Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên nhàn
Ngày gửi: 21h:17' 17-03-2023
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Nguyên nhàn
Ngày gửi: 21h:17' 17-03-2023
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 4
Câu 1: Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Nếu
và
nào sau đây đúng
là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Một nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Biết
A. 3
trên R là:
. Khi đó
B.
C.
Câu 5: Có bao nhiêu giá trị của a thỏa:
A. 0
B.
C.
Câu 6: Nếu
. Mệnh đề
bằng:
D.
.
D. vô số
thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Tính tích phân
A.
B.
ta có:
C.
Câu 8: Tính S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
thẳng
.
D.
trục hoành và đường
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính
thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.
A.
B.
C.
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu:
A.
D.
C.
B.
D.
Câu 11: Phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; 3) và bán kính
A.
C.
B.
D.
Câu 12: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
là:
A.
B.
Câu 13: Mặt phẳng đi qua ba điểm
A.
Câu 14: Khoảng cách từ
A.
B. 6
Câu 15: Mặt phẳng
A.
và có VTPT
C.
và
B.
là:
D.
có phương trình là:
C.
D.
đến mặt phẳng (P):
C. 4
bằng:
D.
có 1 vectơ pháp tuyến là:
B.
C.
D.
Câu 16: Giá trị của m để hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau là:
B.
C. 1
A. 6
Câu 17: Cho
(d).
A. M(0;4;2)
D. 2
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
B. N(1;2;3)
C. P(1;–2;3)
D. Q(2;0;4)
Câu 18: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm
là :
A.
B.
C.
D.
và
Câu 19: Đường thẳng
phẳng sau đây:
vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt
A.
B.
C.
Câu 20. Biết
A.
D.
Giá trị của
C.
B.
bằng
D.
Câu 21. Cho
là một nguyên hàm của hàm số
nào dưới đây đúng ?
trên đoạn
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Cho hàm số
liên tục và không âm trên đoạn
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
, trục
được tính theo công thức nào dưới đây ?
và
A.
B.
C.
D.
. Mệnh đề
Diện tích hình phẳng
đường thẳng
Câu 23.Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
được tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
.B.
.C.
.D.
Câu 24. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
.
liên tục và không
âm trên đoạn
, trục
và hai đường thẳng
quay quanh trục
ta
được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào
dưới đây ?
A.
B.
Câu 25. Trong không gian
A.
C.
cho
B.
D.
Tọa độ của vectơ
C
là
D.
Câu 26. Trong không gian
vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Câu 27. Trong không gian
D.
điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Câu 28. Trong không gian
phương trình nào dưới đây là phương trình của
đường thẳng đi qua điểm
A.
và có vectơ chỉ phương
.B.
.
Câu 29. Trong không gian
đường thẳng
D.
C.
?
. D.
.
vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
?
A.
B.
C.
Câu 30. Trong không gian
D.
điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 32. Giá trị của
A.
B.
Câu 33. Cho hàm số
Giá trị của
A.
là
C.
.
bằng bao nhiêu ?
C.
liên tục trên
.
D.
thỏa mãn
C.
.
và
bằng bao nhiêu ?
B.
D.
D.
.
Câu 34.Cho
nhiêu ?
và
A.
. Giá trị
B.
C.
bằng bao
D.
Câu 35. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình
bên. Diện tích hình phẳng gạch chéo được tính theo công thức nào
dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 36.Cho hình thang cong
giới hạn bởi các đường
.
Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình
hoành được tính theo công thức nào dưới đây ?
.
A.
B.
.
C.
.
quay quanh trục
D.
Câu 1: Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Nếu
và
nào sau đây đúng
là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Một nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Biết
A. 3
trên R là:
. Khi đó
B.
C.
Câu 5: Có bao nhiêu giá trị của a thỏa:
A. 0
B.
C.
Câu 6: Nếu
. Mệnh đề
bằng:
D.
.
D. vô số
thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Tính tích phân
A.
B.
ta có:
C.
Câu 8: Tính S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
thẳng
.
D.
trục hoành và đường
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính
thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.
A.
B.
C.
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu:
A.
D.
C.
B.
D.
Câu 11: Phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; 3) và bán kính
A.
C.
B.
D.
Câu 12: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
là:
A.
B.
Câu 13: Mặt phẳng đi qua ba điểm
A.
Câu 14: Khoảng cách từ
A.
B. 6
Câu 15: Mặt phẳng
A.
và có VTPT
C.
và
B.
là:
D.
có phương trình là:
C.
D.
đến mặt phẳng (P):
C. 4
bằng:
D.
có 1 vectơ pháp tuyến là:
B.
C.
D.
Câu 16: Giá trị của m để hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau là:
B.
C. 1
A. 6
Câu 17: Cho
(d).
A. M(0;4;2)
D. 2
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
B. N(1;2;3)
C. P(1;–2;3)
D. Q(2;0;4)
Câu 18: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm
là :
A.
B.
C.
D.
và
Câu 19: Đường thẳng
phẳng sau đây:
vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt
A.
B.
C.
Câu 20. Biết
A.
D.
Giá trị của
C.
B.
bằng
D.
Câu 21. Cho
là một nguyên hàm của hàm số
nào dưới đây đúng ?
trên đoạn
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Cho hàm số
liên tục và không âm trên đoạn
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
, trục
được tính theo công thức nào dưới đây ?
và
A.
B.
C.
D.
. Mệnh đề
Diện tích hình phẳng
đường thẳng
Câu 23.Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
được tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
.B.
.C.
.D.
Câu 24. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
.
liên tục và không
âm trên đoạn
, trục
và hai đường thẳng
quay quanh trục
ta
được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào
dưới đây ?
A.
B.
Câu 25. Trong không gian
A.
C.
cho
B.
D.
Tọa độ của vectơ
C
là
D.
Câu 26. Trong không gian
vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Câu 27. Trong không gian
D.
điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Câu 28. Trong không gian
phương trình nào dưới đây là phương trình của
đường thẳng đi qua điểm
A.
và có vectơ chỉ phương
.B.
.
Câu 29. Trong không gian
đường thẳng
D.
C.
?
. D.
.
vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
?
A.
B.
C.
Câu 30. Trong không gian
D.
điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 32. Giá trị của
A.
B.
Câu 33. Cho hàm số
Giá trị của
A.
là
C.
.
bằng bao nhiêu ?
C.
liên tục trên
.
D.
thỏa mãn
C.
.
và
bằng bao nhiêu ?
B.
D.
D.
.
Câu 34.Cho
nhiêu ?
và
A.
. Giá trị
B.
C.
bằng bao
D.
Câu 35. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình
bên. Diện tích hình phẳng gạch chéo được tính theo công thức nào
dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 36.Cho hình thang cong
giới hạn bởi các đường
.
Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình
hoành được tính theo công thức nào dưới đây ?
.
A.
B.
.
C.
.
quay quanh trục
D.
 








Các ý kiến mới nhất