Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Thành
Ngày gửi: 23h:53' 07-04-2018
Dung lượng: 558.5 KB
Số lượt tải: 1184
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Thành
Ngày gửi: 23h:53' 07-04-2018
Dung lượng: 558.5 KB
Số lượt tải: 1184
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI HK II.
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 2. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(5) = 9. Giá trị của F(3) bằng
A. B. C. D.
Câu 3. Biết . Giá trị của bằng
A. 20. B. 10. C. 5. D. 15.
Câu 4. Cho hàm số có một nguyên hàm có dạng thỏa điều kiện . Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R và. Giá trị bằng
A. 10. B. 20. C. 15. D. 5.
Câu 6. Biết với, là phân số tối giản. Giá trị của bằng
A. S = 0 B. S = 1 C. S = 2 D. S = 3
Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số và bằng
A. B. C. D.
Câu 8. Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốhai trục tọa độ, đường thẳng khi quay quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 9. Cho , đặt. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và đường thẳng . Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình xung quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 11. Hàm số y = f(x) có đạo hàm y’ = 0, với mọi x và có đồ thị qua điểm A(1 ; 2). Diện tích S giới hạn bởi (C), hai trục tọa độ và đường thẳng x = 3 là
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = |x| và y = 2 là
A. 4 B. 8 C. 6 D. 2
Câu 13. Tính tích phân
A. B. C. D.
Câu 14. Cho biết tích phân với là các ước nguyên của 4.
Tính tổng:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 16. : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 , y = là
A. B.e + 2 C. D. 2 - e
Câu 17. Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB, CD, đường
trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ). Biết , . Tính diện tích phần còn lại.
A. B.
C. D.
Câu 18. Tìm số phức z biết và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.
A. , B. ,
C. , D. ,
Câu 19. Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và . Khi đó mô đun của z là
A. 4 B. 6 C. D.
Câu 20. Cho z có phần thực là số nguyên và . Tính môđun của số phức .
A. B. C. D.
Câu 21. Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A. 216 (m/s). B. 30 (m/s). C. 400 (m/s). D. 54 (m/s).
Câu 22. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức và B là điểm biểu diễn của số phức . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 2. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(5) = 9. Giá trị của F(3) bằng
A. B. C. D.
Câu 3. Biết . Giá trị của bằng
A. 20. B. 10. C. 5. D. 15.
Câu 4. Cho hàm số có một nguyên hàm có dạng thỏa điều kiện . Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R và. Giá trị bằng
A. 10. B. 20. C. 15. D. 5.
Câu 6. Biết với, là phân số tối giản. Giá trị của bằng
A. S = 0 B. S = 1 C. S = 2 D. S = 3
Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số và bằng
A. B. C. D.
Câu 8. Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốhai trục tọa độ, đường thẳng khi quay quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 9. Cho , đặt. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và đường thẳng . Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình xung quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 11. Hàm số y = f(x) có đạo hàm y’ = 0, với mọi x và có đồ thị qua điểm A(1 ; 2). Diện tích S giới hạn bởi (C), hai trục tọa độ và đường thẳng x = 3 là
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = |x| và y = 2 là
A. 4 B. 8 C. 6 D. 2
Câu 13. Tính tích phân
A. B. C. D.
Câu 14. Cho biết tích phân với là các ước nguyên của 4.
Tính tổng:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 16. : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 , y = là
A. B.e + 2 C. D. 2 - e
Câu 17. Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB, CD, đường
trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ). Biết , . Tính diện tích phần còn lại.
A. B.
C. D.
Câu 18. Tìm số phức z biết và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.
A. , B. ,
C. , D. ,
Câu 19. Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và . Khi đó mô đun của z là
A. 4 B. 6 C. D.
Câu 20. Cho z có phần thực là số nguyên và . Tính môđun của số phức .
A. B. C. D.
Câu 21. Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A. 216 (m/s). B. 30 (m/s). C. 400 (m/s). D. 54 (m/s).
Câu 22. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức và B là điểm biểu diễn của số phức . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C
 








Các ý kiến mới nhất