Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thành
Ngày gửi: 08h:33' 07-04-2018
Dung lượng: 412.5 KB
Số lượt tải: 711
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN RA ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ II LỚP 5
Năm học: 2016-2017
Phần
Câu
(Bài)

Nội dung kiến thức cần kiểm tra
Điểm
Mức

Phần trắc nghiệm
(5,5đ)
1

Biết giá trị các hàng của số thập phân
0,5 đ
M1


2

Giải toán về tỉ số phần trăm
0,5 đ
M2


3

Tìm TP chưa biết của phép tính
0,5 đ
M2


4
a
Tính diện tích hình tam giác
0,5 đ
M2



b
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật
0,5 đ
M2


5

Tính giá trị của biểu thức
0,5 đ
M3


6

Giải toán chuyển động (tính q.đường)
0,5 đ
M3


7

Đổi đơn vị đo đại lượng
1
M2

Phần tự luận
(4,5đ)


1
a
Thực hiện phép tính cộng STP
0,5 đ
M1



b
Thực hiện phép tính trừ STP
0,5 đ
M1



c
Thực hiện phép tính nhân STP
0,5 đ
M1



d
Thực hiện phép tính chia STP
0,5 đ
M1


2

Giải toán có nội dung hình học
2đ
M4


3

Tính nhanh giá trị biểu thức
0,5đ
M4








Trường:……………………………… ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 5
Họ và tên HS: ……..………………………… MÔN TOÁN THỜI GIAN : 40 phút
Lớp: ……… NĂM HỌC 2016-2017
Ngày kiểm tra: …… tháng 5 năm 2017





Phần 1:Trắc nghiệm
Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (câu 1- 6)
Câu 1:(0,5đ). Chữ số 9 trong số thập phân 84,391 có giá trị là:
A. 9 B.  C.  D. 
Câu 2:(0,5đ). 25% của 600kg là: 
A. 120kg       B. 150kg          C. 180kg              D. 200kg
Câu 3: (0,5đ). Tìm Y:
Y x 4,8 = 16,08. Giá trị của Y là:
A . 3,35 B. 3,05 C . 3,5 D . 335
Câu 4: a,(0,5đ). Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 35dm,chiều cao 15dm là:
A. 262,5dm2 B. 26,25dm2 C.2,625dm2 D. 2625dm2
b,(0,5đ). Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là:
98cm3 B. 336cm C. 336cm2 D. 336cm3
Câu 5: (1đ). Giá trị của biểu thức 165,5 : (4,25 + 5,75) – 10,5 là :
A. 6,5 B. 6,05 C. 7,05 D. 5,05
Câu 6: (1đ). Một người đi xe đạp từ A lúc 6 giờ với vận tốc 13km/giờ và đến B lúc 9 giờ. Quãng đường AB dài là:
A. 33km B. 36km C. 39km D. 42km
Câu 6: (1đ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =....................phút c. 6 km 35m = ...................km
b. 5 m3 8 dm3 =....................dm3 d. 2 tấn 450 kg =....................tấn
B. Phần 2: Tự luận
Bài 1. (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 384,49 + 35,35                    b) 165,50 – 35,62





















































































































































 
Gửi ý kiến