Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: web
Người gửi: Nguyễn Quốc Huy
Ngày gửi: 06h:35' 14-07-2021
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích: 0 người

ÔN THI HỌC KÌ NGÀY 16.5.2021 ( ĐỀ 1)
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A. KMnO4 B. KCl C. HCl D. Không khí
Câu 2: Dãy các chất tác dụng với H2O tạo bazo là
A. P2O5, K2O, Ba. B. SO2, SO3, P2O5. C. Na2O, BaO, K2O. D. CuO, BaO, Na2O.
Câu 3: SO3 + H2O → X
X là
A. H2SO3. B. H2S. C. H2SO4 D. H2CO3.
Câu 4: Khí H2 có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A. O2, CuO, HCl B. CO2, Na2O, O2
C. CuO, O2, Fe2O3. D.O2, Na2O, CuO.
Câu 5: Phương pháp điều chế H2 trong phòng thí nghiệm là
A. Nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3
B. Cho kim loại Zn, Fe tác dụng với HCl, H2SO4 loãng.
C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
D. Điện phân nước.
Câu 6: Nồng độ phần trăm là
A. Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch.
B. Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
C. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
D. Thể tích chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy
A. H2 + O2 → H2O. B. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
C. CaO + CO2 → CaCO3. D. 2KMnO4K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 8: Các công thức hóa học ứng với oxit, axit, bazo và muối là
A. CaO, NaOH, HCl, CuSO4. B. KCl, H2SO4, Ba(OH)2, CuO.
C. Ba(OH)2, CuO, KCl, HCl. D. CuO, H2SO4, KOH, CuCl2.
Câu 9: Công thức tính nồng độ mol là
A. (mol/l). B. . C. . D. .
Câu 10: Hiện tượng nào sau đây là đúng khi cho CuO qua khí H2 dư, đun nóng?
A. CuO chuyển từ màu đỏ sang đen, có hơi nước thoát ra.
B. CuO chuyển từ đen sang đỏ, có hơi nước thoát ra.
C. Có chất rắn màu đen xuất hiện.
D. Có chất rắn nàu đỏ xuất hiện.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam Fe cần dùng vừa đủ V (l) khí O2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 l. B. 3,36 l. C. 1,12 l. D. 4,48 l.
Câu 12: Nồng độ mol của 29,25 gam NaCl trong 500 ml là
A. 0,5 M. B. 1 M. C. 1,5 M. D. 2 M.

B. TỰ LUẬN
Câu 13: Hoàn thành chuỗi phương trình sau:

Câu 14: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãm sau: Na2SO4, KOH, HCl
Câu 15: Hoàn thành các phương trình sau:
a. CuO + ?  Cu + H2O b. CH4 + O2? + ?
Câu 16: Trình bày cách pha 50 gam dung dịch CuSO4 9,6 %
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn cần dùng vừa đủ dung dịch HCl 7,3 % thu được dung dịch X và thấy thoát ra V lít khí H2 (ở đktc)
a. Viết phương trình phản ứng hóa học?
b. Tính giá trị của V?
c. Tính khối lượng muối thu được?
d. Tính nồng độ phần trăm muối trong X?

ÔN THI HỌC KÌ NGÀY 16.5.2021 ( ĐỀ 2)
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Thành phần không khí là
A. 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)
B. 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
C. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)
D. 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
Câu 2: Dãy các chất tác dụng với H2O tạo axit là
A. P2O5, K2O, SO2. B. SO2, SO3,
 
Gửi ý kiến