Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trọng
Ngày gửi: 22h:23' 23-04-2021
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 1044
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trọng
Ngày gửi: 22h:23' 23-04-2021
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 1044
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán lớp 10
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( 0 là:
A. (1;3] B. (1;2] ( [3;+() C. [2;3] D. (–(;1) ( [2;3]
Câu 2: Biểu thức có giá trị bằng :
A. B. . C. . D. .
Câu 3: Biểu thức có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D.
Câu 4: Cho thì có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho . Tính
A. B. C. D.
Câu 6: Cho tam giác ABC có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
A. 5 B. 10 C. D.
Câu 7: Tam giác ABC có . Độ dài trung tuyến bằng:
A. 2 B. 3 C. D. 5
Câu 8: Cho tam giác có phương trình các cạnh , và . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; (1) và B(1 ; 5)
A. 3x ( y + 6 = 0 B. 3x + y ( 8 = 0 C. (x + 3y + 6 = 0 D. 3x ( y + 10 = 0
Câu 10: Viết ptts của đường thẳng d đi qua điểm A((1 ; 2) và vuông góc với đt ( : .
A. B. C. . D.
Câu 12: Cho (ABC có A(2 ; (1), B(4 ; 5), C((3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y +13 = 0 C. (3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y (11 = 0
Câu 13: Cho (ABC có A(2 ; (1), B(4 ; 5), C((3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao BH.
A. 3x + 5y ( 37 = 0 B. 3x ( 5y (13 = 0 . C. 5x ( 3y ( 5 = 0 D. 3x + 5y ( 20 = 0
Câu 14: Cho Tìm điểm cách A(4 : 2) một đoạn bằng 5.
A. B. C. D.
Câu 15: Khoảng cách từ điểm M(1 ; (1) đến đường thẳng ( : là:
A. B. . C. 2 D.
Câu 16: Khoảng cách từ điểm M(5 ; (1) đến đường thẳng ( : là :
A. . B. 2 C. D.
Câu 17: Tìm góc giữa hai đường thẳng (1 : và ø (2 : .
A. 450 B. 1250. C. 300 D. 600
Câu 18: Tìm góc giữa 2 đường thẳng (1 : và (2 :
A. 900 B. 600 C. 00 D. 450.
Câu 19. Tìm mệnh đề sai
A B. C. D.
Câu 20. Nếu thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng
A. B. C. D
Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số : là:
A. B. C. D.
Câu 22. Điều kiện đê bất phương trình vô nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 23. Tìm để luôn luôn dương
A. B. C. D.
Câu 25. Tìm để có hai nghiệm phân biệt
A. B. C. D.
Câu 26. Tìm để phương trình có hai nghiệm trái dấu
A. B. C.
Môn: Toán lớp 10
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( 0 là:
A. (1;3] B. (1;2] ( [3;+() C. [2;3] D. (–(;1) ( [2;3]
Câu 2: Biểu thức có giá trị bằng :
A. B. . C. . D. .
Câu 3: Biểu thức có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D.
Câu 4: Cho thì có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho . Tính
A. B. C. D.
Câu 6: Cho tam giác ABC có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
A. 5 B. 10 C. D.
Câu 7: Tam giác ABC có . Độ dài trung tuyến bằng:
A. 2 B. 3 C. D. 5
Câu 8: Cho tam giác có phương trình các cạnh , và . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; (1) và B(1 ; 5)
A. 3x ( y + 6 = 0 B. 3x + y ( 8 = 0 C. (x + 3y + 6 = 0 D. 3x ( y + 10 = 0
Câu 10: Viết ptts của đường thẳng d đi qua điểm A((1 ; 2) và vuông góc với đt ( : .
A. B. C. . D.
Câu 12: Cho (ABC có A(2 ; (1), B(4 ; 5), C((3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y +13 = 0 C. (3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y (11 = 0
Câu 13: Cho (ABC có A(2 ; (1), B(4 ; 5), C((3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao BH.
A. 3x + 5y ( 37 = 0 B. 3x ( 5y (13 = 0 . C. 5x ( 3y ( 5 = 0 D. 3x + 5y ( 20 = 0
Câu 14: Cho Tìm điểm cách A(4 : 2) một đoạn bằng 5.
A. B. C. D.
Câu 15: Khoảng cách từ điểm M(1 ; (1) đến đường thẳng ( : là:
A. B. . C. 2 D.
Câu 16: Khoảng cách từ điểm M(5 ; (1) đến đường thẳng ( : là :
A. . B. 2 C. D.
Câu 17: Tìm góc giữa hai đường thẳng (1 : và ø (2 : .
A. 450 B. 1250. C. 300 D. 600
Câu 18: Tìm góc giữa 2 đường thẳng (1 : và (2 :
A. 900 B. 600 C. 00 D. 450.
Câu 19. Tìm mệnh đề sai
A B. C. D.
Câu 20. Nếu thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng
A. B. C. D
Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số : là:
A. B. C. D.
Câu 22. Điều kiện đê bất phương trình vô nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 23. Tìm để luôn luôn dương
A. B. C. D.
Câu 25. Tìm để có hai nghiệm phân biệt
A. B. C. D.
Câu 26. Tìm để phương trình có hai nghiệm trái dấu
A. B. C.
 








Các ý kiến mới nhất