Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 08h:30' 05-05-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 720
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1
ĐỀ 1
I.Trắc nghiệm: Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho tập hợp X =  . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp X?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 2: Tập hợp Y =  . Số phần tử của Y là :
A. 7; B. 8; C. 9; D. 10.
Câu 3: Kết quả của biểu thức 16 + 83 + 84 + 7 là :
A. 100; B. 190; C. 200; D. 290.
Câu 4: Tích 34 . 35 được viết gọn là :
A. 320 ; B. 620 ; C. 39 ; D. 920 .
Câu 5 : Tập hợp M = có số phần tử là:
A. 12 B. 11 C. 13 D. 10
Câu 6: Chọn câu đúng
A. 1000 = 102 B. 1020 = 0 C. x . x5 = x5 D. 27 : 24 = 23
Câu 7 : Chọn đáp án sai
Cho tập hợp A =. Các phần tử của A là :
A. A =  B. A = 
C. A =  D. A = 
Câu 8 : Với a = 4 ; b = 5 thì tích a2 b bằng :
A. 100 B. 80 C. 40 D. 30
Câu 9: Với x0, ta có x6 : x2 bằng :
A. x3 B. x4 C. 1 D. x8
Câu 10 : Số La Mã XIX có giá trị là :
A. 11010 B. 29 C. 19 D. 16
II.Tự luận:
Câu 1: a) Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số? Viết công thức tổng quát.
b)Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa.
 
Câu 2:a)Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 7 và không vượt quá 14 bằng hai cách:
b) Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
7 B ;  B ; 14 B
Câu 3: Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 13 và bé hơn 20 :
Chỉ ra 2 cách viết tập hợp A?
Tập hợp B gồm các số tự nhiên x chẵn và 13 < x < 20. Tập hợp B là tập hợp gì của tập hợp A?
Câu 4: Tính bằng cách hợp lí:
a) 27. 62 + 27 . 38 b) 
c) 35.11 + 65.18 + 35.13 + 65.6
d) 490 – {[ (128 + 22) : 3 . 22 ] - 7}
e )  f) 49. 50 + 13.49 + 49
g) 150 :  h) 125 + 70 + 375 +230
Câu 5: Tìm x biết :
a ) ( 2 + x ) : 5 = 6 b) 2 + x : 5 = 6
c) 5( 7 + 48: x ) = 45 d) 52x-3 – 2.52 = 52 .3
Câu 6: a) 2530 và 12519
b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 80
ĐỀ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 0.5đ/câu )
Câu 1. Cho 
a.  b.  c.  d. 
Câu 2. Liệt kê số phần tử của tập hợp 
a.  b. 
c.  d. 
Câu 3. Giá trị thập phân của số La Mã XXVIII là
a. 27 b. 28 c. 29 d. 30
Câu 4. Tính số phần tử của tập hợp 
a. 8 b. 9 c. 10 d. 11
Câu 5. Cho ; .
a.  b.  c.  d. 
Câu 6. Viết kết quả phép tính  dưới dạng một lũy thừa
a.  b.  c.  d. 
Câu 7. Kết quả của phép tính 
a. 650 b. 750 c. 850 d. 950
Câu 8. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
a. 100 b. 101
 
Gửi ý kiến