Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 20h:49' 16-02-2023
Dung lượng: 274.6 KB
Số lượt tải: 448
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 20h:49' 16-02-2023
Dung lượng: 274.6 KB
Số lượt tải: 448
Số lượt thích:
0 người
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1. Giải hệ phương trình
được nghiệm là :
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 2. Cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x – 3y = 9 :
A. (-3 ; 1)
B. (3 ; 1);
C. (3 ; -1) ;
D. (-3 ; -1).
2
Câu 3. Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình ax + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
A.
; B.
;
C.
; D.
1 2
x
Câu 4. Cho hàm số y = - 2 . Kết luận nào sau đây là đúng ?
.
A. Hàm số luôn nghịch biến ;
B. Hàm số luôn đồng biến ;
C. Giá trị của hàm số luôn âm ;
D. Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0.
Câu 5. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì
A. x1 = 1 , x2 =
;
B. x1 = -1 , x2 = -
;
C. x1 = 1 , x2 = - ;
D. x1 = -1 , x2 = .
2
Câu 6. Phương trình ax + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a - b + c = 0 thì
A. x1 = 1 , x2 = -
;
B. x1 = -1 , x2 = -
;
C. x1 = 1 , x2 = ;
D. x1 = -1 , x2 = .
Câu 7. Phương trình bậc hai 2x2 –3x + 1 = 0 có các nghiệm là :
1
1
A. x1 = 1, x2 = 2 ; B. x1 = -1, x2 = - 2 ; C. x1 = 2, x2 = -3; D. Vô nghiệm.
Câu 8. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có :
3
5
3
5
A. x1 + x2 = - 2 , x1x2 = - 2 ;
B. x1 + x2 = 2 , x1x2 = - 2 ;
5
5
C. x1 + x2 = , x1x2 = 2 ; D. x1 + x2 = , x1x2 = 2 .
Câu 9. Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt :
A. x2 – 6x + 9 = 0 ; B. x2 + 1 = 0 ; C. 2x2 – x – 1 = 0 ; D. x2 + x + 1 = 0.
Câu 10. Hai số u và v có tổng là 10 và tích là 21 thì hai số đó là nghiệm của
phương trình :
A. x2 + 10x + 21 = 0 ;
B. x2 - 21x + 10 = 0 ;
C. x2 - 10x - 21 = 0 ;
D. x2 - 10x + 21 = 0.
Câu 11. Trên hình 1, hãy chọn đáp án đúng :
A
A.
sđ
C.
;
B.
;
;
O
D. Tất cả các ý trên.
B
C
n
Hình 1
Câu 12. Trên hình 2, hãy chọn đáp án đúng :
A.
sđ
x
A
;
B.
n
O
;
m
C.
(sđ
- sđ
);
D. Tất cả đề sai.
Câu 13. Đường tròn bán kính 4cm thì chu vi của nó là :
A. 4π (cm) ;
B. 8π (cm) ;
C. 12π (cm) ;
D. 16π (cm).
Câu 14. Đường tròn bán kính 4cm thì diện tích của nó là :
A. 4π (cm2) ;
B. 8π (cm2);
C. 12π (cm2);
D. 16π (cm2).
Câu 15. Diện tích xung quanh của hình trụ bán kính r và chiều cao h là :A
A. Sxp = πr2h ;
B. Sxp = πrh ;C. Sxp = 2πrh ;
D. Sxp = πrh2.
Câu 16. Thể tích của hình nón bán kính r và chiều cao h là :
A. V =
πr2h ;
B. V =
Câu 17: Hàm số
A.
πrh2;
C. V =
π(rh)2;
D. V =
là hàm số bậc nhất khi:
B.
C.
D.
π2rh.
Hình 2
B
Câu 18: Cho hệ phương trình
với giá trị nào của a, b để hệ phường
trình có cặp nghiệm (- 1; 2):
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai
điểm A (1; 2) và B(- 3; 4).
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3)
và song song với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Hệ số b' của phương trình
A.
B.
là ?
C.
Câu 22: Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp
góc
D.
. Số đo của
B
là:
A. 1300
B. 1000
C. 2600
D. 500
Câu 23: Tìm số đo góc
130
O
trong hình vẽ biết
C
A
x
.
100°
A.
= 1300
B.
= 500
O
B
A
C.
= 1000
D.
= 1200
Câu 24: Cho hai đường thẳng
và
với giá trị nào của
m và k thi hai đường thẳng trên trùng nhau.
A.
B.
C.
Câu 25: Hệ phương trình
D.
có một nghiệm duy nhất khi :
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng chứa trục thì mặt cắt là một hình
vuông có cạnh bằng
. Diện tích toàn phần của hình trụ đó là
A.
B.
Câu 27: Cho nửa đường tròn đường kính
đường tròn tại
là:
A.
. Điểm
C.
vẽ tia
D.
là tiếp tuyến của nửa
thuộc nửa đường tròn thỏa mãn
B.
C.
. Số đo của
D.
Câu 28: Gọi
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của
một hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Số nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
Câu 30: Biết
là các giá trị để hệ phương trình
Khi đó, giá trị của biểu thức
bằng
A.
B.
C.
Câu 31: Cho hình trụ có chiều cao
, bán kính đáy
quanh của hình trụ bằng
là
D.
có nghiệm
D.
. Diện tích xung
A.
B.
C.
Câu 32: Giá trị của để hai đường thẳng
nhau tại một điểm trên trục hoành là
A.
B.
Câu 33: Cặp số
D.
và
cắt
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh và bán
kính đường tròn đáy là
A.
.
C.
.
.
có nghiệm kép khi
C.
B.
Câu 35: Phương trình
A.
B.
Câu 36: Giá trị của
và
điểm
A.
B.
là
và
để đồ thị các hàm số
và
C.
D.
D.
và
và
.
cùng đi qua
D.
và
Câu 37: Trong các phương trình sau, phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 38: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đường tròn có vô số tâm đối xứng.
C. Đường tròn có 2 tâm đối xứng.
B. Đường tròn có vô số trục đối xứng.
D. Đường tròn có duy nhất một trục
đối xứng.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Khẳng định nào sau
Câu 39: Cho
đây đúng?
A. là giao điểm ba đường cao của tam giác
B. là giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác
C. là giao điểm ba đường trung trực của tam giác
D. là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác
Câu 40:
Biết tứ giác ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau (nếu có thể) :
Trường hợp
1)
2)
3)
4)
Góc
60o
90o
70o
100o
65o
80o
Câu 1. Giải hệ phương trình
được nghiệm là :
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 2. Cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x – 3y = 9 :
A. (-3 ; 1)
B. (3 ; 1);
C. (3 ; -1) ;
D. (-3 ; -1).
2
Câu 3. Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình ax + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
A.
; B.
;
C.
; D.
1 2
x
Câu 4. Cho hàm số y = - 2 . Kết luận nào sau đây là đúng ?
.
A. Hàm số luôn nghịch biến ;
B. Hàm số luôn đồng biến ;
C. Giá trị của hàm số luôn âm ;
D. Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0.
Câu 5. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì
A. x1 = 1 , x2 =
;
B. x1 = -1 , x2 = -
;
C. x1 = 1 , x2 = - ;
D. x1 = -1 , x2 = .
2
Câu 6. Phương trình ax + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a - b + c = 0 thì
A. x1 = 1 , x2 = -
;
B. x1 = -1 , x2 = -
;
C. x1 = 1 , x2 = ;
D. x1 = -1 , x2 = .
Câu 7. Phương trình bậc hai 2x2 –3x + 1 = 0 có các nghiệm là :
1
1
A. x1 = 1, x2 = 2 ; B. x1 = -1, x2 = - 2 ; C. x1 = 2, x2 = -3; D. Vô nghiệm.
Câu 8. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có :
3
5
3
5
A. x1 + x2 = - 2 , x1x2 = - 2 ;
B. x1 + x2 = 2 , x1x2 = - 2 ;
5
5
C. x1 + x2 = , x1x2 = 2 ; D. x1 + x2 = , x1x2 = 2 .
Câu 9. Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt :
A. x2 – 6x + 9 = 0 ; B. x2 + 1 = 0 ; C. 2x2 – x – 1 = 0 ; D. x2 + x + 1 = 0.
Câu 10. Hai số u và v có tổng là 10 và tích là 21 thì hai số đó là nghiệm của
phương trình :
A. x2 + 10x + 21 = 0 ;
B. x2 - 21x + 10 = 0 ;
C. x2 - 10x - 21 = 0 ;
D. x2 - 10x + 21 = 0.
Câu 11. Trên hình 1, hãy chọn đáp án đúng :
A
A.
sđ
C.
;
B.
;
;
O
D. Tất cả các ý trên.
B
C
n
Hình 1
Câu 12. Trên hình 2, hãy chọn đáp án đúng :
A.
sđ
x
A
;
B.
n
O
;
m
C.
(sđ
- sđ
);
D. Tất cả đề sai.
Câu 13. Đường tròn bán kính 4cm thì chu vi của nó là :
A. 4π (cm) ;
B. 8π (cm) ;
C. 12π (cm) ;
D. 16π (cm).
Câu 14. Đường tròn bán kính 4cm thì diện tích của nó là :
A. 4π (cm2) ;
B. 8π (cm2);
C. 12π (cm2);
D. 16π (cm2).
Câu 15. Diện tích xung quanh của hình trụ bán kính r và chiều cao h là :A
A. Sxp = πr2h ;
B. Sxp = πrh ;C. Sxp = 2πrh ;
D. Sxp = πrh2.
Câu 16. Thể tích của hình nón bán kính r và chiều cao h là :
A. V =
πr2h ;
B. V =
Câu 17: Hàm số
A.
πrh2;
C. V =
π(rh)2;
D. V =
là hàm số bậc nhất khi:
B.
C.
D.
π2rh.
Hình 2
B
Câu 18: Cho hệ phương trình
với giá trị nào của a, b để hệ phường
trình có cặp nghiệm (- 1; 2):
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai
điểm A (1; 2) và B(- 3; 4).
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3)
và song song với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Hệ số b' của phương trình
A.
B.
là ?
C.
Câu 22: Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp
góc
D.
. Số đo của
B
là:
A. 1300
B. 1000
C. 2600
D. 500
Câu 23: Tìm số đo góc
130
O
trong hình vẽ biết
C
A
x
.
100°
A.
= 1300
B.
= 500
O
B
A
C.
= 1000
D.
= 1200
Câu 24: Cho hai đường thẳng
và
với giá trị nào của
m và k thi hai đường thẳng trên trùng nhau.
A.
B.
C.
Câu 25: Hệ phương trình
D.
có một nghiệm duy nhất khi :
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng chứa trục thì mặt cắt là một hình
vuông có cạnh bằng
. Diện tích toàn phần của hình trụ đó là
A.
B.
Câu 27: Cho nửa đường tròn đường kính
đường tròn tại
là:
A.
. Điểm
C.
vẽ tia
D.
là tiếp tuyến của nửa
thuộc nửa đường tròn thỏa mãn
B.
C.
. Số đo của
D.
Câu 28: Gọi
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của
một hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Số nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
Câu 30: Biết
là các giá trị để hệ phương trình
Khi đó, giá trị của biểu thức
bằng
A.
B.
C.
Câu 31: Cho hình trụ có chiều cao
, bán kính đáy
quanh của hình trụ bằng
là
D.
có nghiệm
D.
. Diện tích xung
A.
B.
C.
Câu 32: Giá trị của để hai đường thẳng
nhau tại một điểm trên trục hoành là
A.
B.
Câu 33: Cặp số
D.
và
cắt
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh và bán
kính đường tròn đáy là
A.
.
C.
.
.
có nghiệm kép khi
C.
B.
Câu 35: Phương trình
A.
B.
Câu 36: Giá trị của
và
điểm
A.
B.
là
và
để đồ thị các hàm số
và
C.
D.
D.
và
và
.
cùng đi qua
D.
và
Câu 37: Trong các phương trình sau, phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 38: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đường tròn có vô số tâm đối xứng.
C. Đường tròn có 2 tâm đối xứng.
B. Đường tròn có vô số trục đối xứng.
D. Đường tròn có duy nhất một trục
đối xứng.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Khẳng định nào sau
Câu 39: Cho
đây đúng?
A. là giao điểm ba đường cao của tam giác
B. là giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác
C. là giao điểm ba đường trung trực của tam giác
D. là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác
Câu 40:
Biết tứ giác ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau (nếu có thể) :
Trường hợp
1)
2)
3)
4)
Góc
60o
90o
70o
100o
65o
80o
 









Các ý kiến mới nhất