Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 15h:06' 26-12-2025
Dung lượng: 645.9 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 15h:06' 26-12-2025
Dung lượng: 645.9 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ 1 - TOÁN LỚP 1
Mạch
kiến
thức, kĩ năng
Số câu,
Yêu cầu cần đạt
số
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
điểm
Các số đến
10:
Tách – gộp số,
so sánh các số,
các số từ 1 –
10.
Phép cộng –
phép
trừ
trong
phạm
vi 10: phép
cộng, trừ trong
phạm vi 10
Hình học: Vị
trí, khối hộp
chữ
nhật
–
khối
lập
phương,
xếp
hình, hình tròn
–
hình
tam
giác – hình
vuông – hình
chữ nhật
Tổng
- Nhận biết, đọc, viết và
sắp xếp được các số từ 1
đến 10.
- Thực hiện được việc tách
– gộp số trong phạm vi 10
bằng hình ảnh, đồ vật hoặc
phép tính đơn giản.
- So sánh được các số trong
phạm vi 10 (>, <, =) trong
các tình huống quen thuộc.
- Vận dụng kiến thức về
các số đến 10 để giải quyết
bài toán đơn giản gắn với
thực tiễn.
- Nhận biết được ý nghĩa
của phép cộng, phép trừ
trong các tình huống thực
tế.
- Thực hiện đúng các phép
tính cộng, trừ trong
phạm vi 10.
- Giải được bài toán có lời
văn đơn giản bằng một
phép tính cộng hoặc trừ.
- Trình bày được cách làm
và kết quả bài toán rõ ràng,
đúng yêu cầu.
- Nhận biết và gọi đúng tên
các hình phẳng: hình tròn,
hình tam giác, hình vuông,
hình chữ nhật.
- Nhận biết được khối hộp
chữ nhật và khối lập
phương thông qua đồ vật
quen thuộc.
- Xác định được vị trí của
đồ vật (trên – dưới, trước –
sau, trái – phải).
- Thực hiện được các hoạt
động xếp hình đơn giản
theo mẫu.
Số câu
1
2
1
2
0,5
3,5
0,5
3,5
Số
điểm
Số câu
1
1
2
1
2
3
0,5
0,5
3
1
1
4
Số
điểm
Số câu
2
2
1
1
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
4
1
4
1
5
5
2
0,5
6,5
1
2,5
7,5
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 1 - NĂM HỌC 2025
Lớp: 1 ...
MÔN: TOÁN
Họ và tên: ................................................
Thời gian làm bài: 40 phút
Đề số 1
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm. (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) “Số cái bánh ………………. số quả xoài”. Điền từ còn thiếu
vào chỗ chấm:
A. Ít hơn
B. Nhiều hơn
Câu 2. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 5 + 4 là:
A. 8
B. 7
C. 10
D. 9
Câu 3. (0,5 điểm) Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A. 5 – 3
B. 1 + 3
C. 9 – 7
D. 4 + 0
Câu 4. (0,5 điểm) Hình nào là khối hộp chữ nhật?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. (0,5 điểm) “Số 1 đứng ở …………….. của số 5 và số 7”. Điền từ còn thiếu
vào chỗ chấm:
A. bên trái
B. bên phải
D. giữa
C. bên trên
Phần II. Tự luận. (7,5 điểm)
Câu 6. (1 điểm) Nối phép tính có kết quả giống nhau:
5+3
4+6
5+3
2+1
5–2
3–2
7–6
7+3
Câu 7. (2 điểm) Cho các số: 8, 6, 0, 9
a)Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ...............................................................
b) Số lớn nhất là: ……………….……….. Số bé nhất là: .........................................
Câu 8. (1,5 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
7 ………. 5
3 ………. 2
9 - 7 ………. 3 + 0
5 + 0 ………. 5
5 ………. 5
5 + 4 ………. 10
Câu 9. (2 điểm) Tính
5 + 4 – 3 = ……….
9 - 6 + 0 = ……….
2 + 3 + 1 = ……….
4 + 6 - 7 = ……….
Câu 10. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống
–
=
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
D
C
C
D
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Có 6 cái bánh. Có 4 quả xoài
Vì 6 > 4 nên
“Số cái bánh nhiều hơn số quả xoài”.
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
5+4=9
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
A. 5 – 3 = 8
B. 1 + 3 = 4
So sánh các kết quả: 8 > 4 > 2
Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 9 – 7
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Khối hộp chữ nhật là:
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Số 1 đứng ở giữa số 5 và số 7.
Phần II. Tự luận. (7 điểm)
C. 9 – 7 = 2
D. 4 + 0 = 4
Câu 6. Nối phép tính có kết quả giống nhau:
Câu 7. Cho các số: 8, 6, 0, 9
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 0; 6; 8; 9
b) Số lớn nhất là: 9.
Số bé nhất là: 0
Câu 8. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
7>5
1+3>2
9-7<3+0
5+0=5
5–1<5
5 + 4 < 10
Câu 9. Tính
5+4–3=6
9–6+0=3
2+3+1=6
4+6–7=3
Câu 10. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
10
DUYỆT CỦA BGH
Lương Chu Thắng
–
4
=
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Phạm Thu Hà
6
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Bích Phượng
Mạch
kiến
thức, kĩ năng
Số câu,
Yêu cầu cần đạt
số
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
điểm
Các số đến
10:
Tách – gộp số,
so sánh các số,
các số từ 1 –
10.
Phép cộng –
phép
trừ
trong
phạm
vi 10: phép
cộng, trừ trong
phạm vi 10
Hình học: Vị
trí, khối hộp
chữ
nhật
–
khối
lập
phương,
xếp
hình, hình tròn
–
hình
tam
giác – hình
vuông – hình
chữ nhật
Tổng
- Nhận biết, đọc, viết và
sắp xếp được các số từ 1
đến 10.
- Thực hiện được việc tách
– gộp số trong phạm vi 10
bằng hình ảnh, đồ vật hoặc
phép tính đơn giản.
- So sánh được các số trong
phạm vi 10 (>, <, =) trong
các tình huống quen thuộc.
- Vận dụng kiến thức về
các số đến 10 để giải quyết
bài toán đơn giản gắn với
thực tiễn.
- Nhận biết được ý nghĩa
của phép cộng, phép trừ
trong các tình huống thực
tế.
- Thực hiện đúng các phép
tính cộng, trừ trong
phạm vi 10.
- Giải được bài toán có lời
văn đơn giản bằng một
phép tính cộng hoặc trừ.
- Trình bày được cách làm
và kết quả bài toán rõ ràng,
đúng yêu cầu.
- Nhận biết và gọi đúng tên
các hình phẳng: hình tròn,
hình tam giác, hình vuông,
hình chữ nhật.
- Nhận biết được khối hộp
chữ nhật và khối lập
phương thông qua đồ vật
quen thuộc.
- Xác định được vị trí của
đồ vật (trên – dưới, trước –
sau, trái – phải).
- Thực hiện được các hoạt
động xếp hình đơn giản
theo mẫu.
Số câu
1
2
1
2
0,5
3,5
0,5
3,5
Số
điểm
Số câu
1
1
2
1
2
3
0,5
0,5
3
1
1
4
Số
điểm
Số câu
2
2
1
1
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
4
1
4
1
5
5
2
0,5
6,5
1
2,5
7,5
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 1 - NĂM HỌC 2025
Lớp: 1 ...
MÔN: TOÁN
Họ và tên: ................................................
Thời gian làm bài: 40 phút
Đề số 1
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm. (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) “Số cái bánh ………………. số quả xoài”. Điền từ còn thiếu
vào chỗ chấm:
A. Ít hơn
B. Nhiều hơn
Câu 2. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 5 + 4 là:
A. 8
B. 7
C. 10
D. 9
Câu 3. (0,5 điểm) Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A. 5 – 3
B. 1 + 3
C. 9 – 7
D. 4 + 0
Câu 4. (0,5 điểm) Hình nào là khối hộp chữ nhật?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. (0,5 điểm) “Số 1 đứng ở …………….. của số 5 và số 7”. Điền từ còn thiếu
vào chỗ chấm:
A. bên trái
B. bên phải
D. giữa
C. bên trên
Phần II. Tự luận. (7,5 điểm)
Câu 6. (1 điểm) Nối phép tính có kết quả giống nhau:
5+3
4+6
5+3
2+1
5–2
3–2
7–6
7+3
Câu 7. (2 điểm) Cho các số: 8, 6, 0, 9
a)Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ...............................................................
b) Số lớn nhất là: ……………….……….. Số bé nhất là: .........................................
Câu 8. (1,5 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
7 ………. 5
3 ………. 2
9 - 7 ………. 3 + 0
5 + 0 ………. 5
5 ………. 5
5 + 4 ………. 10
Câu 9. (2 điểm) Tính
5 + 4 – 3 = ……….
9 - 6 + 0 = ……….
2 + 3 + 1 = ……….
4 + 6 - 7 = ……….
Câu 10. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống
–
=
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
D
C
C
D
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Có 6 cái bánh. Có 4 quả xoài
Vì 6 > 4 nên
“Số cái bánh nhiều hơn số quả xoài”.
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
5+4=9
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
A. 5 – 3 = 8
B. 1 + 3 = 4
So sánh các kết quả: 8 > 4 > 2
Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 9 – 7
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Khối hộp chữ nhật là:
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Số 1 đứng ở giữa số 5 và số 7.
Phần II. Tự luận. (7 điểm)
C. 9 – 7 = 2
D. 4 + 0 = 4
Câu 6. Nối phép tính có kết quả giống nhau:
Câu 7. Cho các số: 8, 6, 0, 9
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 0; 6; 8; 9
b) Số lớn nhất là: 9.
Số bé nhất là: 0
Câu 8. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
7>5
1+3>2
9-7<3+0
5+0=5
5–1<5
5 + 4 < 10
Câu 9. Tính
5+4–3=6
9–6+0=3
2+3+1=6
4+6–7=3
Câu 10. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
10
DUYỆT CỦA BGH
Lương Chu Thắng
–
4
=
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Phạm Thu Hà
6
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Bích Phượng
 









Các ý kiến mới nhất