Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 07h:55' 03-03-2022
Dung lượng: 85.3 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 07h:55' 03-03-2022
Dung lượng: 85.3 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Khoanhvàochữcáiðặttrýớccâutrảlờiðúng
a) Chữsố 8 trongsố 53,487 cógiátrịlà:
8
b) Phânsốviếtdýớidạngsốthậpphânlà:
0,75
7,5
75
5,7
c) Diệntíchhình tam giácvuông ABC bênlà:
14cm2
24cm2
48cm2
7cm2
d)Mộtbánhxeðạpcóðýờngkính 0,65m. Chu vicủabánhxeðólà:
2,041m
2,041m2
204,1m
204,1m2
e) Hìnhlậpphươngcócạnhlà 5m. Vậythểtíchhìnhđólà:
A. 150 m3 B. 125 m3 C. 100 m3 D. 25 m3
g) Khoảngthờigiantừlúc 9 giờkém 10 phútđến 9 giờ 30 phútlà:
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
h) Trongvườntrồng 1000 câycàchuavàchanh, trongđócó 460 câycàchua. Tỉsốphầntrămgiữacâycàchuavàsốcâytrongvườnlà:
A. 4,6% C. 0,46%
B. 46% D. 54%
Câu 2.Ðúngghi Ð, saighi S vào ô trống:
5km2 = 500ha c) 7 hm2 500m2 = 7,5 ha
4,2m3 = 4200dm3 d) 1,6 giờ = 1 giờ 36 phút
Câu 3.Nốiphéptínhvớikếtquảðúng:
2 giờ 15 phút + 3 giờ 45 phút
2 giờ 50 phút
4 giờ 20 phút – 1 giờ 30 phút
5 giờ 16 phút
2 giờ 24 phút x 2
6 giờ
15 giờ 48 phút : 3
4 giờ 48 phút
Câu4 .Tìm y. Ðiềnkếtquảvàochỗchấm( …)
3,9 x y+ y x 5= 26,7
Vậy Y = ……….
PHẦN II:TỰ LUẬN
Câu 1: Ðặttínhrồitính
93,54 + 2,0748 b) 550,02 - 1,796
c)3,54 x 2,7 d) 55,2 : 1,6
Câu 2: Một ô tôðitừtỉnhAlúc 7 giờvàðếntỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tôðivớivậntốc 48km/giờvànghỉ ở dọcðýờngmất 15 phút.Tínhquãngðýờng AB.
Bàigiải
ĐỀ 2
Câu 1: (1đ)
a. Chữsố 9 trongsố 427,098 chỉ:
A. 9 phần nghìn B. 9 phầnmười C. 9 chục D. 9 phầntrăm
b./viếtdướidạngsốthậpphânlà:
A. 0,79 B. 7,009 C. 7,9 D. 9,007
Câu 2. (1đ)Điền dấu < ;> ; = ; thích hợp vào chỗ chấm:
a) … 1
b) ....
c) 3,125 ... 2,075
d) 56,9 ... 56
Câu 3: (1đ) Một hình tròn có bán kính 4 cm thì chu vi hình tròn đó là :
A. 25,12 cm B.25,12cm C. 12,25cm D. 12,25cm2
Câu 4 : (1đ) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
A. 468cm2 B. 324cm2 C. 486 cm2 D. 486 cm2
Câu 5: (1đ) Viếtsốthíchhợpvàochỗchấm: A. 7890kg = . . . tấn. B. 4m3 59dm3 = . . . m3 . C. 5,75km = . . . m. D. 48 dm24cm2 = dm2
Câu 6: (1đ) Đặt tính rồi tính:
A. 29,04 x 4,8 B.128,52 : 36
…………………. ………………….
…………………. ………………….
…………………. ………………….
…………………. ………………….
…………………. ………………….
…………………. ………………….
Câu 7: (1đ) Tínhgiátrịbiểuthức: 16,5 x (2,32 - 0,48)
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
Câu 8: (1đ)
Hìnhhộpchữnhật
Chiềudài
2,3 cm
Chiềurộng
1,2 cm
Chiều cao
2,6 cm
Diệntíchxungquanh
Diệntíchtoànphần
Câu 9: (1đ) Mộtmảnhvườnhìnhthangcótổngsố đohaiđáy là 140m, chiều cao bằngtổngsố đohaiđáy.
a/ Hỏidiệntíchmảnhvườnnày là baonhiêumétvuông?
b/ Người ta sử dụng 30,5% diệntíchmảnhvườnđể trồngxoài. Hãytínhphầndiệntíchcònlại.
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10:Tính bằngcáchthuận tiện: 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA KSCL CHK II NĂM HỌC 2020– 2021
MÔN TOÁN) LỚP 5
(Thời gian 40 phút)
Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Khoanhvàochữcáiðặttrýớccâutrảlờiðúng
a) Chữsố 8 trongsố 53,487 cógiátrịlà:
8
b) Phânsốviếtdýớidạngsốthậpphânlà:
0,75
7,5
75
5,7
c) Diệntíchhình tam giácvuông ABC bênlà:
14cm2
24cm2
48cm2
7cm2
d)Mộtbánhxeðạpcóðýờngkính 0,65m. Chu vicủabánhxeðólà:
2,041m
2,041m2
204,1m
204,1m2
e) Hìnhlậpphươngcócạnhlà 5m. Vậythểtíchhìnhđólà:
A. 150 m3 B. 125 m3 C. 100 m3 D. 25 m3
g) Khoảngthờigiantừlúc 9 giờkém 10 phútđến 9 giờ 30 phútlà:
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
h) Trongvườntrồng 1000 câycàchuavàchanh, trongđócó 460 câycàchua. Tỉsốphầntrămgiữacâycàchuavàsốcâytrongvườnlà:
A. 4,6% C. 0,46%
B. 46% D. 54%
Câu 2.Ðúngghi Ð, saighi S vào ô trống:
5km2 = 500ha c) 7 hm2 500m2 = 7,5 ha
4,2m3 = 4200dm3 d) 1,6 giờ = 1 giờ 36 phút
Câu 3.Nốiphéptínhvớikếtquảðúng:
2 giờ 15 phút + 3 giờ 45 phút
2 giờ 50 phút
4 giờ 20 phút – 1 giờ 30 phút
5 giờ 16 phút
2 giờ 24 phút x 2
6 giờ
15 giờ 48 phút : 3
4 giờ 48 phút
Câu4 .Tìm y. Ðiềnkếtquảvàochỗchấm( …)
3,9 x y+ y x 5= 26,7
Vậy Y = ……….
PHẦN II:TỰ LUẬN
Câu 1: Ðặttínhrồitính
93,54 + 2,0748 b) 550,02 - 1,796
c)3,54 x 2,7 d) 55,2 : 1,6
Câu 2: Một ô tôðitừtỉnhAlúc 7 giờvàðếntỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tôðivớivậntốc 48km/giờvànghỉ ở dọcðýờngmất 15 phút.Tínhquãngðýờng AB.
Bàigiải
ĐỀ 2
Câu 1: (1đ)
a. Chữsố 9 trongsố 427,098 chỉ:
A. 9 phần nghìn B. 9 phầnmười C. 9 chục D. 9 phầntrăm
b./viếtdướidạngsốthậpphânlà:
A. 0,79 B. 7,009 C. 7,9 D. 9,007
Câu 2. (1đ)Điền dấu < ;> ; = ; thích hợp vào chỗ chấm:
a) … 1
b) ....
c) 3,125 ... 2,075
d) 56,9 ... 56
Câu 3: (1đ) Một hình tròn có bán kính 4 cm thì chu vi hình tròn đó là :
A. 25,12 cm B.25,12cm C. 12,25cm D. 12,25cm2
Câu 4 : (1đ) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
A. 468cm2 B. 324cm2 C. 486 cm2 D. 486 cm2
Câu 5: (1đ) Viếtsốthíchhợpvàochỗchấm: A. 7890kg = . . . tấn. B. 4m3 59dm3 = . . . m3 . C. 5,75km = . . . m. D. 48 dm24cm2 = dm2
Câu 6: (1đ) Đặt tính rồi tính:
A. 29,04 x 4,8 B.128,52 : 36
…………………. ………………….
…………………. ………………….
…………………. ………………….
…………………. ………………….
…………………. ………………….
…………………. ………………….
Câu 7: (1đ) Tínhgiátrịbiểuthức: 16,5 x (2,32 - 0,48)
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
Câu 8: (1đ)
Hìnhhộpchữnhật
Chiềudài
2,3 cm
Chiềurộng
1,2 cm
Chiều cao
2,6 cm
Diệntíchxungquanh
Diệntíchtoànphần
Câu 9: (1đ) Mộtmảnhvườnhìnhthangcótổngsố đohaiđáy là 140m, chiều cao bằngtổngsố đohaiđáy.
a/ Hỏidiệntíchmảnhvườnnày là baonhiêumétvuông?
b/ Người ta sử dụng 30,5% diệntíchmảnhvườnđể trồngxoài. Hãytínhphầndiệntíchcònlại.
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10:Tính bằngcáchthuận tiện: 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA KSCL CHK II NĂM HỌC 2020– 2021
MÔN TOÁN) LỚP 5
(Thời gian 40 phút)
Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất