Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thu
Ngày gửi: 17h:44' 01-08-2021
Dung lượng: 17.7 KB
Số lượt tải: 618
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thu
Ngày gửi: 17h:44' 01-08-2021
Dung lượng: 17.7 KB
Số lượt tải: 618
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI HỌC KỲ II LỚP 2
NĂM HỌC:2020 - 2021
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Khoanh vào trước kết quả đúng hoặc thực hiện yêu cầu:
Câu 1: Số gồm 7 trăm 4 chục 8 đơn vị được viết là: M1;(0,5đ)
A. 708 B. 786 C. 840 D. 748
Câu 2: Thương của 36 và 4 là: M1;(0,5đ)
A. 9 B. 30 C. 32 D. 40
Câu 3: Mỗi lọ hoa có 5 bông hoa. Hỏi 7 lọ như thế có tất cả bao nhiêu bông hoa? M2;(1đ)
A. 2 bông hoa B. 35 bông hoa C. 12 bông hoa D. 40 bông hoa
Câu 4. Chu vi hình tứ giác MNPQ là: M2;(1đ) M N
a. 10cm B. 12 cm
C. 19cm D. 21cm
P Q
Câu 5: 1m = .....dm M2;(1đ)
A. 1 B. 100 C.10 D. 1000
Câu 6. Kết quả của phép tính : 100 - 5 x 5 =… M2;(1đ)
A. 25 B. 85 C. 75 D. 95
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
431 + 46 784 - 430 56 + 37 100 - 42
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm)
Tính:
24 : 3 + 46
..................................................
..................................................
Tìm y biết:
y x 4 = 16
..................................................
..................................................
Bài 3: Bác Nga có 18 quả xoài xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa có 3 quả xoài. Hỏi bác Nga xếp được bao nhiêu đĩa xoài? (M3 -2 điểm)
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Tìm hiệu của số tròn trăm lớn nhất với số chẵn lớn nhất có một chữ số
(M4- 1điểm)
Giáo viên ra đề Xác nhận của nhà trường
Phạm Thị Thu
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
PHẦN I.TRẮC NHIỆM(5 ĐIỂM)
Câu 1:(0,5 điểm) D
Câu2:(0,5 điểm) A
Câu3:(1 điểm) B
Câu4:( 1điểm) C
Câu5:(1 điểm) C
Câu6:(1 điểm) C
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Bài 1:(1điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
431 784 56 100
+ - + -
46 430 37 42
477 354 93 058
Bài 2:(1điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
24 : 3 + 46 b. y x 4 = 16
= 8 + 46 y = 16 : 4
= 54 y = 4
Bài 3:(2 điểm)
Bài giải
Bác Nga xếp được số đĩa xoài là: (0.5đ)
18 : 3 = 6 ( đĩa ) (1đ)
Đáp số: 6 đĩa (0.5đ)
Bài 4:(1 điểm).
Giải
Số tròn trăm lớn nhất là: 900
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 8
Hiệu đó là : 900 – 8 = 892
NĂM HỌC:2020 - 2021
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Khoanh vào trước kết quả đúng hoặc thực hiện yêu cầu:
Câu 1: Số gồm 7 trăm 4 chục 8 đơn vị được viết là: M1;(0,5đ)
A. 708 B. 786 C. 840 D. 748
Câu 2: Thương của 36 và 4 là: M1;(0,5đ)
A. 9 B. 30 C. 32 D. 40
Câu 3: Mỗi lọ hoa có 5 bông hoa. Hỏi 7 lọ như thế có tất cả bao nhiêu bông hoa? M2;(1đ)
A. 2 bông hoa B. 35 bông hoa C. 12 bông hoa D. 40 bông hoa
Câu 4. Chu vi hình tứ giác MNPQ là: M2;(1đ) M N
a. 10cm B. 12 cm
C. 19cm D. 21cm
P Q
Câu 5: 1m = .....dm M2;(1đ)
A. 1 B. 100 C.10 D. 1000
Câu 6. Kết quả của phép tính : 100 - 5 x 5 =… M2;(1đ)
A. 25 B. 85 C. 75 D. 95
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
431 + 46 784 - 430 56 + 37 100 - 42
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm)
Tính:
24 : 3 + 46
..................................................
..................................................
Tìm y biết:
y x 4 = 16
..................................................
..................................................
Bài 3: Bác Nga có 18 quả xoài xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa có 3 quả xoài. Hỏi bác Nga xếp được bao nhiêu đĩa xoài? (M3 -2 điểm)
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Tìm hiệu của số tròn trăm lớn nhất với số chẵn lớn nhất có một chữ số
(M4- 1điểm)
Giáo viên ra đề Xác nhận của nhà trường
Phạm Thị Thu
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
PHẦN I.TRẮC NHIỆM(5 ĐIỂM)
Câu 1:(0,5 điểm) D
Câu2:(0,5 điểm) A
Câu3:(1 điểm) B
Câu4:( 1điểm) C
Câu5:(1 điểm) C
Câu6:(1 điểm) C
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Bài 1:(1điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
431 784 56 100
+ - + -
46 430 37 42
477 354 93 058
Bài 2:(1điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
24 : 3 + 46 b. y x 4 = 16
= 8 + 46 y = 16 : 4
= 54 y = 4
Bài 3:(2 điểm)
Bài giải
Bác Nga xếp được số đĩa xoài là: (0.5đ)
18 : 3 = 6 ( đĩa ) (1đ)
Đáp số: 6 đĩa (0.5đ)
Bài 4:(1 điểm).
Giải
Số tròn trăm lớn nhất là: 900
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 8
Hiệu đó là : 900 – 8 = 892
 








Các ý kiến mới nhất