Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mi su
Ngày gửi: 19h:38' 13-09-2021
Dung lượng: 19.9 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: mi su
Ngày gửi: 19h:38' 13-09-2021
Dung lượng: 19.9 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2017 - 2018
Môn thi: Vật Lý
(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Họ và tên:..................................................................... Lớp: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Khi nói về chất khí, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
Các phân tử khí ở rất gần nhau.
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
Lực tương tác giữa các phân tử là rất yếu.
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
Câu 2: Khi nói về các phân tử khí lí tưởng, nhận định nào sau đây không đúng?
Các phân tử khí được coi như là chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.
Các phân tử khí ở xa nhau nên thể tích riêng của chúng không đáng kể.
Khi chưa va chạm thì lực tương tác giữa các phân tử khí không đáng kể.
Khi chưa va chạm thì khối lượng của các phân tử khí không đáng kể.
Câu 3: Các đề thi dưới đây biểu diễn mối liên hệ giữa áp suất và thể tích (p,V); nhiệt độ tuyệt đối và áp suất (T,p); nhiệt độ tuyệt đối và thể tích (T, V) của một khối khí. Đồ thị nào không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
A B C D
Câu 4: Hình vẽ bên biểu diễn hai quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí. Ta có thể thực hiện một quá trình biến đổi duy nhất từ trạng thái 3 về trạng thái 1 là
nén đẳng nhiệt. C. dãn đẳng nhiệt.
nén đẳng áp. D. dãn đẳng áp.
Câu 5: Dưới áp suất 1 atm một lượng khí có thể tích 10 lít. Khi nhiệt độ không đổi, dưới áp suất 5 atm, thể tích của lượng khí trên là
2 lít. B. 50 lít. C. 5 lít. D. 0.5 lít.
Câu 6: Qúa trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái khí trong đó
thể tích và nhiệt độ không đổi. C. áp suất được giữ không đổi.
áp suất và nhiệt độ không đổi. D. thể tích được giữ không đổi.
Câu 7: Làm nóng một lượng khí trong bình kín có thể tích không đổi, phát biểu nào sau đây đúng?
Mật độ phân tử khí trong bình tăng lên. C. Áp suất khí trong bình giảm xuống.
Áp suất khí trong bình không thay đổi. D. Mật độ phân tử khí trong bình tăng lên.
Câu 8: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
A. đẳng áp. B. đẳng tích. C. đẳng nhiệt. D. đoạn nhiệt.
Câu 9: Nội năng của vật không đổi khi
A. đốt nóng vật. B. cọ sát vật lên mặt bàn.
C. đưa vật lên cao. D. làm lạnh vật.
Câu 10: Khi nói về nội năng của hệ, phát biểu nào không đúng?
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được.
Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Trong quá trình đẳng nhiệt, độ tăng nội năng của hệ bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được.
Câu 11: Các cách làm thay đổi nội năng là
thực hiện công. C. truyền nhiệt.
thực hiện công và truyền nhiệt D. thực hiện nhiệt và truyền công.
Câu 12: Theo như quy ước về dấu của nhiệt lượng Q và công A như trong sách giáo khoa vật lý 10. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức phải có giá trị
A. Q < 0, A > 0. B. Q < 0, A < 0. C. Q > 0, A > 0. D. Q > 0, A < 0.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?
A. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công .
B. Nhiệt lượng có thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
C. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
D. Động cơ nhiệt không thể
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất