Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn khắc hoàng đăng
Ngày gửi: 14h:09' 08-11-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: nguyễn khắc hoàng đăng
Ngày gửi: 14h:09' 08-11-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:........................................... KIỂM TRA CHƯƠNG II
Lớp: 12C2 Thời gian: 45 phút
ĐỀ 1: Em hày khoanh tròn vào các đáp án đúng.
Câu 1: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. 3 D. 5
Câu 2: Số nghiệm của phương trình: = 0 là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 3: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. B. C. D.
Câu 4: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 5: Hàm số có tập xác định là:
A. D B. D C. D D. D
Câu 6: Hàm số có tập xác định là:
A. D = (2; 6) B. D = (0; 4) C. D = (0; +() D. D =
Câu 7: Kết quả của phép tính bằng:
A. 8 B. 9 C. 7 D. 12
Câu 8: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 9: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 10: Phương trình: có nghiệm là:
A. B. 2 C. 3 D. 5
Câu 11: Hàm số có đạo hàm bằng:
A. B. C. D.
Câu 12: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 14: Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 15: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
A. 8 B. 4ln2 C. 4 D. 8ln2
Câu 18 Hàm số y = có đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 19: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:
A. (0; 1) B. (1; +() C. (1; 0) ( (2; +() D. (0; 2) ( (4; +()
Câu 20 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D. 4
Câu 21: Giải phương trình . Ta có tập nghiệm bằng :
A. . B. {1, 0} C. {0} D. {1, 2}
Câu 22: Phương trình có đúng 3 nghiệm khi:
A. B. C. D.
Câu 23: Phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 24: Phương trình: có tập nghiệm là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 25: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Nhận biết
Thông hiểu
1.A
17C
2.
18B
3.C
19C
4.B
20B
5.D
21C
6.B
22A
7.D
23A
8.C
24A
9.D
25D
10.B
11C
12A
13D
14C
15D
16B
Họ và tên:........................................... KIỂM TRA CHƯƠNG II
Lớp: 12C2 Thời gian: 45 phút
ĐỀ 2: Em hày khoanh tròn vào các đáp án đúng
Lớp: 12C2 Thời gian: 45 phút
ĐỀ 1: Em hày khoanh tròn vào các đáp án đúng.
Câu 1: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. 3 D. 5
Câu 2: Số nghiệm của phương trình: = 0 là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 3: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. B. C. D.
Câu 4: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 5: Hàm số có tập xác định là:
A. D B. D C. D D. D
Câu 6: Hàm số có tập xác định là:
A. D = (2; 6) B. D = (0; 4) C. D = (0; +() D. D =
Câu 7: Kết quả của phép tính bằng:
A. 8 B. 9 C. 7 D. 12
Câu 8: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 9: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 10: Phương trình: có nghiệm là:
A. B. 2 C. 3 D. 5
Câu 11: Hàm số có đạo hàm bằng:
A. B. C. D.
Câu 12: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 14: Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 15: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
A. 8 B. 4ln2 C. 4 D. 8ln2
Câu 18 Hàm số y = có đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 19: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:
A. (0; 1) B. (1; +() C. (1; 0) ( (2; +() D. (0; 2) ( (4; +()
Câu 20 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D. 4
Câu 21: Giải phương trình . Ta có tập nghiệm bằng :
A. . B. {1, 0} C. {0} D. {1, 2}
Câu 22: Phương trình có đúng 3 nghiệm khi:
A. B. C. D.
Câu 23: Phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 24: Phương trình: có tập nghiệm là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 25: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Nhận biết
Thông hiểu
1.A
17C
2.
18B
3.C
19C
4.B
20B
5.D
21C
6.B
22A
7.D
23A
8.C
24A
9.D
25D
10.B
11C
12A
13D
14C
15D
16B
Họ và tên:........................................... KIỂM TRA CHƯƠNG II
Lớp: 12C2 Thời gian: 45 phút
ĐỀ 2: Em hày khoanh tròn vào các đáp án đúng
 








Các ý kiến mới nhất