Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mac Thanh
Ngày gửi: 08h:53' 14-04-2019
Dung lượng: 798.0 KB
Số lượt tải: 468
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN MÔN TOÁN CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2018- 2019
LỚP 1E GVCN :


Mạch kiến thức kĩ năng

Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


 Số học

Số câu
 02
01
 02

 02
01

 01
 09


Câu số
1, 3
8
 2, 4

5, 6
9

10



Số điểm
2đ
1đ
2đ

2đ
1đ

1đ
9đ

Hình học:

Số câu


01





01


Câu số


7








Số điểm


1đ





1đ

Tổng
Số câu
02
01
03

02
01

01
10


Số điểm
2đ
1đ
3đ

2đ
1đ

1đ
10đ


%
20%
10%
30%

20%
10%

10%
100%




























Trường Tiểu học
Lớp:1E
Họ và tên: ................................................

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Môn: TOÁN – Lớp 1
Thời gian: 40 phút





Điểm

Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………………………………………………………………….............................


 Phần 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( hoặc làm theo yêu cầu)
Câu 1: (1 điểm):  
b) Số 7 bé hơn số nào ?
A. 5

B . 6

C . 7

D . 8

b) Số 4 lớn hơn số nào ?
A. 3

B . 4

C . 5

D . 6

Câu 2: (1 điểm ):
a) Trong các số : 4, 1, 0, 8 số nào bé nhất?
A.6

B . 9

C . 0

D . 10

b) Dãy số nào được xếp từ lớn đến bé ?
A . 8, 6, 9, 2

B . 2, 6, 8, 9

C . 9, 6, 8, 2

D . 9, 8, 6, 2

Câu 3 : (1 điểm):
a) 5 + 3= ?
A . 10

B . 9

C . 8

D . 7

b) 9 – 5 = ?
A . 1

B . 2

C . 3

D . 4

Câu 4: ( 1điểm – M2)
a) 7......2 + 5 Dấu nào điền vào chỗ chấm?
A . >

B . <

C . =

D . +

 b) 10 – 6 ....... 6 Dấu nào điền vào chỗ chấm ?
A . <

B . =

C . >

D . –

Câu 5: (1 điểm – M3):
a) 10 - = 7 Điền số nào vào ô trống?
A . 1

B . 2

C . 3

D . 4

 b) 5 + 3 = 10 - Điền số nào vào ô trống ?
A . 8

B . 6

C . 4

D . 2

Câu 6: (1 điểm):
a) 5 = 9 4 Dấu nào điền vào ô trống?
A . +

B . -

C . =

D . >


b) Phép tính 8 – 2 3 = 9 Dấu nào điền vào ô trống?
A . +

B . -

C . =

D . <

Câu 7: (0,5 điểm)  Trong hình dưới đây có … hình vuông?
2
3
4
5  
Phần 2. Tự luận
Câu 8 : (1 điểm): Tính :
10 – 4 + 5 = …… 6 – 6 + 4 =……

- 10
3
..........

 + 4
4
.........

+ 1
9
.........

 - 8
8
.........

Câu 9 (1điểm) Điền dấu và số ?
7 ….. 2 = 5 8 - …… =
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓