Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hương
Ngày gửi: 22h:43' 21-04-2019
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 5
NĂM HỌC : 2017- 2018

Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức
1
Mức
2
Mức
3
Mức
4

Tổng

Số học: Số thập phân; tỉ số phần trăm; toán về chuyển động đều.
Số câu
2
1
2
2
07


Số điểm

2

1

2

2

07

Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng, diện tích, thể tích, thời gian.
Số câu

1
1

02


Số điểm


1

1

02

Yếu tố hình học: Tính được diện tích, thể tích một số hình đã học; giải được các bài toán liên quan đến diện tích, thể tích
Số câu



1
01


Số điểm




1

01


Tổng
Số câu
2
2
3
3
10


Số điểm
2
2
3
3
10

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 5
NĂM HỌC : 2017- 2018
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số lượng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
KQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL



Số học
Số câu
2

1

1
1
1
1
07


Câu số
1;2

4

5
7
8
9


Đại lượng và đo đại lượng
Số câu


1

1



02


Câu số


3

6





Yếu tố hình học
Số câu







1
01


Câu số







10



Tổng số câu
2

2

2
1

1
10


2
2
3
1
10


PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN : TOÁN - Lớp 5

(Thời gian HS làm bài : 40 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : ………………………………………..………………………Lớp : 5...
Điểm
Nhận xét của giáo viên














* Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng vào câu 1 ;2;3;4;5; 6 và làm các bài tập ở câu 7; 8; 9; 10 :

Câu 1: Trong số thập phân 345, 689 ; giá trị của chữ số 8 là:
A.  B.  C.  D. 

Câu 2: Kết quả của phép tính 64,25 x 100 là:

A. 6425 B. 6,425 C. 642,5 D. 642500

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3 ngày 6 giờ = …………… giờ
A. 36 B. 78 C. 87 D. 306

Câu 4: Trong các số thập phân phân: 9,32 ; 8,86 ; 10,2 ; 8,68 số thập phân bé nhất là:
A. 9,32 B. 8,86 C.10,2 D. 8,68

Câu 5: Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là:
A. 40% B. 80% C. 50% D. 45%

Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 5 m3 675 dm3 = 5,675 m3 
b) 1996 cm3 > 19,96 dm3

Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 7,48 + 7,48 x 99
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8 :Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một lớp học có 18 học sinh nữ và 22 học sinh nam. Vậy số học sinh nữ bằng .................. phần trăm học sinh cả lớp.

Câu 9: Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi từ A với vận tốc 44,5 km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 35,5 km/
 
Gửi ý kiến