Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Cường
Ngày gửi: 11h:54' 12-04-2018
Dung lượng: 25.9 KB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Cường
Ngày gửi: 11h:54' 12-04-2018
Dung lượng: 25.9 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
Họvàtên:……………………………..- Lớp 5
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG
Cụ Vi-ta-li nhặttrênđườngmộtmảnhgỗmỏng, dínhđầycátbụi. Cắtmảnhgỗthànhnhiềumiếngnhỏ, cụbảo:
- Ta sẽkhắctrênmỗimiếnggỗmộtchữcái. Con sẽhọcnhậnmặttừngchữ, rồighépcácchữấylạithànhtiếng.
Từhômđó, lúcnàotúitôicũngđầynhữngmiếnggỗdẹp.Khôngbaolâu, tôiđãthuộctấtcảcácchữcái.Nhưngbiếtđọclạilàchuyệnkhác.Khôngphảingàymộtngàyhaimàđọcđược.
Khidạytôi, thầy Vi-ta-li nghĩrằngcùnglúccóthểdạycảchúchóCa-pi đểlàmxiếc.Dĩnhiên, Ca-pi khôngđọclênđượcnhữngchữnóthấyvìnókhôngbiếtnói, nhưngnóbiếtlấyranhữngchữmàthầytôiđọclên.
Buổiđầu, tôihọctấntớihơnCa-pi nhiều.Nhưngnếutôithông minh hơnnó, thìnócũngcótrínhớtốthơntôi.Cáigìđãvàođầunórồithìnókhôngbaogiờquên.
Mộthômtôiđọcsai, thầytôinói:
- Ca-pi sẽbiếtđọctrướcRê-mi.
Con chócólẽhiểunênđắcchívẫyvẫycáiđuôi.
Từđó, tôikhôngdámsaonhãngmộtphútnào.Ítlâusau, tôiđọcđược, trongkhiCa-pi đángthươngchỉbiết “viết” tênnóbằngcáchrútnhữngchữgỗtrongbảngchữcái.
Cụ Vi-ta-li hỏitôi:
- Bâygiờ con cómuốnhọcnhạckhông?
- Đấy là điều con thíchnhất. Nghethầyhát, cólúc con muốncười, cólúclạimuốnkhóc. Cólúctựnhiên con nhớđếnmẹ con vàtưởngnhưđangtrôngthấymẹ con ở nhà.
Bằngmộtgiọngcảmđộng, thầybảotôi:
- Con thật là mộtđứatrẻcótâmhồn.
1.Rê-mihọcchữbằnggì?
a. Sách, vởb. Nhữngmảnhgỗkhắcchữc. Sách, bútchì
2.Vìsao Ca-pi khôngđọcđượcchữ?
a. Ca-pi khôngcótrínhớ.b. Ca-pi khôngbiếtnói. c. Ca-pi khôngthuộcchữcái.
3.Câunóicủathầy Vi-ta-li: “Ca-pi sẽbiếtđọctrướcRê-mi.” có ý nghĩanhưthếnàođốivớiRê-mi?
a. NhắcnhởRê-mi phảicốgắnghọctậpb. KhenRê-mi họctốtc. KhenCa-pi họcnhanh
4.NhờđâucậubéRê-mi biếtchữ?
a. Sựdạybảotậntìnhcủathầy Vi-ta-li b. SựkhátkhaohọchỏicủaRê-mi
c. SựquyếttâmhọctậpcủaRê-mid. Cả a, b, c
5.VìsaothầykhenRê-mi làmộtđứatrẻcótâmhồn?
a. VìRê-mi sốngrấttìnhcảm.b. VìRê-mi rấtthíchhọcnhạc.
6.Câuchuyệnmuốnnóiđếnquyềnnàocủatrẻem?
a. Quyềnđượchọctập
b. Quyềnđượcvuichơi
c. Quyềnđượchoạtđộng
d. Quyềnđượcchămsócsứckhỏe
7.Xácđịnhchủngữ, vịngữcủacâusau :
Nhữngnươnglúaquanhnămkhátnướcđượcthaydầnbằngruộngbậcthang.
8.Tìmcáctínhtừcótrongcâusau:
KháchđếnxãTrịnhTường, huyệnBátXát, tỉnhLàoCaisẽkhôngkhỏingỡngàngthấymộtdòngmươngngoằnngoèovắtngangnhữngđồicao.
Tínhtừ:……………………………………………………………………………….
9.Viếtmộtcâucónội dung nóivềviệcgiữvệsinhtrường (lớp) trongđócósửdụngquanhệtừgạchchândướitừchỉquanhệtrongcâuvừađặt).
..............................................................................................................................................................
10.Dòngnàodướiđâynêuđúngvàđủcáccáchliênkếtcâutrongđoạn :Lầnđầumẹđưaphươngvàolớp 1, côgiáokêumẹkýtênvàosổ , mẹbẽnlẽnnói: “ Tôikhôngbiếtchữ!”. Phươngthươngmẹquá! Nóquyếtđịnhhọcchobiếtchữđểchỉgiúpmẹcáchkýtên.A.Lặptừngữ; thaythếtừngữ.
B .Lặptừngữ; dùngtừngữnối.
C .Thaythếtừngữ; dùngtừngữnối.
D .Lặptừngữ; thaythếtừngữ; dùngtừngữnối.
11.Bộphậnvịngữtrongcâu:“Bữađó, đingang qua đoạnlộvắnggiữađồng, haimẹ con chợtthấycụTámnằmngấtbênđường”. lànhữngtừngữnào?
....……………………………………………………………………………………………………
12..Tìmtừđồngnghĩavớitừ “giúpđỡ” rồiđặtmộtcâuvớitừvừatìmđược
....……………………………………………………………………………………
13.Dấu phẩy trong câu: “Độ tám giờ, nhân dân xì xầm ầm lên.” có tác dụng gì?
Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.
Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Ngăn cách các vế trong câu ghép.
14.Đặt câu ghép có sử dụng cặp quan hệ từ chỉ điều kiện – giả thuyết.
15. Từ “cổ” nàodướiđâyđượcdùngvớinghĩachuyển?
A. Cổáo B. Hươucaocổ C. Cổcủaembé D. Emrướncaocổ.
16. Trongcáccâusau, câunàolàcâughép?
A. Hàngkhuythẳngtắpnhưhàngquântrongđộiduyệtbinh.
B. Mặcáovào, tôicócảmgiácnhưvòngtaybamạnhmẽvàyêuthươngđangômlấytôi, tôinhưđượcdựavàolồngngựcấmápcủaba…
C. Cáimăngsétômkhítlấycổtaytôi.
D.Cáicổáonhưhaichiếclá non trôngthậtdễthương.
17. Dấuphẩytrongcâu: “Khicần, tôicóthểmởkhuyvàxắntayáolêngọngàng.” Cótácdụnglà:
A. Ngăncáchcácvếcâutrongcâughép
B. Ngăncáchcácbộphậncùnggiữchứcvụtrongcâu
C. Ngăncáchtrạngngữvớichủngữvàvịngữ
D. Ngăncáchchủngữvàvịngữ
18. Quanhệtừthíchhợpđiềnvàochỗchấm (…) trongcâu: “Mìnhđếnnhàbạn …. bạnđếnnhàmình?” là:
A. và B. nhưng C. như D. hay
19. Thêmvàochỗtrốngmộtvếcâuthíchhợpđểtạothànhcâughép.
Nếuchúng ta chủquan . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
20. ThấybạnHoađượcmẹchởđếntrườngbằngxegắnmáymàkhôngđộimũbảohiểm. Emhãy
đặt 1 câughépcósửdụngcặpquanhệtừnóivềtáchạicủaviệckhôngđộimũbảohiểm.
……………………………………………………………………………………………...
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG
Cụ Vi-ta-li nhặttrênđườngmộtmảnhgỗmỏng, dínhđầycátbụi. Cắtmảnhgỗthànhnhiềumiếngnhỏ, cụbảo:
- Ta sẽkhắctrênmỗimiếnggỗmộtchữcái. Con sẽhọcnhậnmặttừngchữ, rồighépcácchữấylạithànhtiếng.
Từhômđó, lúcnàotúitôicũngđầynhữngmiếnggỗdẹp.Khôngbaolâu, tôiđãthuộctấtcảcácchữcái.Nhưngbiếtđọclạilàchuyệnkhác.Khôngphảingàymộtngàyhaimàđọcđược.
Khidạytôi, thầy Vi-ta-li nghĩrằngcùnglúccóthểdạycảchúchóCa-pi đểlàmxiếc.Dĩnhiên, Ca-pi khôngđọclênđượcnhữngchữnóthấyvìnókhôngbiếtnói, nhưngnóbiếtlấyranhữngchữmàthầytôiđọclên.
Buổiđầu, tôihọctấntớihơnCa-pi nhiều.Nhưngnếutôithông minh hơnnó, thìnócũngcótrínhớtốthơntôi.Cáigìđãvàođầunórồithìnókhôngbaogiờquên.
Mộthômtôiđọcsai, thầytôinói:
- Ca-pi sẽbiếtđọctrướcRê-mi.
Con chócólẽhiểunênđắcchívẫyvẫycáiđuôi.
Từđó, tôikhôngdámsaonhãngmộtphútnào.Ítlâusau, tôiđọcđược, trongkhiCa-pi đángthươngchỉbiết “viết” tênnóbằngcáchrútnhữngchữgỗtrongbảngchữcái.
Cụ Vi-ta-li hỏitôi:
- Bâygiờ con cómuốnhọcnhạckhông?
- Đấy là điều con thíchnhất. Nghethầyhát, cólúc con muốncười, cólúclạimuốnkhóc. Cólúctựnhiên con nhớđếnmẹ con vàtưởngnhưđangtrôngthấymẹ con ở nhà.
Bằngmộtgiọngcảmđộng, thầybảotôi:
- Con thật là mộtđứatrẻcótâmhồn.
1.Rê-mihọcchữbằnggì?
a. Sách, vởb. Nhữngmảnhgỗkhắcchữc. Sách, bútchì
2.Vìsao Ca-pi khôngđọcđượcchữ?
a. Ca-pi khôngcótrínhớ.b. Ca-pi khôngbiếtnói. c. Ca-pi khôngthuộcchữcái.
3.Câunóicủathầy Vi-ta-li: “Ca-pi sẽbiếtđọctrướcRê-mi.” có ý nghĩanhưthếnàođốivớiRê-mi?
a. NhắcnhởRê-mi phảicốgắnghọctậpb. KhenRê-mi họctốtc. KhenCa-pi họcnhanh
4.NhờđâucậubéRê-mi biếtchữ?
a. Sựdạybảotậntìnhcủathầy Vi-ta-li b. SựkhátkhaohọchỏicủaRê-mi
c. SựquyếttâmhọctậpcủaRê-mid. Cả a, b, c
5.VìsaothầykhenRê-mi làmộtđứatrẻcótâmhồn?
a. VìRê-mi sốngrấttìnhcảm.b. VìRê-mi rấtthíchhọcnhạc.
6.Câuchuyệnmuốnnóiđếnquyềnnàocủatrẻem?
a. Quyềnđượchọctập
b. Quyềnđượcvuichơi
c. Quyềnđượchoạtđộng
d. Quyềnđượcchămsócsứckhỏe
7.Xácđịnhchủngữ, vịngữcủacâusau :
Nhữngnươnglúaquanhnămkhátnướcđượcthaydầnbằngruộngbậcthang.
8.Tìmcáctínhtừcótrongcâusau:
KháchđếnxãTrịnhTường, huyệnBátXát, tỉnhLàoCaisẽkhôngkhỏingỡngàngthấymộtdòngmươngngoằnngoèovắtngangnhữngđồicao.
Tínhtừ:……………………………………………………………………………….
9.Viếtmộtcâucónội dung nóivềviệcgiữvệsinhtrường (lớp) trongđócósửdụngquanhệtừgạchchândướitừchỉquanhệtrongcâuvừađặt).
..............................................................................................................................................................
10.Dòngnàodướiđâynêuđúngvàđủcáccáchliênkếtcâutrongđoạn :Lầnđầumẹđưaphươngvàolớp 1, côgiáokêumẹkýtênvàosổ , mẹbẽnlẽnnói: “ Tôikhôngbiếtchữ!”. Phươngthươngmẹquá! Nóquyếtđịnhhọcchobiếtchữđểchỉgiúpmẹcáchkýtên.A.Lặptừngữ; thaythếtừngữ.
B .Lặptừngữ; dùngtừngữnối.
C .Thaythếtừngữ; dùngtừngữnối.
D .Lặptừngữ; thaythếtừngữ; dùngtừngữnối.
11.Bộphậnvịngữtrongcâu:“Bữađó, đingang qua đoạnlộvắnggiữađồng, haimẹ con chợtthấycụTámnằmngấtbênđường”. lànhữngtừngữnào?
....……………………………………………………………………………………………………
12..Tìmtừđồngnghĩavớitừ “giúpđỡ” rồiđặtmộtcâuvớitừvừatìmđược
....……………………………………………………………………………………
13.Dấu phẩy trong câu: “Độ tám giờ, nhân dân xì xầm ầm lên.” có tác dụng gì?
Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.
Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Ngăn cách các vế trong câu ghép.
14.Đặt câu ghép có sử dụng cặp quan hệ từ chỉ điều kiện – giả thuyết.
15. Từ “cổ” nàodướiđâyđượcdùngvớinghĩachuyển?
A. Cổáo B. Hươucaocổ C. Cổcủaembé D. Emrướncaocổ.
16. Trongcáccâusau, câunàolàcâughép?
A. Hàngkhuythẳngtắpnhưhàngquântrongđộiduyệtbinh.
B. Mặcáovào, tôicócảmgiácnhưvòngtaybamạnhmẽvàyêuthươngđangômlấytôi, tôinhưđượcdựavàolồngngựcấmápcủaba…
C. Cáimăngsétômkhítlấycổtaytôi.
D.Cáicổáonhưhaichiếclá non trôngthậtdễthương.
17. Dấuphẩytrongcâu: “Khicần, tôicóthểmởkhuyvàxắntayáolêngọngàng.” Cótácdụnglà:
A. Ngăncáchcácvếcâutrongcâughép
B. Ngăncáchcácbộphậncùnggiữchứcvụtrongcâu
C. Ngăncáchtrạngngữvớichủngữvàvịngữ
D. Ngăncáchchủngữvàvịngữ
18. Quanhệtừthíchhợpđiềnvàochỗchấm (…) trongcâu: “Mìnhđếnnhàbạn …. bạnđếnnhàmình?” là:
A. và B. nhưng C. như D. hay
19. Thêmvàochỗtrốngmộtvếcâuthíchhợpđểtạothànhcâughép.
Nếuchúng ta chủquan . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
20. ThấybạnHoađượcmẹchởđếntrườngbằngxegắnmáymàkhôngđộimũbảohiểm. Emhãy
đặt 1 câughépcósửdụngcặpquanhệtừnóivềtáchạicủaviệckhôngđộimũbảohiểm.
……………………………………………………………………………………………...
 








Các ý kiến mới nhất