Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Phương
Ngày gửi: 22h:17' 02-01-2024
Dung lượng: 360.7 KB
Số lượt tải: 336
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Phương
Ngày gửi: 22h:17' 02-01-2024
Dung lượng: 360.7 KB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.
Câu 1. Đa thức
A.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
B.
C.
Câu 2. Cho
A.
B.
Câu 3. Hình bình hành
A. Hình thang cân
có
,
B. Hình chữ nhật
D.
. Điền đơn thức phù hợp vào chỗ trống.
D.
C.
Câu 4. Cho
có
tại . Độ dài đoạn thẳng
là
A. 10 cm.
B. 8 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5 (1,5 điểm). Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức A;
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
. Khi đó
C. Hình thoi
là:
D. Hình vuông
, đường phân giác của
C. 6 cm.
cắt
D. 4 cm.
.
c) Tìm x thỏa mãn đẳng thức
Câu 6 (1,0 điểm). Tìm biết:
Câu 7 (1,0 điểm). Đánh giá xếp loại học lực cuối học kỳ I của học sinh lớp 8A của một trường
THCS, số liệu được ghi theo bảng sau:
Mức
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
25
18
5
2
a) Tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học lực của học sinh lớp 8A.
b) Nếu muốn biểu diễn tỉ lệ học sinh đánh giá theo các loại học lực trên, ta cần dùng biểu
đồ nào để biểu diễn?
Câu 8 (1,0 điểm).
Với số liệu được ghi trên hình vẽ bên. Tính
khoảng cách
từ con tàu đến trạm Quan Trắc
đặt tại điểm
Câu 9 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Từ M kẻ MH,
MK lần lượt vuông góc với AB, AC (H thuộc AB, K thuộc AC).
a) Chứng minh tứ giác
là hình chữ nhật;
b) Chứng minh tứ giác
là hình bình hành;
c) Gọi E là trung điểm của MH, F là trung điểm của MK. Đường thẳng HK cắt AE, AF lần
lượt tại I và J. Chứng minh
Câu 10 (0,5 điểm).
Cho a, b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp. Chứng minh rằng
----------------Hết---------------Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………….Số báo danh:………
NĂM HỌC 2023-2024.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.
Câu 1. Đa thức
A.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
B.
C.
Câu 2. Cho
A.
B.
Câu 3. Hình bình hành
A. Hình thang cân
có
,
B. Hình chữ nhật
D.
. Điền đơn thức phù hợp vào chỗ trống.
D.
C.
Câu 4. Cho
có
tại . Độ dài đoạn thẳng
là
A. 10 cm.
B. 8 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5 (1,5 điểm). Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức A;
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
. Khi đó
C. Hình thoi
là:
D. Hình vuông
, đường phân giác của
C. 6 cm.
cắt
D. 4 cm.
.
c) Tìm x thỏa mãn đẳng thức
Câu 6 (1,0 điểm). Tìm biết:
Câu 7 (1,0 điểm). Đánh giá xếp loại học lực cuối học kỳ I của học sinh lớp 8A của một trường
THCS, số liệu được ghi theo bảng sau:
Mức
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
25
18
5
2
a) Tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học lực của học sinh lớp 8A.
b) Nếu muốn biểu diễn tỉ lệ học sinh đánh giá theo các loại học lực trên, ta cần dùng biểu
đồ nào để biểu diễn?
Câu 8 (1,0 điểm).
Với số liệu được ghi trên hình vẽ bên. Tính
khoảng cách
từ con tàu đến trạm Quan Trắc
đặt tại điểm
Câu 9 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Từ M kẻ MH,
MK lần lượt vuông góc với AB, AC (H thuộc AB, K thuộc AC).
a) Chứng minh tứ giác
là hình chữ nhật;
b) Chứng minh tứ giác
là hình bình hành;
c) Gọi E là trung điểm của MH, F là trung điểm của MK. Đường thẳng HK cắt AE, AF lần
lượt tại I và J. Chứng minh
Câu 10 (0,5 điểm).
Cho a, b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp. Chứng minh rằng
----------------Hết---------------Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………….Số báo danh:………
 









Các ý kiến mới nhất