Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 09h:47' 15-01-2026
Dung lượng: 61.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (tham khảo)
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (8 điểm)
1. Đọc âm, vần:
d

ch

k

a

l

ng

c

p

â

th

kh

b

m

nh

s

ô

r

ngh

n

u

h

đ

gi

t

ph

ă

e

q

x

qu

g

tr

ê

y

gh

i

v

ao

ươi

ơi

ia

ưi

uôi

ui

ơi

oi

ua

ôi

eo

ai

2. Đọc từ:
cụ già

đôi đũa

chả giò

cá quả

trái bưởi

nghệ sĩ

cửa sổ

khe đá

tre ngà

ghi nhớ

phá cỗ

nhà ngói

củ nghệ

đi chợ

qua đò

tuổi thơ

thợ xây

mưa rơi

nho khô

hái chè

bè nứa

giá đỗ

trưa hè

nghi ngờ

3. Đọc câu:
- Tối qua, mẹ đưa bé về bà nội chơi.
- Chị Mây và bé đi chợ mua đủ thứ quả: khế, chuối, dừa, na, thị...
- Dì Na vừa gửi thư về. Cả nhà vui quá.
- Gió nhè nhẹ thổi qua cửa sổ ru bé ngủ.
- Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.
- Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ. Phố bé Mai có nghề giã giò.
II. Bài tập : (2 điểm) (Thời gian: 10 phút)
Bài 1: Nối:

Bé hái lá

thợ xây.

Chú voi có

cho thỏ.

Bố em là

cái vòi dài.

Bài 2: Điền vào chỗ chấm:
a. g hay gh:
gà ........áy

........ế ngồi

b. ua hay ưa :
cà ch........
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) Thời gian: 25 phút

tr........ hè

1. Viết âm, vần: GV đọc cho học sinh viết các âm, vần sau:
b, m, a, ng, th, ia, oi, uôi, ay, ai
2. GV đọc cho học sinh viết các từ sau:
chả giò, hái chè, cá quả, trưa hè, tuổi thơ, đi chợ, củ nghệ, phá cỗ

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2
NỘI DUNG KIỂM TRA ĐỌC:
1. Đọc thành tiếng:
a) Đọc âm:
ưu, ăng, ươi, ương
b) Đọc từ ngữ:
cuộn dây, sừng hươu, mơn mởn, giàn thiên lí
c) Đọc câu:
Chị Kha ru bé ngủ
Lúa trên nương đã chín.
Mưa tháng bảy gãy cành trám.
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi.
d) Nối ô chữ cho phù hợp:
Bộ cùng bạn

Bộ ăn cơm cùng mẹ

Buổi tối

chơi đu quay

đ) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
+ iên hay yên: con k........
+ ươn hay ương:

, tổ ........

n...... rẫy ,

v...... vai

- Đối với các mục a, b, c giáo viên gọi từng học sinh lên bảng đọc vừa đủ
nghe: không quá 2 phút/ học sinh (đối với học sinh khó khăn về học không
quá 2 phút 30 giây).
- Đối với các mục d, đ giáo viên kiểm tra cả lớp trên giấy không quá 8
phút (học sinh có khó khăn về học tối đa là 10 phút).
- Ở giai đoạn này, các em không thể đọc – hiểu được các từ ngữ có những
vần chưa học; nên trước khi kiểm tra, giáo viên cần nêu rõ nội dung yêu cầu
các đề mục nhằm giúp học sinh nắm được một cách cụ thể yêu cầu của đề và
làm tốt được bài làm.

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3
(Thời gian 40 phút. Không kể thời gian giao đề)
A.KIỂM TRA ĐỌC:
I.Đọc thành tiếng: (6 điểm)
Giáo viên ghi bảng các âm, vần ; từ ngữ và câu sau lên bảng lớp sau đó
gọi từng học sinh đọc.
a/ Các vần:

ong , ăng , ung , uông

b/ Các từ ngữ:

cái võng , măng tre , bông súng , quả chuông .

c/ Các câu:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?
II.Bài tập: (4 điểm)
2- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: (2đ)
- im hay um :

xem ph........

- em hay êm:

x…… ti vi

ch....... nhãn
ghế đ........

.

3-Nối ô chữ cho phù hợp(2đ)

.

chim

kìm

cái

hùm

tôm

bồ câu

B.KIỂM TRA VIẾT:
Giáo viên đọc cho học sinh viết các âm, vần và từ ngữ dưới đây.(Mỗi âm, vần
từ viết 1 lần)
om , âm , êm , uông.

bông súng , măng tre , cành chanh , làng xóm
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao .

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.
2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.
3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói,
tươi cười.
4. Đọc thành tiếng các câu sau:
- Cây bưởi sai trĩu quả .
- Gió lùa qua khe cửa.
5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)



đố bé chữ

bố lái

tha cá

dì na

xe ô tô

II. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )
1. Âm: m : l, m, ch, tr, kh.

2. Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi.

3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

4. Câu: bé chơi nhảy dây.
 
Gửi ý kiến