Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ khương duy
Ngày gửi: 22h:37' 31-03-2021
Dung lượng: 34.2 KB
Số lượt tải: 573
Nguồn:
Người gửi: vũ khương duy
Ngày gửi: 22h:37' 31-03-2021
Dung lượng: 34.2 KB
Số lượt tải: 573
Số lượt thích:
0 người
Ngày kiểm tra: 8A
8B
Tiết 44: KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 2
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra nội dung kiến thức của chương V; chương VI; một số kiến thức đã học ở chương VII (vật liệu kĩ thuật, Đồ dùng loại điện quang, đồ dùng loại điện nhiệt, máy biết áp một pha, sử dụng hợp lý điện năng, tính điện năng).
2. Kĩ năng: Trình bày lời giải, tính toán
3. Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học
4. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: Năng lực tự chủ, tự giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực công nghệ, tính toán
- Phẩm chất: Trung thực
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Kết hợp trắc nghiệm khác quan và tự luận (TNKQ: 40%; TL: 60%)
- Học sinh làm bài trên giấy tại phòng học
III. MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Truyền và biến đổi chuyển động
Nhận biết phân loại bộ truyền chuyển động
Hiểu được các loại chuyển động
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
C1
0,25
2,5%
C2
0,25
2,5%
2
0,5
5%
2. An toàn điện
Hiểu nguyên nhân tại nạn điện; cách phòng tránh tai nạn điện; hiểu về đặc điểm bút thử điện
Số câu
Số Điểm
Tỉ lệ
C6
0,25
2,5%
C17a
1
10%
3/2
1,25
12.5%
3. Đồ dùng điện gia đình
-Biết được khái niệm, ứng dụng của vật liệu dẫn từ;
-Nhận biết điện áp của điện cao áp;
- Đơn vị điện trở; đặc điểm các đèn; giá trị điện trở suất; số liệu định mức; dây đốt nóng
Hiểu cấu tạo máy biết áp một pha; công suất định mức, cách sử dụng hợp lý điện năng
Tính điện năng tiêu thụ trong ngày, trong tháng
Tính tiền điện trong một tháng
Số câu
C3,4,7,8,9,10,11,12,13,14,15
C5,16
C17b
C18a,b
C18c
29/2
Số Điểm
Tỉ lệ
2,75
27,5%
0,5
5%
1 10%
3,5
35%
0,5
5%
8,25
82,5%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
12
3
30%
5
3
30%
1
4
40%
18
10
100%
IV. NỘI DUNG:
A. ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiêm khách quan: (4 Điểm)
Câu 1. Bộ truyền chuyển động có mấy loại?
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Chuyển động của bàn đạp của máy khâu là loại chuyển động nào?
A. Chuyển động tịnh tiến C. Chuyển động lắc
B. Chuyển động quay D. Chuyển động thẳng
Câu 3. Đường dây truyền tải Bắc – Nam dài 1487 km từ nhà máy thủy điện Hòa Bình có điện áp là:
A. 50 kV B. 500 kV C. 5000 kV D. 5000V
Câu 4. Đặc điểm của đèn huỳnh quang là:
A. Không cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
B. Cần chấn lữu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
C. Không cần chấn lưu, ánh sáng liên tục, tuổi tho cao, tiết kiệm điện
D. Cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
Câu 5. Nồi cơm điện thường có công suất định mức là bao nhiêu ?
A. Từ 400W đến 1000W B. Từ 500W đến 1000W
C. Từ 500W đến 2000W D. Từ 300W đến 1000W
Câu 6. Tại sao dòng điện qua bút thử điện lại không gây nguy hiểm cho người sử dụng?
A. Bút có vỏ nhựa cách điện B. Nắp bút cách điện
B. Trong bút có điện trở D. Cả A và B đều
8B
Tiết 44: KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 2
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra nội dung kiến thức của chương V; chương VI; một số kiến thức đã học ở chương VII (vật liệu kĩ thuật, Đồ dùng loại điện quang, đồ dùng loại điện nhiệt, máy biết áp một pha, sử dụng hợp lý điện năng, tính điện năng).
2. Kĩ năng: Trình bày lời giải, tính toán
3. Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học
4. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: Năng lực tự chủ, tự giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực công nghệ, tính toán
- Phẩm chất: Trung thực
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Kết hợp trắc nghiệm khác quan và tự luận (TNKQ: 40%; TL: 60%)
- Học sinh làm bài trên giấy tại phòng học
III. MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Truyền và biến đổi chuyển động
Nhận biết phân loại bộ truyền chuyển động
Hiểu được các loại chuyển động
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
C1
0,25
2,5%
C2
0,25
2,5%
2
0,5
5%
2. An toàn điện
Hiểu nguyên nhân tại nạn điện; cách phòng tránh tai nạn điện; hiểu về đặc điểm bút thử điện
Số câu
Số Điểm
Tỉ lệ
C6
0,25
2,5%
C17a
1
10%
3/2
1,25
12.5%
3. Đồ dùng điện gia đình
-Biết được khái niệm, ứng dụng của vật liệu dẫn từ;
-Nhận biết điện áp của điện cao áp;
- Đơn vị điện trở; đặc điểm các đèn; giá trị điện trở suất; số liệu định mức; dây đốt nóng
Hiểu cấu tạo máy biết áp một pha; công suất định mức, cách sử dụng hợp lý điện năng
Tính điện năng tiêu thụ trong ngày, trong tháng
Tính tiền điện trong một tháng
Số câu
C3,4,7,8,9,10,11,12,13,14,15
C5,16
C17b
C18a,b
C18c
29/2
Số Điểm
Tỉ lệ
2,75
27,5%
0,5
5%
1 10%
3,5
35%
0,5
5%
8,25
82,5%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
12
3
30%
5
3
30%
1
4
40%
18
10
100%
IV. NỘI DUNG:
A. ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiêm khách quan: (4 Điểm)
Câu 1. Bộ truyền chuyển động có mấy loại?
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Chuyển động của bàn đạp của máy khâu là loại chuyển động nào?
A. Chuyển động tịnh tiến C. Chuyển động lắc
B. Chuyển động quay D. Chuyển động thẳng
Câu 3. Đường dây truyền tải Bắc – Nam dài 1487 km từ nhà máy thủy điện Hòa Bình có điện áp là:
A. 50 kV B. 500 kV C. 5000 kV D. 5000V
Câu 4. Đặc điểm của đèn huỳnh quang là:
A. Không cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
B. Cần chấn lữu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
C. Không cần chấn lưu, ánh sáng liên tục, tuổi tho cao, tiết kiệm điện
D. Cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
Câu 5. Nồi cơm điện thường có công suất định mức là bao nhiêu ?
A. Từ 400W đến 1000W B. Từ 500W đến 1000W
C. Từ 500W đến 2000W D. Từ 300W đến 1000W
Câu 6. Tại sao dòng điện qua bút thử điện lại không gây nguy hiểm cho người sử dụng?
A. Bút có vỏ nhựa cách điện B. Nắp bút cách điện
B. Trong bút có điện trở D. Cả A và B đều
 








Các ý kiến mới nhất