
âm và tập
(TN5)
hợp các số
nguyên. Thứ
Số
tự trong
Nộitập
T nguyên
các số vị
Chủ đề hợp
dung/Đơn
T
2 (16 tiết)
nguyên
kiến thức
(2 tiết)
Các phép tính
1
với số nguyên. (TN6)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số nguyên
(14 tiết)
Các
Tam giác
1
hình
đều, hình
(TN7)
phẳng
vuông, lục
trong
giác đều
thực tiễn (8 tiết)
3 (12 tiết)
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
(4 tiết)
4 Tính đối
3
Hình có trục
xứng
(TN8,
đối xứng
của hình
TN9,T
(2 tiết)
phẳng
N12)
trong
Hình có tâm
2
thế giới
đối xứng
(TN10,
tự nhiên (2 tiết)
TN11)
(4 tiết)
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tổng số điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ
1
(TN
14)
1
(TL1)
1,0đ
2
(TN
15,T
N16
)
1
(TL3)
1đ
1
(TL6)
1đ
5
2,75
27,5%
1
0,25
2,5%
1
(TN
13)
1
(TL2)
1đ
2
1,25
12,5%
3
0,75
7,5%
2
0,5
5%
12
30%
7
40%
7
2
20%
1
10%
3
22
100%
10
TT
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
Số tự nhiện và tập
nhiên
hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép
tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên
Mực độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng cao
Nhận biết:
- Nhận biết được tập hợp các số tự
nhiên.
1
(TN1)
Nhận biết:
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các
phép tính.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự
nhiên.
- Vc các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với
phép cọng ận dụng đượtrong tính
toán.
- Thực hiện được phép tính lũy thừa
với số mũ tự nhiên; thực hiện được
các phép nhân và phép chia hai lũy
thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
- Vận dụng được các tính chất của
phép tính (kể cả phép tính lũy thừa
với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
- Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví dụ: tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có,…).
1
(TN 2)
TT
2
Chủ đề
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên
tố. Ước chung và
bội chung
Số
nguyên
Mực độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được quan hệ chia hết,
khái niệm ước và bội.
- Nhận biết được khái niệm số
nguyên tố, hợp số.
- Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết
cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
- Thực hiện được việc phân tích một
số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
- Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được
phép cộng, phép trừ phân số bằng
cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội
chung nhỏ nhất.
- Vận dụng được kiến thức số học
vào giải quyết những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính
toán tiền hay lượng hàng hóa khi mua
sắm, xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy tắc
cho trước,…).
Vận dụng cao:
- Vận dụng được kiến thức số học
vào giải quyết những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
- Nhận biết được số nguyên âm, tập
hợp các số nguyên.
- Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
Số nguyên âm và tập
các số nguyên.
hợp các số nguyên.
- Nhận biết được ý nghĩa của số
Thứ tự trong tập
nguyên âm trong một số bài toán
hợp các số nguyên
thực tiễn.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số nguyên trên trục
số.
- So sánh được hai số nguyên cho
trước.
Các phép tính với
Nhận biết:
số nguyên. Tính
- Nhận biết được quan hệ chia hết,
chia hết trong tập
khái niệm ước và bội trong tập hợp
hợp các số nguyên
các số nguyên.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
2
1
1
(TN3,
(TL4)
(TL5)
TN4)
1
(TN5)
2
(TL1)
(TN14)
1
(TN6)
4
(TL5,T
L6,TN
1
(TL6)
TT
Chủ đề
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
3
Các hình phẳng
trong thực tiễn
Mực độ đánh giá
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập
hợp các số nguyên.
- Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên
trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,…).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính về số
nguyên.
Tam giác
đều, hình
vuông,
lục giác
đều
Hình chữ
nhật,
hình thoi,
hình bình
hành,
hình
thang
cân
Hình có
trục đối
xứng
4
Tính đối xứng
của hình phẳng
trong thế giới tự
nhiên
Hình có
tâm đối
xứng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
15,TN1
6)
Nhận biết:
- Nhận dang được tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
1
(TN 7)
Thông hiểu:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
1
(TN 13)
1
(TL2)
Nhận biết:
3
- Nhận biết được trục đối xứng của (TN8,
một hình phẳng.
TN9,TN
- Nhận biết được những hình phẳng
12)
trong tự nhiên có trục đối xứng (khi
quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
2
- Nhận biết được tâm đối xứng của
(TN10,
một hình phẳng.
TN11)
- Nhận biết được những hình phẳng
trong thế giới tự nhiên có tâm đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
III. ĐỀ KIỂM TRA
MÃ Đề 003
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước các phương án
trả lời đúng . Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được viết là:
A. N ...;0;1;2;3;4;...
B. N ...; 2; 1;0;1;2;3;4;...
C. N 1;2;3;4;...
D. N 0;1;2;3;4;...
Câu 2. Kết quả của phép tính 24 : 2 bằng
A. 2
B. 3
C. 8
D. 4
C. 440
D. 331
C. 14
D. 12
C. -12
D. -10
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 222
B. 251
Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 15
B. 13
Câu 5. Số liền trước của số -11 là
A. 10
B. 12
Câu 6. Kết quả của phép tính 18 – (-8) là
A. -6
B . -10
C. 10
D. 26
0
Câu 7: Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng
ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. -50C .
B. 50C.
C. -130C.
D. 130C.
Câu 8: Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. 4.
D. -4.
Câu 9 : Tổng các số nguyên thỏa mãn -3 < x < 3 là:
A. -3.
B. 3
C. 0.
D. 10.
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(hình 2)
(hình1)
A.Hình 1
B.Hình 4
(hình 3)
C.hình 3
(hình 4)
D.Hình 2
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng
Tam giác đều
Cánh quạt
Trái tim
Cánh diều
A. Tam giác đều
B.cánh quạt
C. Cánh diều
D.Trái tim
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng
Hình 1
Hình4
D. Hình 2
Hình 3
Hình 2
A. Hình 1
B. Hình 4
C. Hình 3
Câu 13. Cho các hình sau hình nào là hình lục giác đều?
B
A
A. Hình A .
D
C
B. Hình C.
C. Hình B.
D. Hình B.
Câu 14. Trong hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng
A. 1
B.2
C.3
D.4
Câu 15. Trong cụm từ “TÂN LONG”, những chữ cái in hoa nào có trục đối xứng:
A. các chữ cái T; O; Â.
B.các chữ cái T ; G; L
C. các chữ cái :N;L; O
D.các chữ cái L;O;G
Câu 16: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12 cm và 8 cm. Diện tích hình thoi đó là:
A.
200 cm2.
B. 48 cm2.
C. 100 cm2.
D. 96 cm2.
Phần 2. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 TH.( 1,0 điểm ).
a, So sánh hai số nguyên -20241 và -20251
b, Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần -3; 4;7;-7;0;-1;15 ;-8;25
Câu 2VD.( 1,0 điểm ).
Cho hình vuông ABCD có chu vi 24cm. Hãy tính diện tích hình vuông ABCD.
Câu 3TH.( 1,0 điểm ). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí
a. 24.82 + 24.18 – 100
b. (-26) + 16 + (-34) + 24
Câu 4 TH (1,0 điểm ). a)Tìm BCNN (25, 30)
b)Tìm ƯCLN (8, 24)
Câu 5 VD.( 1,0 điểm ).
Số Học sinh khối 6 của một trường THCS có khoảng 100 đến 150 hoc sinh. Biết rằng khi
xếp hàng để tập hợp đồng diễn Thể dục thành 6 hàng, 8 hàng, 10 hàng thì vừa đủ hàng.
Tính số học sinh khối 6 của trường đó?
Câu 6 VDC.( 1,0 điểm):
a) tìm số tự nhiên x, biết
và x là số nguyên tố.
b)Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
IV. ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm khách quan – MÃ ĐỀ 003
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9
10 11
Đáp án D
C A B C D A C B
A
B
12
A
13
A
Phần 2. Tự luận
Câu
Nội dung
a, Do 10241 <10251nên -10241 >-10251
1
b, Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần 8; 7; 3; 1;0;4;7;15; 25
Hình vuông ABCD có chu vi 24 cm thì có cạnh là: 24:4 = 6(cm)
2
Vậy hình vuông ABCD có diện tích bằng: 6.6 = 36 (cm2).
a. 24.82 + 24.18 – 100
= 24.(82 + 18) – 100
= 24.100 – 100
3
14
B
15
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
= 2400 – 100 = 2300
b) (-26) + 16 + (-34) + 26
= (-26) + 26 + 16 + (-34)
= 0 + 16 + (-34)
= - 18
0,25
0,25
16
B
Câu
Nội dung
Điểm
a)Tìm BCNN (25, 30) =?
0,25
0,25
0,25
0,25
Ta có 25= 52 ; 30= 2.3.5
4
Do đó BCNN (25, 30)= 2.3.52 =150
b)Tìm ƯCLN (8, 24) Ta có 8= 23 ; 24= 23.3
Vậy ƯCLN (8, 24)= 23 =24
Gọi a là số học sinh khối 6 của trườngTHCS đó, a € N
0,25
Theo đề bài ta có 100 ≤ a ≤ 1500 và a € BC ( 6,8,10).
6 =2.3 ;8=23 ; 10 =2.5
0,25
BCNN(6,8,10)= 23.3.5 =120
5
Do BC (6,8,10) = {0; 120; 240; 360,…}
0,25
Vì 100 ≤ a ≤ 150 nên a = 120.
0,25
Vậy Học sinh khối 6 của trường đó có 120 học sinh
6
7
a) tìm số tự nhiên x, biết
giải
Ta có
Vì
nên
là số nguyên tố.
và
0,5
.
là số nguyên tố nên chọn
và
.
Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
Có:
Vậy
thì
0,25
+ Với
+ Với
Vậy
0,25
thì n+3 n+1.
Lưu ý:
Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Ngày tháng 12 năm 2024
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Người ra đề kiểm tra
Mai Thị Thu Hương
Trần Thu Thủy
Đề SỐ 004
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
(Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.)
Câu 1. Hình bên có tên gọi là gì?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình thang cân.
C. Hình lục giác đều.
D. Hình vuông
Câu 2 Hình vuông có mấy trục đối xứng?
A. 4
B.1
C.3
D.2
Câu 3. Trong các chữ cái sau: P ; L; O; Q , cho biết chữ nào có trục đối xứng:
A. L
B. P
C. O
D. Q
Câu 4. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(hình 2)
(hình 1)
A.Hình 1
B.Hình 4
(hình 3)
C.hình 3
(hình 4)
D.Hình 2
Câu 5. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng
Tam giác đều
Cánh quạt
Trái tim
Cánh diều
A.tam giác đều
B. Cánh diều
C. Trái tim
D. Cánh quạt
Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 7: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10 cm và 20 cm. Diện tích hình thoi
đó là:
A.200 cm2.
B. 100 cm2.
C. 300 cm2.
D. 400 cm2.
Câu 8: Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của
phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 50C .
B. 130C.
C. -50C.
D. -130C.
Câu 9: Kết quả thực hiện phép tính 36: (-2)2 . 2 là:
A.36.
B. -16.
C. -18.
D. 18.
Câu 10 : Tổng các số nguyên thỏa mãn -4 < x < 4 là:
B. -4.
B. 0.
C. 4.
D. 8.
Câu 11 Tập hợp các số tự nhiên được viết là:
A. N ...;0;1;2;3;4;...
B. N ...; 2; 1;0;1;2;3;4;...
C. N 0;1;2;3;4;...
D. N 1;2;3;4;...
Câu 12. Kết quả của phép tính 25: 2 bằng
A.8
B. 10
C. 14
D. 16
C. 401
D. 502
C. 45
D. 46
C. -22
D. -24
Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 301
B. 201
Câu 14. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 43
B. 44
Câu 15. Số liền trước của số -23 là
A. -20
B. 24
Câu 16. Kết quả của phép tính 48 – (-20) là
A. 28
B . -28
C. 68
D. -68
Phần 2. Tự luận (6,0 điểm)-MÃ ĐỀ 004
Câu 1 ( 1,0 điểm ).
a, So sánh hai số nguyên -20242 và -20252
b, Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 0;-3;4;-7;-1;1; 20
Câu 2( 1,0 điểm ).
Cho hình vuông ABCD có chu vi 32cm. Hãy tính diện tích hình vuông ABCD.
Câu 3( 1,0 điểm ). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí
c. 37.86 + 37.14 – 100
d. (-42) + 15 + (-35) + 42
Câu 4( 1,0 điểm ).
a)Tìm BCNN (15, 30)
b)Tìm ƯCLN (18, 24)
Câu 5( 1,0 điểm ).
Số Học sinh khối 7 của một trường THCS có khoảng 60 đến 180 hoc sinh. Biết rằng
khi xếp hàng để tập hợp đồng diễn Thể dục thành 4 hàng, 5 hàng, 6 hàng thì vừa đủ
hàng. Tính số học sinh khối 7 của trường đó?
Câu 6 ( 1,0 điểm):
a)tìm số tự nhiên x, biết
và x là số nguyên tố.
b)Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
IV. ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 004
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9
Đáp
A
A C A D D B C D
án
10
C
11
C
Phần 2. Tự luận
Câu
Nội dung
a, Do 20252 > 20242 nên -20252 < -20242
1
b, -7;-3;-1;0;1;4;7; 20
Hình vuông ABCD có chu vi 32 cm thì có cạnh là:
2
32:4 = 8(cm)
Vậy hình vuông ABCD có diện tích bằng:
12
D
13
B
14
A
15
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
8.8 = 64 (cm2).
3
a. 37.86 + 37.14 – 100
= 37.(86 + 14) – 100
0,25
= 37.100 – 100
0,25
= 3700 – 100 = 3600
b) (-42) + 15 + (-35) + 42
= (-42) + 42 + 15 + (-35)
= 0 + 15 + (-35)
= - 20
a)Tìm BCNN (15, 30) =?
Ta có 15= 3.5 ; 30= 2.3.5
0,25
0,25
0,25
0,25
Do đó BCNN (15, 30)= 2.3.5 =30
b)Tìm ƯCLN (18, 24) Ta có 18= 2.32 ; 24= 23.3
0,25
Vậy ƯCLN (18, 24)= 23.32 =72
0,25
16
C
Câu
5
Nội dung
Gọi a là số học sinh khối 7 của trường THCS đó, a € N
Điểm
0,5
Theo đề bài ta có 60 ≤ a ≤ 180 và a € BC (4, 5, 6).
Do BC (4, 5, 6) = {0;60; 120; 180; 360,…}
0,5
Vì 60 ≤ a ≤ 180 nên a = 120.
Vậy số học sinh khối 7 của trường THCS đó 120 học sinh
6
a.tìm số tự nhiên x, biết
giải
Ta có
Vì
nên
và
là số nguyên tố.
0,5
.
là số nguyên tố nên chọn
và
.
b.Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
Có:
Vậy
thì
+ Với
+ Với
Vậy
0,25
0,25
thì n+3 n+1.
Lưu ý:
Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Ngày tháng 12 năm 2024
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Người ra đề kiểm tra
Mai Thị Thu Hương
Trần Thu Thủy
 








Các ý kiến mới nhất