Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Cao
Ngày gửi: 09h:52' 23-03-2023
Dung lượng: 48.7 KB
Số lượt tải: 658
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN – LỚP 7

UBND HUYỆN PHONG ĐIỀN
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHONG ĐIỀN
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II – TOÁN LỚP 7:

Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề

Nội dung đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

Một số yếu tố
thống kê và
xác suất.
(14tiết)

1

Biểu thức đại
số và đa thức
(15 tiết)

2

- Xác suất- Làm quen với biến
cố ngẫu nhiên. Làm quen với
xác suất của biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản
- Biểu thức đại số
- Đa thức một biến. Phép cộng,
trừ, nhân , chia đa thức một
biến.

TL

2
(1;2)
0,5
2
(5;6)
0,5
3
(7;8;9)
0,75

Thông hiểu
TNKQ

Tam giác
(25 tiết)

TNKQ

TL

Vận dụng
cao
TNKQ TL

2
(3;4)
0,5
1
(17a)
0,5

- Tam giác. Tam giác bằng
nhau. Tam giác cân.
3

TL

Vận dụng

5
- Quan hệ giữa đường vuông
(10;11;12;
góc và đường xiên. Các đường
13;14)
đồng quy của tam giác.
1,25
- Giải bài toán có nội dung hình
học vận dụng giải quyết vấn đề
thực tiễn liên quan đến hình học
Tổng: Số câu
12
1
Số điểm
3
0,5
Tỉ lệ %
35%
1

2
(15;16)
0,5

4
1,0

Tổng
% điểm
10%
1,0
điểm

1
(18b)
0,5
2
(19a,b
)
1,25
1
(20b)
0,75

35%

4
2,5

1
(17b)
0,75
1
(18a)
0,75

37,5%
3,75
điểm

52,5%
5,25
điểm
1
(20a+hình)
0,75+0,25
3
2,5
25%

1
(20c)
0,5
1
0,5
05%

25
10
100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KÌ II – TOÁN LỚP 7:
STT

1

2

Chương/Chủ đề

Thống kê - Hình
thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
Chương V đồ thống kê đã có
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC
SUẤT
Xác suất - Làm
quen với biến cố
ngẫu nhiên. Làm
quen với xác suất
của biến cố ngẫu
nhiên trong một số
ví dụ đơn giản
Chương
VI

Biểu thức đại số

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận
Vận
Nhận biết
hiểu
dụng
dụng cao

Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 7
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài chính,...).
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt
tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph)
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu
nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
đơn giản.(TN 1,2)

2
(1;2.TN)

Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi,
tung xúc xắc,...).(TN 3;4)

2
(3;4.TN)

3
(5;6.TN.

Nhận biết:
2

– Nhận biết được biểu thức số. (TN5)
– Nhận biết được biểu thức đại số.(TN6-TL17a)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.(TL17b)
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. (TN7)
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến. (TN8)
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một
biến.(TN 9)

BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
Đa thức một biến

17a TL)
1
(17b.TL)
3
(7;8;9.
TN)

Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến. (TL18b)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến;
vận dụng được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.(TL18a)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
5
(TN10)
(10;11;12;
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
13;14;TN)
và tính chất cơ bản của đường trung trực.(TN11;12)
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung
trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.(TN13,14)

- Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
- Quan hệ giữa
đường vuông góc
và đường xiên.
- Các đường
đồng quy của tam
giác
Thông hiểu:

3

1
(18b.TL)

1
(18a.TL)

3

Chương
VII
TAM
GIÁC

- Giải bài toán có
nội dung hình
học và vận dụng
giải quyết vấn đề
thực tiễn liên
quan đến hình
học

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam
giác bằng 180o.
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
và ngược lại).(TN15;20bTL)
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất
của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc
đáy bằng nhau).(TN16- TL 19a,b)
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng
nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
(TL20a)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.(Hình vẽ)
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.(TL20c)

5
(15;16.
TN
19a;b;
20b. TL)

1
(20a.
TL)

Hình vẽ

1
(20c. TL)

TỔNG

13

08

03

01

TỈ LỆ (%)

35%

35%

25%

05%

70%

TỈ LỆ CHUNG

4

30%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN – LỚP 7
Thời gian 90 phút, không kể giao đề

UBND HUYỆN PHONG ĐIỀN
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHONG
ĐIỀN

5

6
 
Gửi ý kiến