Đề thi học kì 1(Mới)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Cao Bình
Ngày gửi: 19h:09' 20-12-2022
Dung lượng: 726.9 KB
Số lượt tải: 1122
Nguồn:
Người gửi: Trần Cao Bình
Ngày gửi: 19h:09' 20-12-2022
Dung lượng: 726.9 KB
Số lượt tải: 1122
Số lượt thích:
1 người
(Kim Nhung)
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
ÔN TẬP HỌC KÌ 1 SỐ 1
Câu 1. Một vật được coi là chất điểm khi vật
A. có kích thước rất lớn so với chiều dài quỹ đạo của vật.
B. có kích thước rất nhỏ.
C. có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét đến.
D. và khoảng cách ta xét đến đều rất nhỏ.
Câu 2. Chuyển động cơ là sự thay đổi
A. hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
B. chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. phương của vật này so với vật khác theo thời gian.
Câu 3. Hệ tọa độ bao gồm
A. vật làm mốc, hệ trục tọa độ.
B. vật làm mốc, đồng hồ đo thời gian.
C. thước đo, đồng hồ đo thời gian.
D. mốc thời gian, chiều chuyển động.
Câu 4. Mốc thời gian là
A. khoảng thời gian tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm kết thúc khi khảo sát một hiện tượng.
B. thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng.
C. thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng.
D. thời điểm ban đầu và thời điểm kết thúc một hiện tượng.
Câu 5. Vật có thể coi là chất điểm khi
A. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
B. hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C. người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
D. giọt nước mưa lúc đang rơi.
Câu 6. Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều là
A.
B.
C.
Câu 7. Tọa độ một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng
A.
Câu 8. Tầm xa
B.
C.
D.
D.
của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức
B.
C.
D.
A.
Câu 9. Phương trình quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là
B.
C.
D.
A.
Câu 10. Công thức tính thời gian của vật chuyển động ném ngang là
.
B.
C.
D.
A
Câu 11. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo công thức
A.
B.
C.
Câu 12. Đơn vị của gia tốc là
A.
B.
C.
Câu 13. Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức
A.
B.
C.
1
D.
D.
D.
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Câu 14. Công thức liên hệ giữa vận tốc
biến đổi đều là
gia tốc
và quãng đường đi được
trong chuyển động thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A.
( và
cùng dấu).
B.
( và
C.
( và
trái dấu).
D.
( và
Câu 16. Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
trái dấu).
cùng dấu).
Câu 17. Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc
Chuyển động của vật
là chuyển động
A. chậm dần đều.
B. nhanh dần đều.
C. thẳng đều.
D. tròn đều.
Câu 18. Chuyển động rơi tự do là
A. một chuyển động thẳng đều.
B. một chuyển động thẳng nhanh dần.
C. một chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. một chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 19. Rơi tự do có quỹ đạo là một đường
A. thẳng.
B. cong.
C. tròn.
D. zigzắc.
Câu 20. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào
A. khối lượng và kích thước vật rơi.
B. độ cao và vĩ độ địa lý.
C. vận tốc đầu và thời gian rơi.
D. áp suất và nhiệt độ môi trường.
Câu 21. Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu hợp với phương ngang một góc α . Tầm bay
cao của vật là
V sin 2 α
V 2 sin 2 α
V 2 sin 2 2 α
V sin 2 α
A. 0
B. 0
C. 0
D. 0
.
.
.
.
2g
2g
g
g
Câu 22. Một tàu thủy tăng tốc đều đặn từ
đến
trên một quãng đường thẳng dài
Chọn
chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của đoạn tàu có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Một vật được ném xiên lên từ mặt đất với vận tốc
và góc ném α thì tầm bay xa có biểu thức nào
khi ném xiên vật hợp với phương ngang một góc từ mặt đất.
v 2 sin 2 α
v 2 sin α
2 v 2 sin2 α
2 v 2 sin α
A. L= 0
B. L= 0
C. L= 0
D. L= 0
g
g
g
g
Câu 24. Một vận động viên sút một quả bóng bầu dục ba lần theo các quỹ đạo a,b và c như Hình 9.1. Quỹ
đạo nào tương ứng với thời gian chuyển động trong không khí của quả bóng là lâu nhất nếu bỏ qua mọi lực
cản ?.
`
A. (a).
B. (b).
C. (c).
D. Cả ba trường hợp có
thời gian chuyển động như nhau.
Câu 25. Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân quyết định điều đó là do
2
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
A. các vật nặng nhẹ khác nhau.
B. các vật to nhỏ khác nhau.
C. lực cản của không khí lên các vật.
D. các vật làm bằng các chất khác nhau.
Câu 26. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Dựa vào bảng giờ tàu Thống nhất Bắc Nam
khoảng thời gian tàu chạy từ ga Hà Nội đến ga Nha
Trang là
Ga
Giờ đến
Giờ rời ga
Hà Nội
19 h 00 phút
Vinh
0 h 34 phút
0 h 42 phút
Huế
7 h 50 phút
7 h 58 phút
Đà Nẵng
10 h 32 phút
10 h 47 phút
Nha Trang
19 h 55 phút
20 h 03 phút
Sài Gòn
4 h 00 phút
A.
B. 24 h 55 phút.
C. 25 h 08 phút.
D.
Câu 28. Gọi
lần lượt là độ dời của chất điểm khi chất điểm chuyển động từ
các quỹ đạo
và
đến
theo
(hình bên).
C
(1)
(2)
A
O
(3)
B
Kết luận nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Nhà của Bách và trường nằm trên cùng một con đường nên hằng ngày Bách đều đi học bằng xe đạp
từ nhà đến trường với tốc độ không đổi bằng 4 m/s (khi trời lặng gió). Trong một lần Bách đạp xe từ nhà đến
trường, có một cơn gió thổi ngược chiều trong khoảng thời gian 90 s. Hình 5.1 mô tả đồ thị độ dịch chuyển thời gian của Bách trong 5 phút đầu tiên. Tốc độ của gió so với mặt đất là bao nhiêu?
A. 1,2 m/s.
B. 1,5 m/s.
C. 2 m/s.
Câu 30. Cho đồ thị dịch chuyển – thời gian của một vật như hình
chuyển động thẳng đều?
3
D. 2,5 m/s.
Trong những khoảng thời gian nào vật
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Hình 4.1. Đồ thị dịch chuyển – thời gian của vật
A. Trong khoảng thời gian từ
B. Trong khoảng thời gian từ từ
C. Trong khoảng thời gian từ
đến và từ
đến
đến
đến
D. Trong khoảng thời gian từ đến và từ
đến
Câu 31. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
(x đo bằng
km, t đo bằng h). Quãng đường chuyển động sau 2h là
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Lúc 8h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc
Nếu chọn
chiều dương ngược chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 8h, gốc tọa độ ở A, thì phương trình chuyển động
của ô tô là
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm
và
cách nhau
chuyển động đều cùng
chiều từ
đến
Tốc độ của
và
lần lượt là
và
Chọn trục tọa độ trùng với
gốc tọa độ ở
chiều dương từ
đến
Phương trình chuyển động của hai xe là
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Một chiếc ô tô xuất phát từ lúc giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới
cách
Biết
rằng xe tới
lúc giờ
phút. Tốc độ của xe là
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Một chiến sĩ bắn thẳng một viên đạn
vào một xe tăng của địch đang đỗ cách đó
Khoảng thời gian từ lúc bắn đến lúc nghe thấy tiếng đạn nổ khi trúng xe tăng là
Coi chuyển động của
viên đạn là thẳng đều. Tốc độ truyền âm trong không khí là
Tốc độ của viên đạn
gần giá trị
nào nhất sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Một ô tô chạy trên một đường thẳng từ địa điểm
đến địa điểm
phải mất một khoảng thời gian
Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là
và trong nửa cuối là
Tốc
độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường
là
A.
B.
C.
Câu 37. Đồ thị vận tốc, thời gian của một chất điểm chuyển động trên trục
bằng h).
4
D.
được cho như hình vẽ (t tính
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Tốc độ trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian từ
A.
B.
C.
đến
là
D.
Câu 38. Phương trình chuyển động của một vật là
( tính bằng mét, tính bằng giây).
Tọa độ ban đầu của vật là
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Một xe máy đang đi với tốc độ
bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe
Người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia
tốc xe có giá trị
A.
B.
C.
D.
Câu 40. Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau phút tàu đạt tốc độ
chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của đoàn tàu gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
B.
C.
Câu 41. Vận tốc ban đầu của một vật chuyển động dọc theo trục
gia tốc của nó không đổi là
A.
B.
Câu 42. Trên đường thẳng đi qua
Quãng đường vật đi được sau
C.
điểm
với
động nhanh dần đều hướng từ
đến
với gia tốc
tọa độ trùng với đường thẳng nói trên, gốc tọa độ tại
vật đi qua
thì phương trình tọa độ của vật là
Câu 44. Một vật rơi tự do ở độ cao
A.
B.
Câu 45. Một vật rơi tự do ở nơi có
A.
B.
lấy
là
bằng
D.
Một vật chuyển
C.
Khi rơi được
C.
D.
tàu đạt tốc độ
Cần
D.
thì thời gian rơi là
D.
Lấy
Quãng đường vật rơi
C.
Câu 48. Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng đi được quãng đường
của vật là
A.
B.
C.
Độ sâu của
D.
xuống mặt đất. Lấy
5
Chọn trục
gốc thời gian lúc
Vận tốc của vật khi chạm đất bằng
D.
Câu 46. Một hòn đá rơi xuống một cái giếng cạn, đến đáy giếng mất
giếng là
A.
B.
C.
Câu 47. Một vật A được thả rơi từ độ cao
được trong giây cuối cùng là
A.
B.
D.
khi nó ở gốc tọa độ. Biết
và đi qua
với vận tốc
chiều dương hướng từ
đến
A.
B.
C.
Câu 43. Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau
bao nhiêu giây nữa thì tàu sẽ đạt tốc độ
A.
B.
C.
Chọn
D.
lấy
Thời gian rơi
D.
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Câu 49. Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được ba phần tư độ cao rơi. Lấy
rơi là
A.
B.
C.
Câu 50. Công thức biểu diễn đúng tổng hợp hai vận tốc bất kì là
Thời gian
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 51. Biết nước sông chảy với vận tốc
so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là
Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy ngược dòng là
A.
B.
C.
D.
Câu 52. Biết nước sông chảy với vận tốc
so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là
Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền luôn hướng mũi vuông góc với bờ là
A.
B.
C.
D.
Câu 53. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau giờ đi được
Một khúc gỗ trôi theo
dòng sông, sau phút trôi được
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền. Vận tốc của
thuyền buồm so với nước là
A.
B.
C.
D.
Câu 54. Người
ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc
đang rời ga. Người
ngồi trên
một toa tàu khác chuyển động với vận tốc
đang đi ngược chiều vào ga. Hai đường tàu song song
với nhau. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của toa tàu mà người
ngồi. Vận tốc của người
đối
với người
là
A.
B.
C.
D.
Câu 55. Một người chèo thuyền qua sông với vận tốc
theo hướng vuông góc với bờ sông. Do nước
sông chảy nên thuyền đã bị đưa xuôi theo dòng chảy xuống phía dưới hạ lưu một đoạn bằng
Độ rộng
của dòng sông là
Vận tốc của dòng nước chảy đối với bờ sông và thời gian thuyền qua sông là
A.
và phút.
B.
và phút.
C.
và phút. D.
và phút.
Câu 56. Một vật được ném ngang từ độ cao
Lấy
A.
với vận tốc ban đầu
Bỏ qua mọi lực cản.
Vận tốc vật khi chạm đất là
B.
C.
D.
Câu 57. Từ đỉnh tháp cao
ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu
là một chất điểm trên quỹ đạo tại thời điểm véctơ vận tốc hợp với phương thẳng đứng một góc
gia tốc rơi tự do
Khoảng cách từ
đến mặt đất là
A.
B.
C.
D.
Câu 58. Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao
Gọi
Lấy
so với mặt
đất. Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là
lấy
Điểm đạn rơi xuống cách
điểm bắn theo phương ngang là
A.
B.
C.
D.
0
Câu 59. Ném vật theo phương ngang từ đỉnh dốc nghiêng góc 30 với phương ngang. Lấy g = 10 m/s2. Nếu
vận tốc ném là 10m/s, vật rơi ở một điểm trên dốc, tính khoảng cách từ điểm ném đến điểm rơi.
A.
B.
C.
D.
6
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Câu 60. Một vật được ném từ một điểm M ở độ cao
với vận tốc ban đầu
lên trên
theo phương hợp với phương nằm ngang một góc
Lấy
bỏ qua lực cản của không khí.
Quỹ đạo của vật, độ cao cực đại vật đạt được so với mặt đất và thời gian vật bay trong không khí lần lượt là:
A. Quỹ đạo là 1 parabol,
B. Quỹ đạo là 1 parabol,
C. Quỹ đạo là 1 parabol,
D. Quỹ đạo là 1 parabol,
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1C
2C
3A
4B
5D
6C
7C
8C
9B
10A 11A 12A 13D 14D 15D
16D 17A 18D 19A 20B 21A 22C 23A 24D 25C 26A 27B 28A 29C 30A
31B 32D 33A 34C 35C 36C 37C 38B 39B 40B 41B 42A 43A 44B 45A
46C 47A 48A 49C 50C 51D 52B 53A 54A 55A 56C 57A 58A 59A 60B
7
ÔN TẬP HỌC KÌ 1 SỐ 1
Câu 1. Một vật được coi là chất điểm khi vật
A. có kích thước rất lớn so với chiều dài quỹ đạo của vật.
B. có kích thước rất nhỏ.
C. có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét đến.
D. và khoảng cách ta xét đến đều rất nhỏ.
Câu 2. Chuyển động cơ là sự thay đổi
A. hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
B. chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. phương của vật này so với vật khác theo thời gian.
Câu 3. Hệ tọa độ bao gồm
A. vật làm mốc, hệ trục tọa độ.
B. vật làm mốc, đồng hồ đo thời gian.
C. thước đo, đồng hồ đo thời gian.
D. mốc thời gian, chiều chuyển động.
Câu 4. Mốc thời gian là
A. khoảng thời gian tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm kết thúc khi khảo sát một hiện tượng.
B. thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng.
C. thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng.
D. thời điểm ban đầu và thời điểm kết thúc một hiện tượng.
Câu 5. Vật có thể coi là chất điểm khi
A. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
B. hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C. người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
D. giọt nước mưa lúc đang rơi.
Câu 6. Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều là
A.
B.
C.
Câu 7. Tọa độ một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng
A.
Câu 8. Tầm xa
B.
C.
D.
D.
của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức
B.
C.
D.
A.
Câu 9. Phương trình quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là
B.
C.
D.
A.
Câu 10. Công thức tính thời gian của vật chuyển động ném ngang là
.
B.
C.
D.
A
Câu 11. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo công thức
A.
B.
C.
Câu 12. Đơn vị của gia tốc là
A.
B.
C.
Câu 13. Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức
A.
B.
C.
1
D.
D.
D.
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Câu 14. Công thức liên hệ giữa vận tốc
biến đổi đều là
gia tốc
và quãng đường đi được
trong chuyển động thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A.
( và
cùng dấu).
B.
( và
C.
( và
trái dấu).
D.
( và
Câu 16. Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
trái dấu).
cùng dấu).
Câu 17. Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc
Chuyển động của vật
là chuyển động
A. chậm dần đều.
B. nhanh dần đều.
C. thẳng đều.
D. tròn đều.
Câu 18. Chuyển động rơi tự do là
A. một chuyển động thẳng đều.
B. một chuyển động thẳng nhanh dần.
C. một chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. một chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 19. Rơi tự do có quỹ đạo là một đường
A. thẳng.
B. cong.
C. tròn.
D. zigzắc.
Câu 20. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào
A. khối lượng và kích thước vật rơi.
B. độ cao và vĩ độ địa lý.
C. vận tốc đầu và thời gian rơi.
D. áp suất và nhiệt độ môi trường.
Câu 21. Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu hợp với phương ngang một góc α . Tầm bay
cao của vật là
V sin 2 α
V 2 sin 2 α
V 2 sin 2 2 α
V sin 2 α
A. 0
B. 0
C. 0
D. 0
.
.
.
.
2g
2g
g
g
Câu 22. Một tàu thủy tăng tốc đều đặn từ
đến
trên một quãng đường thẳng dài
Chọn
chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của đoạn tàu có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Một vật được ném xiên lên từ mặt đất với vận tốc
và góc ném α thì tầm bay xa có biểu thức nào
khi ném xiên vật hợp với phương ngang một góc từ mặt đất.
v 2 sin 2 α
v 2 sin α
2 v 2 sin2 α
2 v 2 sin α
A. L= 0
B. L= 0
C. L= 0
D. L= 0
g
g
g
g
Câu 24. Một vận động viên sút một quả bóng bầu dục ba lần theo các quỹ đạo a,b và c như Hình 9.1. Quỹ
đạo nào tương ứng với thời gian chuyển động trong không khí của quả bóng là lâu nhất nếu bỏ qua mọi lực
cản ?.
`
A. (a).
B. (b).
C. (c).
D. Cả ba trường hợp có
thời gian chuyển động như nhau.
Câu 25. Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân quyết định điều đó là do
2
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
A. các vật nặng nhẹ khác nhau.
B. các vật to nhỏ khác nhau.
C. lực cản của không khí lên các vật.
D. các vật làm bằng các chất khác nhau.
Câu 26. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Dựa vào bảng giờ tàu Thống nhất Bắc Nam
khoảng thời gian tàu chạy từ ga Hà Nội đến ga Nha
Trang là
Ga
Giờ đến
Giờ rời ga
Hà Nội
19 h 00 phút
Vinh
0 h 34 phút
0 h 42 phút
Huế
7 h 50 phút
7 h 58 phút
Đà Nẵng
10 h 32 phút
10 h 47 phút
Nha Trang
19 h 55 phút
20 h 03 phút
Sài Gòn
4 h 00 phút
A.
B. 24 h 55 phút.
C. 25 h 08 phút.
D.
Câu 28. Gọi
lần lượt là độ dời của chất điểm khi chất điểm chuyển động từ
các quỹ đạo
và
đến
theo
(hình bên).
C
(1)
(2)
A
O
(3)
B
Kết luận nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Nhà của Bách và trường nằm trên cùng một con đường nên hằng ngày Bách đều đi học bằng xe đạp
từ nhà đến trường với tốc độ không đổi bằng 4 m/s (khi trời lặng gió). Trong một lần Bách đạp xe từ nhà đến
trường, có một cơn gió thổi ngược chiều trong khoảng thời gian 90 s. Hình 5.1 mô tả đồ thị độ dịch chuyển thời gian của Bách trong 5 phút đầu tiên. Tốc độ của gió so với mặt đất là bao nhiêu?
A. 1,2 m/s.
B. 1,5 m/s.
C. 2 m/s.
Câu 30. Cho đồ thị dịch chuyển – thời gian của một vật như hình
chuyển động thẳng đều?
3
D. 2,5 m/s.
Trong những khoảng thời gian nào vật
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Hình 4.1. Đồ thị dịch chuyển – thời gian của vật
A. Trong khoảng thời gian từ
B. Trong khoảng thời gian từ từ
C. Trong khoảng thời gian từ
đến và từ
đến
đến
đến
D. Trong khoảng thời gian từ đến và từ
đến
Câu 31. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
(x đo bằng
km, t đo bằng h). Quãng đường chuyển động sau 2h là
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Lúc 8h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc
Nếu chọn
chiều dương ngược chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 8h, gốc tọa độ ở A, thì phương trình chuyển động
của ô tô là
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm
và
cách nhau
chuyển động đều cùng
chiều từ
đến
Tốc độ của
và
lần lượt là
và
Chọn trục tọa độ trùng với
gốc tọa độ ở
chiều dương từ
đến
Phương trình chuyển động của hai xe là
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Một chiếc ô tô xuất phát từ lúc giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới
cách
Biết
rằng xe tới
lúc giờ
phút. Tốc độ của xe là
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Một chiến sĩ bắn thẳng một viên đạn
vào một xe tăng của địch đang đỗ cách đó
Khoảng thời gian từ lúc bắn đến lúc nghe thấy tiếng đạn nổ khi trúng xe tăng là
Coi chuyển động của
viên đạn là thẳng đều. Tốc độ truyền âm trong không khí là
Tốc độ của viên đạn
gần giá trị
nào nhất sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Một ô tô chạy trên một đường thẳng từ địa điểm
đến địa điểm
phải mất một khoảng thời gian
Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là
và trong nửa cuối là
Tốc
độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường
là
A.
B.
C.
Câu 37. Đồ thị vận tốc, thời gian của một chất điểm chuyển động trên trục
bằng h).
4
D.
được cho như hình vẽ (t tính
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Tốc độ trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian từ
A.
B.
C.
đến
là
D.
Câu 38. Phương trình chuyển động của một vật là
( tính bằng mét, tính bằng giây).
Tọa độ ban đầu của vật là
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Một xe máy đang đi với tốc độ
bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe
Người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia
tốc xe có giá trị
A.
B.
C.
D.
Câu 40. Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau phút tàu đạt tốc độ
chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của đoàn tàu gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
B.
C.
Câu 41. Vận tốc ban đầu của một vật chuyển động dọc theo trục
gia tốc của nó không đổi là
A.
B.
Câu 42. Trên đường thẳng đi qua
Quãng đường vật đi được sau
C.
điểm
với
động nhanh dần đều hướng từ
đến
với gia tốc
tọa độ trùng với đường thẳng nói trên, gốc tọa độ tại
vật đi qua
thì phương trình tọa độ của vật là
Câu 44. Một vật rơi tự do ở độ cao
A.
B.
Câu 45. Một vật rơi tự do ở nơi có
A.
B.
lấy
là
bằng
D.
Một vật chuyển
C.
Khi rơi được
C.
D.
tàu đạt tốc độ
Cần
D.
thì thời gian rơi là
D.
Lấy
Quãng đường vật rơi
C.
Câu 48. Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng đi được quãng đường
của vật là
A.
B.
C.
Độ sâu của
D.
xuống mặt đất. Lấy
5
Chọn trục
gốc thời gian lúc
Vận tốc của vật khi chạm đất bằng
D.
Câu 46. Một hòn đá rơi xuống một cái giếng cạn, đến đáy giếng mất
giếng là
A.
B.
C.
Câu 47. Một vật A được thả rơi từ độ cao
được trong giây cuối cùng là
A.
B.
D.
khi nó ở gốc tọa độ. Biết
và đi qua
với vận tốc
chiều dương hướng từ
đến
A.
B.
C.
Câu 43. Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau
bao nhiêu giây nữa thì tàu sẽ đạt tốc độ
A.
B.
C.
Chọn
D.
lấy
Thời gian rơi
D.
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Câu 49. Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được ba phần tư độ cao rơi. Lấy
rơi là
A.
B.
C.
Câu 50. Công thức biểu diễn đúng tổng hợp hai vận tốc bất kì là
Thời gian
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 51. Biết nước sông chảy với vận tốc
so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là
Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy ngược dòng là
A.
B.
C.
D.
Câu 52. Biết nước sông chảy với vận tốc
so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là
Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền luôn hướng mũi vuông góc với bờ là
A.
B.
C.
D.
Câu 53. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau giờ đi được
Một khúc gỗ trôi theo
dòng sông, sau phút trôi được
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền. Vận tốc của
thuyền buồm so với nước là
A.
B.
C.
D.
Câu 54. Người
ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc
đang rời ga. Người
ngồi trên
một toa tàu khác chuyển động với vận tốc
đang đi ngược chiều vào ga. Hai đường tàu song song
với nhau. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của toa tàu mà người
ngồi. Vận tốc của người
đối
với người
là
A.
B.
C.
D.
Câu 55. Một người chèo thuyền qua sông với vận tốc
theo hướng vuông góc với bờ sông. Do nước
sông chảy nên thuyền đã bị đưa xuôi theo dòng chảy xuống phía dưới hạ lưu một đoạn bằng
Độ rộng
của dòng sông là
Vận tốc của dòng nước chảy đối với bờ sông và thời gian thuyền qua sông là
A.
và phút.
B.
và phút.
C.
và phút. D.
và phút.
Câu 56. Một vật được ném ngang từ độ cao
Lấy
A.
với vận tốc ban đầu
Bỏ qua mọi lực cản.
Vận tốc vật khi chạm đất là
B.
C.
D.
Câu 57. Từ đỉnh tháp cao
ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu
là một chất điểm trên quỹ đạo tại thời điểm véctơ vận tốc hợp với phương thẳng đứng một góc
gia tốc rơi tự do
Khoảng cách từ
đến mặt đất là
A.
B.
C.
D.
Câu 58. Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao
Gọi
Lấy
so với mặt
đất. Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là
lấy
Điểm đạn rơi xuống cách
điểm bắn theo phương ngang là
A.
B.
C.
D.
0
Câu 59. Ném vật theo phương ngang từ đỉnh dốc nghiêng góc 30 với phương ngang. Lấy g = 10 m/s2. Nếu
vận tốc ném là 10m/s, vật rơi ở một điểm trên dốc, tính khoảng cách từ điểm ném đến điểm rơi.
A.
B.
C.
D.
6
Nhóm vật lí – THPT Quỳnh Côi
Câu 60. Một vật được ném từ một điểm M ở độ cao
với vận tốc ban đầu
lên trên
theo phương hợp với phương nằm ngang một góc
Lấy
bỏ qua lực cản của không khí.
Quỹ đạo của vật, độ cao cực đại vật đạt được so với mặt đất và thời gian vật bay trong không khí lần lượt là:
A. Quỹ đạo là 1 parabol,
B. Quỹ đạo là 1 parabol,
C. Quỹ đạo là 1 parabol,
D. Quỹ đạo là 1 parabol,
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1C
2C
3A
4B
5D
6C
7C
8C
9B
10A 11A 12A 13D 14D 15D
16D 17A 18D 19A 20B 21A 22C 23A 24D 25C 26A 27B 28A 29C 30A
31B 32D 33A 34C 35C 36C 37C 38B 39B 40B 41B 42A 43A 44B 45A
46C 47A 48A 49C 50C 51D 52B 53A 54A 55A 56C 57A 58A 59A 60B
7
 








Các ý kiến mới nhất