Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Anh
Ngày gửi: 08h:00' 29-04-2018
Dung lượng: 662.0 KB
Số lượt tải: 359
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Anh
Ngày gửi: 08h:00' 29-04-2018
Dung lượng: 662.0 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ……….
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 12 NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
( Đề thi có 05.. trang,đề thi gồm 50 câu)
Mã đề: 114
Họ và tên thí sinh:……………………………………LỚP :………………
Câu 1: Cho . Tập nghiệm của phương trình có số điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 2: Rút gọn số phức ta được
A. B. C. D.
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn . Khi đó mô đun của số phức là
A. B. C. D.
Câu 4: Cho . Nếu thì bằng A. 2 B. 7 C. 5 D.
Câu 5: Số phức liên hợp của là
A. B. C. D.
Câu 6: Rút gọn số phức ta được
A. B. C. D.
Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi bằng
A. B. C. D.
Câu 8: Cho . Khi đó mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 9: Đường thẳng qua , với vecto chỉ phương có phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a ; b]. Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào sai?
A. B.
C. D.
Câu 11: Mặt cầu tâm , bán kính có phương trình là
A. B.
B. D.
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. D.
Câu 13: Trong tập hợp số phức, phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 14: Cho . Khi đó tọa độ của là
A. B. C. D.
Câu 15: Cho , . mp(Q) qua A, B và vuông góc với mp(P) có phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 17: Số phức z thỏa mãn là
A. B. C. D.
Câu 18: Cho . Khi đó tọa độ trọng tâm tam giác ABC là
A. B. C. D.
Câu 19: Cho . Bằng cách đặt ta được
A. B. C. D.
Câu 20: Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi chuyển động thẳng với vận tốc , với a là một số thực dương đến khi vật dừng lại thì quãng đường mà nó đi được là . Vận tốc của vật tại thời điểm là
A. . B. . C. . D.
Câu 21: Cho tứ diện OABC, có OA, OB, OC đôi một vuông góc. , , . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OB và OC. G là trọng tâm của . Khoảng cách từ G đến mp(AMN) là
A. B. C. D.
Câu 22: Cho mặt cầu , . Khi đó mặt cầu (S) và mp(P) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 23: Phần thực và phần ảo của lần lượt là
A. B. C. D.
Câu 24: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] , hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) ; trục hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b . Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
TRƯỜNG THPT ……….
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 12 NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
( Đề thi có 05.. trang,đề thi gồm 50 câu)
Mã đề: 114
Họ và tên thí sinh:……………………………………LỚP :………………
Câu 1: Cho . Tập nghiệm của phương trình có số điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 2: Rút gọn số phức ta được
A. B. C. D.
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn . Khi đó mô đun của số phức là
A. B. C. D.
Câu 4: Cho . Nếu thì bằng A. 2 B. 7 C. 5 D.
Câu 5: Số phức liên hợp của là
A. B. C. D.
Câu 6: Rút gọn số phức ta được
A. B. C. D.
Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi bằng
A. B. C. D.
Câu 8: Cho . Khi đó mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 9: Đường thẳng qua , với vecto chỉ phương có phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a ; b]. Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào sai?
A. B.
C. D.
Câu 11: Mặt cầu tâm , bán kính có phương trình là
A. B.
B. D.
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. D.
Câu 13: Trong tập hợp số phức, phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 14: Cho . Khi đó tọa độ của là
A. B. C. D.
Câu 15: Cho , . mp(Q) qua A, B và vuông góc với mp(P) có phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 17: Số phức z thỏa mãn là
A. B. C. D.
Câu 18: Cho . Khi đó tọa độ trọng tâm tam giác ABC là
A. B. C. D.
Câu 19: Cho . Bằng cách đặt ta được
A. B. C. D.
Câu 20: Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi chuyển động thẳng với vận tốc , với a là một số thực dương đến khi vật dừng lại thì quãng đường mà nó đi được là . Vận tốc của vật tại thời điểm là
A. . B. . C. . D.
Câu 21: Cho tứ diện OABC, có OA, OB, OC đôi một vuông góc. , , . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OB và OC. G là trọng tâm của . Khoảng cách từ G đến mp(AMN) là
A. B. C. D.
Câu 22: Cho mặt cầu , . Khi đó mặt cầu (S) và mp(P) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 23: Phần thực và phần ảo của lần lượt là
A. B. C. D.
Câu 24: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] , hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) ; trục hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b . Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
 








Các ý kiến mới nhất