Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thu Hang
Ngày gửi: 20h:34' 06-05-2023
Dung lượng: 303.6 KB
Số lượt tải: 335
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thu Hang
Ngày gửi: 20h:34' 06-05-2023
Dung lượng: 303.6 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
. B.
.
Câu 2. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A.
.
C.
f x x 2 3x 2
B.
f x x 2 3x 4
.
f x x 2 3x 2
.
C.
D.
.
D.
.
f x x 2 3x 2
.
Câu 3. Tam thức bậc hai
không âm khi.
1; 4 . x ; 1 4; . x 4; 2 . x ; 4 1; .
A.
B.
C.
D.
2
Câu 4. Tổng các nghiệm của phương trình x 2 x 3 15 5 x là
S 7 .
S 6 .
S 4 .
S 7 .
A.
B.
C.
D.
x2 y 2
(E) :
1
25 9
Câu 5. Elíp
, có tiêu cự bằng: A.
.
B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hai điểm A(5; 1) , B( 3; 7) . Đường tròn có đường kính AB có phương trình là
A.
x 2 y 2 6 x 5 y 1 0.
2
B.
2
C.
x y 2 x 6 y 22 0 .
A.
. B.
x 2 y 2 2 x y 1 0 .
x 2 y 2 2 x 6 y 22 0.
D.
B 1; 7
A 3; 5
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm
,
. Trung điểm I của đoạn thẳng AB
I 2;1
I 2; 1
I 2;12
I 4; 2
có tọa độ là:
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
a 1; 5 b 2; 1
Câu 8. Cho
,
. Tính
.
Câu 9:
.
C.
.
D.
.
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
phương là A.
.B.
.
và nhận
C.
.
làm vectơ chỉ
D.
.
Câu 11: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
B.
C.
Câu 12: Cho đường thẳng đi qua hai điểm
diện tích tam giác
bằng
A.
B.
,
C.
.
B. .
Câu 14: Cho hypebol có phương trình:
Câu 15: Cho parabol có phương trình:
D.
. Tìm tọa độ điểm
có bán kính
C.
nằm trên
sao cho
D.
Câu 13: Đường tròn đi qua 3 điểm
A.
và
.
D.
bằng
.
. Tìm trục ảo của hypebol.A.
.B.
.C.
. Tìm tiêu điểm và đường chuẩn của parabol.
. D.
.
A.
.
B.
Câu 16: Tập nghiệm
.
C.
của phương trình
.
D.
.
là
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường. Minh
đứng tại vị trí
địa điểm
cách lề đường một khoảng
, cách mình một đoạn
để chờ Hùng. Khi nhìn thấy Hùng đạp xe đến
thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp xe. Vận
tốc đi bộ của Minh là
, vận tốc xe đạp của Hùng là
. Từ vị trí
trên lề đường
(H.6.22) để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia khi đó độ dài BC là (làm tròn
kết quả đến hàng phần mười).
A.
. B.
Câu 18: Tìm
.
C.
.
D.
.
để
luôn dương với mọi
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Trong kì thi vấn đáp môn toán lớp 11, Ban giám khảo đã chuẩn bị 25 câu đại số, 15 câu hình học
và 10 câu giải tích. Thí sinh được quyền chọn một câu để trả lời. Số khả năng chọn câu hỏi của mỗi thí sinh
là A. 3750 . B. 50 . C. 375 .
D. 150
Câu 20: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động,
trong đó có đúng 2 học sinh nam? A.
Strong.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Một nhóm công nhân gồm 8 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành
một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập
tổ công tác. A. 4060 . B. 12880 .
C. 1286 .
D. 8120 .
Câu 22: Hai bạn lớp
và hai bạn lớp
được xếp vào 4 ghế hàng ngang. Xác xuất sao cho các bạn cùng
lớp không ngồi cạnh nhau bằng A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 23: Hệ số của
trong khai triển biểu thức
là A.
.
B.
.
C.
Câu 24: Viết tập hợp
là không gian mẫu trong trò chơi tung đồng xu hai lần liên tiếp.
A.
.B.
Câu 25: Cho
.C.
tấm thẻ được đánh số từ
.
đến
, chọn ngẫu nhiên
tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho
Câu 26:
Khai triển của nhị thức
là A.
. B.
D.
tấm thẻ. Xác suất để chọn được
. C.
. D.
. B.
.
. D.
.
Câu 27: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ các số
A. . B.
.
C. . D.
.
Câu 28: Trong hệ tọa độ
là hình bình hành. A.
Câu 29: giải pt, bpt:
cho ba điểm
.
,
B.
,
.
C.
.
.
.
A.
C.
. D.
.
. Tìm tọa độ điểm
. D.
.
để
Câu 30: viết phương trình đường tròn tâm A(1;-2) và đi qua M(3;4)
Câu 31: Bạn Nam có quyển sách Toán, quyển sách Vật lí và quyển sách Hóa học, các quyển sách là
khác nhau. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có 1 quyển Toán, 1 quyển Vật lí,
1 quyển Hóa học để đọc?
Câu 32: Một nhóm gồm nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên
cả nam lẫn nữ mà số nam nhiều hơn nữ
bạn. Xác suất để trong
bạn được chọn có
Câu 33: Cho elip
. Tìm toạ độ điểm
sao cho M nhìn
dưới một góc vuông
Câu 34: Có hai trạm phát tín hiệu vô tuyến đặt tại hai vị trí A, B cách nhau 300 km. Tại cùng một thời
điểm, hai trạm cùng phát tín hiệu với vận tốc 292 000 km/s để một tàu thuỷ thu và đo độ lệch thời
gian. Tín hiệu từ A đến sớm hơn tín hiệu từ B là 0,0005 s. Từ thông tin trên, ta có thể xác định
được tàu thuỷ thuộc đường hypebol nào? Viết phương trình chính tắc của hypebol đó theo đơn vị
kilômét.
A.
. B.
.
Câu 2. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A.
.
C.
f x x 2 3x 2
B.
f x x 2 3x 4
.
f x x 2 3x 2
.
C.
D.
.
D.
.
f x x 2 3x 2
.
Câu 3. Tam thức bậc hai
không âm khi.
1; 4 . x ; 1 4; . x 4; 2 . x ; 4 1; .
A.
B.
C.
D.
2
Câu 4. Tổng các nghiệm của phương trình x 2 x 3 15 5 x là
S 7 .
S 6 .
S 4 .
S 7 .
A.
B.
C.
D.
x2 y 2
(E) :
1
25 9
Câu 5. Elíp
, có tiêu cự bằng: A.
.
B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hai điểm A(5; 1) , B( 3; 7) . Đường tròn có đường kính AB có phương trình là
A.
x 2 y 2 6 x 5 y 1 0.
2
B.
2
C.
x y 2 x 6 y 22 0 .
A.
. B.
x 2 y 2 2 x y 1 0 .
x 2 y 2 2 x 6 y 22 0.
D.
B 1; 7
A 3; 5
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm
,
. Trung điểm I của đoạn thẳng AB
I 2;1
I 2; 1
I 2;12
I 4; 2
có tọa độ là:
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
a 1; 5 b 2; 1
Câu 8. Cho
,
. Tính
.
Câu 9:
.
C.
.
D.
.
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
phương là A.
.B.
.
và nhận
C.
.
làm vectơ chỉ
D.
.
Câu 11: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
B.
C.
Câu 12: Cho đường thẳng đi qua hai điểm
diện tích tam giác
bằng
A.
B.
,
C.
.
B. .
Câu 14: Cho hypebol có phương trình:
Câu 15: Cho parabol có phương trình:
D.
. Tìm tọa độ điểm
có bán kính
C.
nằm trên
sao cho
D.
Câu 13: Đường tròn đi qua 3 điểm
A.
và
.
D.
bằng
.
. Tìm trục ảo của hypebol.A.
.B.
.C.
. Tìm tiêu điểm và đường chuẩn của parabol.
. D.
.
A.
.
B.
Câu 16: Tập nghiệm
.
C.
của phương trình
.
D.
.
là
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường. Minh
đứng tại vị trí
địa điểm
cách lề đường một khoảng
, cách mình một đoạn
để chờ Hùng. Khi nhìn thấy Hùng đạp xe đến
thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp xe. Vận
tốc đi bộ của Minh là
, vận tốc xe đạp của Hùng là
. Từ vị trí
trên lề đường
(H.6.22) để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia khi đó độ dài BC là (làm tròn
kết quả đến hàng phần mười).
A.
. B.
Câu 18: Tìm
.
C.
.
D.
.
để
luôn dương với mọi
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Trong kì thi vấn đáp môn toán lớp 11, Ban giám khảo đã chuẩn bị 25 câu đại số, 15 câu hình học
và 10 câu giải tích. Thí sinh được quyền chọn một câu để trả lời. Số khả năng chọn câu hỏi của mỗi thí sinh
là A. 3750 . B. 50 . C. 375 .
D. 150
Câu 20: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động,
trong đó có đúng 2 học sinh nam? A.
Strong.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Một nhóm công nhân gồm 8 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành
một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập
tổ công tác. A. 4060 . B. 12880 .
C. 1286 .
D. 8120 .
Câu 22: Hai bạn lớp
và hai bạn lớp
được xếp vào 4 ghế hàng ngang. Xác xuất sao cho các bạn cùng
lớp không ngồi cạnh nhau bằng A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 23: Hệ số của
trong khai triển biểu thức
là A.
.
B.
.
C.
Câu 24: Viết tập hợp
là không gian mẫu trong trò chơi tung đồng xu hai lần liên tiếp.
A.
.B.
Câu 25: Cho
.C.
tấm thẻ được đánh số từ
.
đến
, chọn ngẫu nhiên
tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho
Câu 26:
Khai triển của nhị thức
là A.
. B.
D.
tấm thẻ. Xác suất để chọn được
. C.
. D.
. B.
.
. D.
.
Câu 27: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ các số
A. . B.
.
C. . D.
.
Câu 28: Trong hệ tọa độ
là hình bình hành. A.
Câu 29: giải pt, bpt:
cho ba điểm
.
,
B.
,
.
C.
.
.
.
A.
C.
. D.
.
. Tìm tọa độ điểm
. D.
.
để
Câu 30: viết phương trình đường tròn tâm A(1;-2) và đi qua M(3;4)
Câu 31: Bạn Nam có quyển sách Toán, quyển sách Vật lí và quyển sách Hóa học, các quyển sách là
khác nhau. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có 1 quyển Toán, 1 quyển Vật lí,
1 quyển Hóa học để đọc?
Câu 32: Một nhóm gồm nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên
cả nam lẫn nữ mà số nam nhiều hơn nữ
bạn. Xác suất để trong
bạn được chọn có
Câu 33: Cho elip
. Tìm toạ độ điểm
sao cho M nhìn
dưới một góc vuông
Câu 34: Có hai trạm phát tín hiệu vô tuyến đặt tại hai vị trí A, B cách nhau 300 km. Tại cùng một thời
điểm, hai trạm cùng phát tín hiệu với vận tốc 292 000 km/s để một tàu thuỷ thu và đo độ lệch thời
gian. Tín hiệu từ A đến sớm hơn tín hiệu từ B là 0,0005 s. Từ thông tin trên, ta có thể xác định
được tàu thuỷ thuộc đường hypebol nào? Viết phương trình chính tắc của hypebol đó theo đơn vị
kilômét.
 








Các ý kiến mới nhất