Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tân
Ngày gửi: 20h:52' 19-03-2023
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 2227
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tân
Ngày gửi: 20h:52' 19-03-2023
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 2227
PHÒNG GD&ĐT LANG CHÁNH
Trường THCS Lâm Phú
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I. MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ GIŨA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 6
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
(2)
Chủ đề 1:
Phân số.
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
(3)
Nội dung 1:
Phân
số
bằng nhau –
Các
phép
toán về phân
số.
Mức độ đánh giá
(4)
Nhận biết: - Biết hai phân số
bằng nhau. (Câu 1).
- Biết quy tắc phép chia phân
số. (Câu 4).
Thông hiểu:
- Hiểu cách viết phân số dưới
dạng hỗn số. (Câu 2).
- Hiểu cách viêt hỗn số dưới
dạng phân số. (Câu 3).
Vận dụng cao: Vận dụng
quy tắc các phép toán. (Câu
16).
Nhận biết
TNKQ
TL
2
(0,5đ)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
2
(0,5đ)
Vận dụng: Vận dụng hai bài
Nội dung 2:
toán về phân số để làm bài
Hai bài toán
tập tính toán. (Câu 14).
về phân số.
2
Chủ đề 2: :
Số thập
phân.
Nội dung 1:
Các
phép
toán về số
thập phân –
Làm tròn số
- Tỉ số của
Nhận biết:
- Biết quy tắc phép nhân số
thập phân. (Câu 5).
- Biết quy tắc phép chia số
thập phân. (Câu 6).
Thông hiểu:
1
(1,0đ)
1
(2,0đ)
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
Tổng
(13)
20%
20%
10%
hai số.
Nội dung 2:
Một số bài
toán về tỉ số
và tỉ số phần
trăm.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
- Hiểu quy tắc làm tròn sô.
(Câu 7).
- Hiểu cách tính tỉ số của hai
số. (Câu 8).
Nhận biết: Biết cách tìm giá
trị phần trăm của ột số cho
trước. (Câu 9, 10).
Thông hiểu: Hiểu cách tìm
một số khi biết giá trị phần
trăm của số đó. (Câu 11, 12).
Vận dụng:
- Vận dụng các quy tắc tính
toán về số thập phân và hai
bài toán về tỉ số phần trăm để
tính toán. (Câu 13).
- Vận dụng các quy tắc tính
toán về phân số. (Câu 15).
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
2
(4,0đ)
6
6
3
30%
30%
60%
50%
1
30%
10%
40%
16
100%
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước các câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,25 điểm). Phân số
A. a.c = b.d;
B. a.b = c.d;
Câu 2 (0,25 điểm). Phân số
A.
nếu:
A.
C.
D.
viết dưới dạng phân số là:
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Quy tắc của phép chia phân số
A.
D. b.a = d.c.
viết dưới dạng hỗn số là:
B.
Câu 3 (0,25 điểm). Hỗn số
C. a.d = b.c;
B.
là:
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (-32,5) . 0,01 là:
A.-3,25;
B. 32,5;
C. -0,325;
D. 0,325.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 2,378 : 0,1 là:
A. 2,378;
B. 23,78;
C. 237,8;
D. 2378.
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả làm tròn số 2,378 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 2,38;
B. 2,37;
C. 2,3;
D. 2,4.
Câu 8 (0,25 điểm). Tỉ số của hai số 57 và 200 là:
A. 57;
B. 200;
Câu 9 (0,25 điểm).
A. 2;
A. 20;
C. 6;
D. 8.
C. 40;
D. 50.
c)
;
.
của số đó bằng 200, số đó là:
A. 2000;
B. 1500;
C. 1000;
Câu 12 (0,25 điểm). 25% của số đó bằng 50, số đó là:
A. 50;
B. 100;
C. 150;
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:
a)
D.
của 400 bằng:
B. 300;
Câu 11 (0,25 điểm).
;
của 8 bằng:
B. 4;
Câu 10 (0,25 điểm).
C.
b)
D. 500.
D. 200.
;
d) 2,86 . 3 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32
Câu 14 (2,0 điểm). Khối 6 của trường THCS A có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp
1
số học sinh cả khối, số học
6
tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng
khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 15 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
a)
c)
;
b)
;
d)
;
.
Câu 16 (1,0 điểm). Tính nhanh:
.
---------------------Hết-------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
số học sinh cả
PHÒNG GD&ĐT LANG CHÁNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN 6
Trường THCS Lâm Phú
NĂM HỌC 2022 - 2023
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm x 12 = 3,0điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án C
D
A
B
C
B
A
D
II.
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
9
A
10
B
Đáp án
11
C
12
D
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
c)
13
(2,0 điểm) =
0,25
0,25
=
d) 2,86 . 3 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32;
= 8,58 + 12,56 – 30,05 + 9
= 0,09;
Số học sinh giỏi của trường là:
0,25
0,25
(học sinh).
Số học sinh khá của trường là:
(học sinh).
14
(2,0 điểm)
Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh).
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh).
15
a)
(2,0 điểm)
b)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
c) vì
suy ra x.5 = 25.3 hay x = 15
d)
.
Câu 16
(1,0 điểm)
0,5
0,5
0,5
Lưu ý: HS có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa
Trường THCS Lâm Phú
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I. MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ GIŨA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 6
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
(2)
Chủ đề 1:
Phân số.
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
(3)
Nội dung 1:
Phân
số
bằng nhau –
Các
phép
toán về phân
số.
Mức độ đánh giá
(4)
Nhận biết: - Biết hai phân số
bằng nhau. (Câu 1).
- Biết quy tắc phép chia phân
số. (Câu 4).
Thông hiểu:
- Hiểu cách viết phân số dưới
dạng hỗn số. (Câu 2).
- Hiểu cách viêt hỗn số dưới
dạng phân số. (Câu 3).
Vận dụng cao: Vận dụng
quy tắc các phép toán. (Câu
16).
Nhận biết
TNKQ
TL
2
(0,5đ)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
2
(0,5đ)
Vận dụng: Vận dụng hai bài
Nội dung 2:
toán về phân số để làm bài
Hai bài toán
tập tính toán. (Câu 14).
về phân số.
2
Chủ đề 2: :
Số thập
phân.
Nội dung 1:
Các
phép
toán về số
thập phân –
Làm tròn số
- Tỉ số của
Nhận biết:
- Biết quy tắc phép nhân số
thập phân. (Câu 5).
- Biết quy tắc phép chia số
thập phân. (Câu 6).
Thông hiểu:
1
(1,0đ)
1
(2,0đ)
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
Tổng
(13)
20%
20%
10%
hai số.
Nội dung 2:
Một số bài
toán về tỉ số
và tỉ số phần
trăm.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
- Hiểu quy tắc làm tròn sô.
(Câu 7).
- Hiểu cách tính tỉ số của hai
số. (Câu 8).
Nhận biết: Biết cách tìm giá
trị phần trăm của ột số cho
trước. (Câu 9, 10).
Thông hiểu: Hiểu cách tìm
một số khi biết giá trị phần
trăm của số đó. (Câu 11, 12).
Vận dụng:
- Vận dụng các quy tắc tính
toán về số thập phân và hai
bài toán về tỉ số phần trăm để
tính toán. (Câu 13).
- Vận dụng các quy tắc tính
toán về phân số. (Câu 15).
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
2
(4,0đ)
6
6
3
30%
30%
60%
50%
1
30%
10%
40%
16
100%
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước các câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,25 điểm). Phân số
A. a.c = b.d;
B. a.b = c.d;
Câu 2 (0,25 điểm). Phân số
A.
nếu:
A.
C.
D.
viết dưới dạng phân số là:
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Quy tắc của phép chia phân số
A.
D. b.a = d.c.
viết dưới dạng hỗn số là:
B.
Câu 3 (0,25 điểm). Hỗn số
C. a.d = b.c;
B.
là:
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (-32,5) . 0,01 là:
A.-3,25;
B. 32,5;
C. -0,325;
D. 0,325.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 2,378 : 0,1 là:
A. 2,378;
B. 23,78;
C. 237,8;
D. 2378.
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả làm tròn số 2,378 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 2,38;
B. 2,37;
C. 2,3;
D. 2,4.
Câu 8 (0,25 điểm). Tỉ số của hai số 57 và 200 là:
A. 57;
B. 200;
Câu 9 (0,25 điểm).
A. 2;
A. 20;
C. 6;
D. 8.
C. 40;
D. 50.
c)
;
.
của số đó bằng 200, số đó là:
A. 2000;
B. 1500;
C. 1000;
Câu 12 (0,25 điểm). 25% của số đó bằng 50, số đó là:
A. 50;
B. 100;
C. 150;
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:
a)
D.
của 400 bằng:
B. 300;
Câu 11 (0,25 điểm).
;
của 8 bằng:
B. 4;
Câu 10 (0,25 điểm).
C.
b)
D. 500.
D. 200.
;
d) 2,86 . 3 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32
Câu 14 (2,0 điểm). Khối 6 của trường THCS A có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp
1
số học sinh cả khối, số học
6
tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng
khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 15 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
a)
c)
;
b)
;
d)
;
.
Câu 16 (1,0 điểm). Tính nhanh:
.
---------------------Hết-------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
số học sinh cả
PHÒNG GD&ĐT LANG CHÁNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN 6
Trường THCS Lâm Phú
NĂM HỌC 2022 - 2023
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm x 12 = 3,0điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án C
D
A
B
C
B
A
D
II.
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
9
A
10
B
Đáp án
11
C
12
D
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
c)
13
(2,0 điểm) =
0,25
0,25
=
d) 2,86 . 3 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32;
= 8,58 + 12,56 – 30,05 + 9
= 0,09;
Số học sinh giỏi của trường là:
0,25
0,25
(học sinh).
Số học sinh khá của trường là:
(học sinh).
14
(2,0 điểm)
Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh).
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh).
15
a)
(2,0 điểm)
b)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
c) vì
suy ra x.5 = 25.3 hay x = 15
d)
.
Câu 16
(1,0 điểm)
0,5
0,5
0,5
Lưu ý: HS có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa
 








Các ý kiến mới nhất