Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 12h:50' 25-03-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 489
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 12h:50' 25-03-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Phú)
MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 20
(100TN)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM 20222023
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90phút
(Đề có 06 trang)
Mã đề 20
Họ tên . ............................................................... Số báo danh . ...................
Câu 1:
Gọi
là các nghiệm của phương trình
trên tập số phức, trong đó
là
nghiệm có phần ảo dương. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số
phức
A.
Câu 2:
Câu 3:
.
.
Trong không gian
, mặt phẳng
A.
B.
.
Số phức
C.
.
.
C.
.
Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm
Câu 6:
. Tam giác
Câu 7:
Câu 8:
D.
.
D.
.
lần lượt biểu diễn cho các số phức
B.
.
C. Tam giác đều.
.
.
Trong không gian
.
C.
là một nguyên hàm của hàm số
B.
D. Tam giác vuông.
D.
.
là
B.
.
.
.
trên
C.
D.
.
. Giá trị
.
bằng
D.
.
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
,
bằng
A.
.
B.
,
bằng
C.
Số phức liên hợp của số phức
A.
.
. Số phức
.
Biết
.
là
Cho hai số phức
A.
.
C.
A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác cân.
A.
D.
có một véc tơ pháp tuyến là
B.
,
Câu 5:
.
có số phức liên hợp là
A.
Câu 4:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9:
Họ nguyên hàm
của hàm số
A.
là
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 10: Điểm
trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
của số phức .
. Tìm phần thực và phần ảo
y
3
x
O
-4
A. Phần thực là
và phần ảo là .
C. Phần thực là
và phần ảo là
Câu 11: Phần ảo của số phức
A.
.
Câu 12: Cho
sai?
M
.
B. Phần thực là
và phần ảo là
D. Phần thực là
và phần ảo là
B.
.
C. .
A.
.
B.
C.
.
D.
A.
thỏa mãn
.
D.
thẳng
.
. Khẳng định nào sau đây là
.
.
. Giá trị của biểu thức
B.
Câu 14: Trong không gian
.
bằng
là các hàm số xác định và có nguyên hàm trên
Câu 13: Cho
bằng
.
.
C. .
, cho hai điểm
D.
.
. Mặt phẳng trung trực của đoạn
có phương trình là:
A.
. B.
.
C.
.D.
.
Câu 15: Trong không gian
đây thuộc đường thẳng
, cho đường thẳng
?
. Điểm nào trong các điểm dưới
A.
.
B.
Câu 16: Cho hàm số
.
C.
.
D.
có đạo hàm trên đoạn
.
và
. Giá trị
bằng?
A.
.
B.
Câu 17: Trong không gian
phẳng
.
C.
, có điểm
đi qua
D.
.
B.
Câu 18: Trong không gian
phương trình là
, mặt cầu
C.
. D.
có tâm
.
. Mặt
có phương trình là
. C.
A.
.
và đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
A.
.
và đi qua điểm
B.
.
có
.
D.
Câu 19: Phần ảo của số phức
A.
.
.
bằng
.
B. .
Câu 20: Trong tập số phức
C.
, số phức
.
D.
.
là một nghiệm của phương trình
. Khẳng định nào sau đây đúng$?$
A.
.
B.
Câu 21: Nếu
A.
.
thì
.
B.
Câu 22: Trong không gian
C.
.
D.
bằng
.
C.
, đường thẳng
đi qua điểm
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
thì
bằng
.
và có một vectơ chỉ phương
có phương trình chính tắc là
Câu 23: Nếu
.
A. 8.
B. 3.
C. 15.
D. 45.
Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A. 3.
B.
Câu 25: Cho hàm số
và
.
C.
bằng
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ.
Diện tích
của hình phẳng trong phần gạch sọc được tính theo công thức
A.
.
C.
B.
.
Câu 26: Trong không gian
Tìm toạ độ tâm
A.
C.
D.
, cho mặt cầu
và bán kính
và
.
có phương trình
.
của
.
và
.
B.
.
và
D.
và
.
.
Câu 27: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
đường thẳng
A.
và
.
, trục
và hai
khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào?
B.
Câu 28: Trong không gian
.
C.
.
D.
.
, giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
là
A.
.
Câu 29: Nếu
A.
B.
.
thì
.
C.
.
D.
.
bằng
B.
.
C. .
D.
.
Câu 30: Cho hàm số
có đạo hàm
A.
.
C.
.
Câu 31: Cho
, đặt
A.
.
Câu 32: Hình phẳng
B.
.
Biết
và
D.
.
theo
và
C.
ta được
.
D.
.
.
.
Câu 34: Cho số phức
(như hình vẽ)
C.
.
của hình phẳng
D.
bằng
.
B.
.
D.
thoả mãn điều kiện
.
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
C.
.
. Khi đó diện tích
B.
Câu 33: Cho hàm số
bằng
được giới hạn bởi đồ thị hàm số bậc ba và trục hoành được chia thành hai
và
.
. Giá trị
B.
khi đó viết
phần có diện tích lần lượt là
A.
và
B.
C.
D.
Câu 35: Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức
đường thẳng có phương trình là
A.
B.
Câu 36: Trong không gian
phẳng
C.
D.
, cho ba điểm
.
và
B.
.
C.
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho điểm
len mặt phẳng
. Phương trình mặt
. Tìm tọa độ điểm
B.
Câu 38: Nếu
.
là hình chiếu vuông góc của
D.
thì
A.
bằng
B.
C.
D.
C.
D.
bằng
A.
B.
Câu 40: Cho số phức
. Số phức nghịch đảo của
A.
B.
Câu 41: Cho hàm số
. Giá trị của
.
.
cho mặt cầu
có phương trình
cắt mặt cầu
có mô đun bằng
C.
D.
. Giả sử
là nguyên hàm của
trên
thỏa mãn
bằng
B.
Câu 42: Trong không gian
mặt phẳng
D.
C.
và
Câu 39: Nguyên hàm
.
.
A.
phẳng
trình là.
là
là
A.
A.
thoả mãn
C.
.
D.
.
có phương trình
. Mặt phẳng
và
song song với mặt
theo giao tuyến là đường tròn có đường kính bằng
có phương
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43: Cho hàm số
có đồ thị
nằm phía trên trục hoành. Hàm số
điều kiện
thỏa mãn các
Diện tích
giới hạn bởi
và trục hoành bằng
A.
B.
Câu 44: Cho các số thực
C.
A.
C.
, cho mặt cầu
có đường kính
với
và
. Xét
và có trục nằm trên đường thẳng
có thể tích lớn nhất thì hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đáy của
trình dạng
và
D.
có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu
. Khi
thỏa mãn
bằng
B.
Câu 45: Trong không gian
D.
Biết rằng có một số phức
Khi đó giá trị
khối trụ
là hình phẳng
và
có phương
. Có bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng
?
A. 15.
B. 13.
Câu 46: Trong không gian
phẳng
. Gọi
phẳng
bằng
A. 5.
C. 11.
, cho điểm
thỏa mãn điều kiện
, lấy điểm
trên mặt
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt
C. 15.
D. 12.
cho ba điểm
trình
. Gọi
nhất của
A.
và mặt phẳng
B. 6.
Câu 47: Trong không gian
D. 17.
và mặt cầu có phương
là điểm thay đổi thuộc mặt cầu
bằng:
.
B.
.
Câu 48: Cho số phức
C.
.
D.
.
.
thỏa mãn điều kiện
và biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị
A.
, giá trị lớn
B.
.
C.
.
bằng:
D.
.
Câu 49: Cho hàm số
xác định trên R, biết
. Giá trị tích phân
bằng
A.
.
B.
C.
Câu 50: Cho hàm số
song với trục
(với
.
là tham số và
D.
). Gọi
.
là đường thẳng song
, đi qua điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và hợp với đồ thị hàm số tạo thành
hình phẳng có diện tích bằng
A.
.
B.
.
. Khi đó tích các giá trị của các tham số
bằng
C.
.
---------- HẾT ----------
.
D.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.C
4.A
5.B
6.C
7.C
8.D
9.B
10.B
11.A
12.D
13.B
14.D
15.D
16.A
17.B
18.A
19.D
20.A
21.D
22.C
23.C
24.B
25.D
26.A
27.A
28.B
29.D
30.B
31.D
32.C
33.D
34.D
35.C
36.B
37.C
38.B
39.A
40.C
41.A
42.B
43.C
44.B
45.C
46.C
47.D
48.D
49.A
50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Gọi
là các nghiệm của phương trình
trên tập số phức, trong đó
là
nghiệm có phần ảo dương. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số
phức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 2:
Trong không gian
, mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Câu 3:
Số phức
A.
có số phức liên hợp là
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
Câu 4:
Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm
lần lượt biểu diễn cho các số phức
,
. Tam giác
là
A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác cân.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông.
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
Và
.
Do đó tam giác
Câu 5:
vuông cân tại
Cho hai số phức
A.
.
.
. Số phức
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 6:
Số phức liên hợp của số phức
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Câu 7:
Biết
A.
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
.
trên
C.
.
. Giá trị
bằng
D.
.
Lời giải
Chọn C
Do
Câu 8:
Trong không gian
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
,
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 9:
Họ nguyên hàm
của hàm số
A.
là
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 10: Điểm
trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
của số phức .
. Tìm phần thực và phần ảo
y
3
x
O
-4
A. Phần thực là
và phần ảo là .
C. Phần thực là
và phần ảo là
.
M
B. Phần thực là
và phần ảo là
D. Phần thực là
và phần ảo là
.
.
Lời giải
Chọn B
Nhìn hình, ta có
Câu 11: Phần ảo của số phức
nên
bằng
có phần thực là
và phần ảo là
.
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn A
nên
Câu 12: Cho
sai?
có phần ảo là
.
là các hàm số xác định và có nguyên hàm trên
A.
.
B.
C.
.
D.
. Khẳng định nào sau đây là
.
.
Lời giải
Chọn D
Lý thuyết: tính chất của nguyên hàm.
Câu 13: Cho
bằng
A.
thỏa mãn
.
. Giá trị của biểu thức
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 14: Trong không gian
thẳng
, cho hai điểm
. Mặt phẳng trung trực của đoạn
có phương trình là:
A.
. B.
.
C.
.D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có tọa độ trung điểm
Chọn
của đoạn thẳng
là:
và
là vecto pháp tuyến của mặt phẳng trung trưc
Khi đó phương trình mặt phẳng
Câu 15: Trong không gian
đây thuộc đường thẳng
có dạng:
, cho đường thẳng
?
của đoạn
. Điểm nào trong các điểm dưới
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Thay tọa độ điểm
Vậy điểm
và phương trình đường thẳng
ta có:
thuộc đường thẳng
Câu 16: Cho hàm số
có đạo hàm trên đoạn
và
. Giá trị
bằng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 17: Trong không gian
phẳng
, có điểm
đi qua
A.
và đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
.
C.
B.
. Mặt
có phương trình là
.
. D.
.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
là
đi qua
và có vectơ pháp tuyến
có phương trình
.
Câu 18: Trong không gian
phương trình là
, mặt cầu
A.
C.
.
có tâm
và đi qua điểm
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Có bán kính mặt cầu
.
Phương trình mặt cầu
Câu 19: Phần ảo của số phức
.
bằng
có
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Phần ảo của số phức
bằng
Câu 20: Trong tập số phức
.
, số phức
là một nghiệm của phương trình
. Khẳng định nào sau đây đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
là một nghiệm của phương trình
nghiệm thứ hai của phương trình. Suy ra
Vậy
là
.
Câu 21: Nếu
A.
nên
thì
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Đặt
Đổi cận:
Khi đó:
.
Câu 22: Trong không gian
, đường thẳng
đi qua điểm
có phương trình chính tắc là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C
và có một vectơ chỉ phương
Câu 23: Nếu
thì
A. 8.
bằng
B. 3.
C. 15.
D. 45.
Lời giải
Chọn C
Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A. 3.
B.
.
và
C.
bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Lập phương trình hoành độ giao điểm:
Diện tích cần tính
.
Câu 25: Cho hàm số
Diện tích
có đồ thị như hình vẽ.
của hình phẳng trong phần gạch sọc được tính theo công thức
A.
C.
Chọn D
Lý thuyết
.
.
B.
D.
Lời giải
.
.
Câu 26: Trong không gian
Tìm toạ độ tâm
A.
, cho mặt cầu
và bán kính
và
C.
.
của
. B.
và
có phương trình
và
.
.
D.
Lời giải
và
.
Chọn A
Lí thuyết.
Câu 27: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
đường thẳng
A.
và
.
, trục
và hai
khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào?
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Lý thuyết.
Câu 28: Trong không gian
, giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Giao điểm của
và
là nghiệm của hệ phương trình:
.
Câu 29: Nếu
A.
thì
.
bằng
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 30: Cho hàm số
.
có đạo hàm
và
. Giá trị
bằng
A.
.
C.
B.
.
. D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
.
.
Câu 31: Cho
A.
, đặt
.
khi đó viết
B.
.
theo
C.
và
ta được
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
.
Đặt
.
.
Câu 32: Hình phẳng
được giới hạn bởi đồ thị hàm số bậc ba và trục hoành được chia thành hai
phần có diện tích lần lượt là
Biết
và
và
(như hình vẽ)
. Khi đó diện tích
của hình phẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Dựa vào hình vẽ, ta có
.
Câu 33: Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
.
B.
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Ta có:
.
Câu 34: Cho số phức
thoả mãn điều kiện
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Ta có:
.
Câu 35: Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức
đường thẳng có phương trình là
A.
B.
Chọn C
Ta có:
.
C.
Lời giải
thoả mãn
D.
là
Câu 36: Trong không gian
phẳng
A.
, cho ba điểm
và
. Phương trình mặt
là
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Mặt phẳng
chắn 3 trục toạ độ có phương trình là:
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho điểm
len mặt phẳng
.
. Tìm tọa độ điểm
là hình chiếu vuông góc của
.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Ta có: hình chiếu vuông góc của điểm
Câu 38: Nếu
A.
và
lên mặt phẳng
thì
B.
là
bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn B
.
Câu 39: Nguyên hàm
A.
bằng
B.
C.
Lời giải
Chọn A
Câu 40: Cho số phức
. Số phức nghịch đảo của
có mô đun bằng
D.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Số phức nghịch đảo của
là
. Khi đó:
.
Vậy
Câu 41: Cho hàm số
. Giả sử
. Giá trị của
A.
.
.
là nguyên hàm của
trên
thỏa mãn
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
.
Vì
.
Hàm số liên tục trên
. Vậy
Câu 42: Trong không gian
mặt phẳng
phẳng
trình là.
cho mặt cầu
.
có phương trình
có phương trình
cắt mặt cầu
và
. Mặt phẳng
song song với mặt
theo giao tuyến là đường tròn có đường kính bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
có phương
Lời giải
Chọn A
.
Phương trình mặt phẳng
Mặt cầu
:
có tâm
.
, bán kính
Đường kính đường tròn
Gọi
.
.
là hình chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
.
.
Phương trình mặt phẳng
Câu 43: Cho hàm số
là
có đồ thị
.
nằm phía trên trục hoành. Hàm số
điều kiện
giới hạn bởi
A.
Diện tích
và trục hoành bằng
B.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Mà
Suy ra:
thỏa mãn các
nên
D.
là hình phẳng
Khi đó
cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ
hạn bởi
và trục hoành là
và diện tích hình phẳng giới
Đặt
Đổi cận
Câu 44: Cho các số thực
Biết rằng có một số phức
Khi đó giá trị
A.
thỏa mãn
và
bằng
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
, với
Ta có
tập hợp điểm biểu diễn số phức
Mà
là đường tròn
tâm
bán kính
thuộc đường thẳng
Nên để có một số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán thì đường thẳng
phải tiếp xúc với đường
tròn
Câu 45: Trong không gian
khối trụ
, cho mặt cầu
có đường kính
có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu
. Khi
với
và
và có trục nằm trên đường thẳng
có thể tích lớn nhất thì hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đáy của
trình dạng
và
B. 13.
có phương
. Có bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng
?
A. 15.
. Xét
C. 11.
Lời giải
D. 17.
Chọn C
A
N
M
H
I
K
Q
P
B
Gọi
là tâm của đường tròn đáy của khối trụ
Mặt cầu
đường kính
và
có tâm
là tâm mặt cầu
và bán kính
.
Từ giả thiết suy ra mặt phẳng chứa hai đáy của khối trụ có véc tơ pháp tuyến là
hai mặt phẳng đó có dạng
;
Đặt
Xét hàm số
, loại
.
Từ BBT suy ra thể tích khối trụ lớn nhất khi
Suy ra khoảng cách giữa hai đáy của khối trụ là
có 11 giá trị nguyên thuộc khoảng
Câu 46: Trong không gian
phẳng
. Gọi
phẳng
bằng
A. 5.
, cho điểm
.
và mặt phẳng
thỏa mãn điều kiện
B. 6.
C. 15.
, lấy điểm
trên mặt
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt
D. 12.
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Câu 47: Trong không gian
cho ba điểm
trình
. Gọi
nhất của
A.
và mặt cầu có phương
là điểm thay đổi thuộc mặt cầu
, giá trị lớn
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Tìm điểm
sao cho
.
Ta có
.
.
Đẳng thức xảy ra khi
theo thứ tự thẳng hàng.
Câu 48: Cho số phức
thỏa mãn điều kiện
và biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị
A.
.
B.
.
C.
.
bằng:
D.
.
Lời giải
Chọn D
Đặt biểu diễn các số phức
,
,
lần lượt là các điểm
,
,
.
Ta có
Nên
thuộc đường trung trực
của
, khi đó
.
Do
nằm cùng phía so với
Gọi
là hình chiếu của
, gọi
là điểm đối xứng của
qua
.
trên
Ta có
.
Khi đó ta có được
.
Đẳng thức xảy ra khi
, khi đó tọa độ
là nghiệm của hệ:
.
Câu 49: Cho hàm số
xác định trên R, biết
. Giá trị tích phân
bằng
A.
.
B.
C. .
Lời giải
D.
Chọn A
.
Ta có
Mà
.
.
.
Câu 50: Cho hàm số
song với trục
(với
là tham số và
). Gọi
là đường thẳng song
, đi qua điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và hợp với đồ thị hàm số tạo thành
hình phẳng có diện tích bằng
A.
B.
. Khi đó tích các giá trị của các tham số
C.
Lời giải
D.
Chọn A
. Do
Ta có bảng biến thiên:
.
bằng
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
. Phương trình đường thẳng
Phương trình hoành độ giao điểm
Gọi
là diện tích hình phẳng cầm tìm
.
.
(100TN)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM 20222023
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90phút
(Đề có 06 trang)
Mã đề 20
Họ tên . ............................................................... Số báo danh . ...................
Câu 1:
Gọi
là các nghiệm của phương trình
trên tập số phức, trong đó
là
nghiệm có phần ảo dương. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số
phức
A.
Câu 2:
Câu 3:
.
.
Trong không gian
, mặt phẳng
A.
B.
.
Số phức
C.
.
.
C.
.
Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm
Câu 6:
. Tam giác
Câu 7:
Câu 8:
D.
.
D.
.
lần lượt biểu diễn cho các số phức
B.
.
C. Tam giác đều.
.
.
Trong không gian
.
C.
là một nguyên hàm của hàm số
B.
D. Tam giác vuông.
D.
.
là
B.
.
.
.
trên
C.
D.
.
. Giá trị
.
bằng
D.
.
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
,
bằng
A.
.
B.
,
bằng
C.
Số phức liên hợp của số phức
A.
.
. Số phức
.
Biết
.
là
Cho hai số phức
A.
.
C.
A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác cân.
A.
D.
có một véc tơ pháp tuyến là
B.
,
Câu 5:
.
có số phức liên hợp là
A.
Câu 4:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9:
Họ nguyên hàm
của hàm số
A.
là
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 10: Điểm
trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
của số phức .
. Tìm phần thực và phần ảo
y
3
x
O
-4
A. Phần thực là
và phần ảo là .
C. Phần thực là
và phần ảo là
Câu 11: Phần ảo của số phức
A.
.
Câu 12: Cho
sai?
M
.
B. Phần thực là
và phần ảo là
D. Phần thực là
và phần ảo là
B.
.
C. .
A.
.
B.
C.
.
D.
A.
thỏa mãn
.
D.
thẳng
.
. Khẳng định nào sau đây là
.
.
. Giá trị của biểu thức
B.
Câu 14: Trong không gian
.
bằng
là các hàm số xác định và có nguyên hàm trên
Câu 13: Cho
bằng
.
.
C. .
, cho hai điểm
D.
.
. Mặt phẳng trung trực của đoạn
có phương trình là:
A.
. B.
.
C.
.D.
.
Câu 15: Trong không gian
đây thuộc đường thẳng
, cho đường thẳng
?
. Điểm nào trong các điểm dưới
A.
.
B.
Câu 16: Cho hàm số
.
C.
.
D.
có đạo hàm trên đoạn
.
và
. Giá trị
bằng?
A.
.
B.
Câu 17: Trong không gian
phẳng
.
C.
, có điểm
đi qua
D.
.
B.
Câu 18: Trong không gian
phương trình là
, mặt cầu
C.
. D.
có tâm
.
. Mặt
có phương trình là
. C.
A.
.
và đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
A.
.
và đi qua điểm
B.
.
có
.
D.
Câu 19: Phần ảo của số phức
A.
.
.
bằng
.
B. .
Câu 20: Trong tập số phức
C.
, số phức
.
D.
.
là một nghiệm của phương trình
. Khẳng định nào sau đây đúng$?$
A.
.
B.
Câu 21: Nếu
A.
.
thì
.
B.
Câu 22: Trong không gian
C.
.
D.
bằng
.
C.
, đường thẳng
đi qua điểm
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
thì
bằng
.
và có một vectơ chỉ phương
có phương trình chính tắc là
Câu 23: Nếu
.
A. 8.
B. 3.
C. 15.
D. 45.
Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A. 3.
B.
Câu 25: Cho hàm số
và
.
C.
bằng
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ.
Diện tích
của hình phẳng trong phần gạch sọc được tính theo công thức
A.
.
C.
B.
.
Câu 26: Trong không gian
Tìm toạ độ tâm
A.
C.
D.
, cho mặt cầu
và bán kính
và
.
có phương trình
.
của
.
và
.
B.
.
và
D.
và
.
.
Câu 27: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
đường thẳng
A.
và
.
, trục
và hai
khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào?
B.
Câu 28: Trong không gian
.
C.
.
D.
.
, giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
là
A.
.
Câu 29: Nếu
A.
B.
.
thì
.
C.
.
D.
.
bằng
B.
.
C. .
D.
.
Câu 30: Cho hàm số
có đạo hàm
A.
.
C.
.
Câu 31: Cho
, đặt
A.
.
Câu 32: Hình phẳng
B.
.
Biết
và
D.
.
theo
và
C.
ta được
.
D.
.
.
.
Câu 34: Cho số phức
(như hình vẽ)
C.
.
của hình phẳng
D.
bằng
.
B.
.
D.
thoả mãn điều kiện
.
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
C.
.
. Khi đó diện tích
B.
Câu 33: Cho hàm số
bằng
được giới hạn bởi đồ thị hàm số bậc ba và trục hoành được chia thành hai
và
.
. Giá trị
B.
khi đó viết
phần có diện tích lần lượt là
A.
và
B.
C.
D.
Câu 35: Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức
đường thẳng có phương trình là
A.
B.
Câu 36: Trong không gian
phẳng
C.
D.
, cho ba điểm
.
và
B.
.
C.
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho điểm
len mặt phẳng
. Phương trình mặt
. Tìm tọa độ điểm
B.
Câu 38: Nếu
.
là hình chiếu vuông góc của
D.
thì
A.
bằng
B.
C.
D.
C.
D.
bằng
A.
B.
Câu 40: Cho số phức
. Số phức nghịch đảo của
A.
B.
Câu 41: Cho hàm số
. Giá trị của
.
.
cho mặt cầu
có phương trình
cắt mặt cầu
có mô đun bằng
C.
D.
. Giả sử
là nguyên hàm của
trên
thỏa mãn
bằng
B.
Câu 42: Trong không gian
mặt phẳng
D.
C.
và
Câu 39: Nguyên hàm
.
.
A.
phẳng
trình là.
là
là
A.
A.
thoả mãn
C.
.
D.
.
có phương trình
. Mặt phẳng
và
song song với mặt
theo giao tuyến là đường tròn có đường kính bằng
có phương
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43: Cho hàm số
có đồ thị
nằm phía trên trục hoành. Hàm số
điều kiện
thỏa mãn các
Diện tích
giới hạn bởi
và trục hoành bằng
A.
B.
Câu 44: Cho các số thực
C.
A.
C.
, cho mặt cầu
có đường kính
với
và
. Xét
và có trục nằm trên đường thẳng
có thể tích lớn nhất thì hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đáy của
trình dạng
và
D.
có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu
. Khi
thỏa mãn
bằng
B.
Câu 45: Trong không gian
D.
Biết rằng có một số phức
Khi đó giá trị
khối trụ
là hình phẳng
và
có phương
. Có bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng
?
A. 15.
B. 13.
Câu 46: Trong không gian
phẳng
. Gọi
phẳng
bằng
A. 5.
C. 11.
, cho điểm
thỏa mãn điều kiện
, lấy điểm
trên mặt
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt
C. 15.
D. 12.
cho ba điểm
trình
. Gọi
nhất của
A.
và mặt phẳng
B. 6.
Câu 47: Trong không gian
D. 17.
và mặt cầu có phương
là điểm thay đổi thuộc mặt cầu
bằng:
.
B.
.
Câu 48: Cho số phức
C.
.
D.
.
.
thỏa mãn điều kiện
và biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị
A.
, giá trị lớn
B.
.
C.
.
bằng:
D.
.
Câu 49: Cho hàm số
xác định trên R, biết
. Giá trị tích phân
bằng
A.
.
B.
C.
Câu 50: Cho hàm số
song với trục
(với
.
là tham số và
D.
). Gọi
.
là đường thẳng song
, đi qua điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và hợp với đồ thị hàm số tạo thành
hình phẳng có diện tích bằng
A.
.
B.
.
. Khi đó tích các giá trị của các tham số
bằng
C.
.
---------- HẾT ----------
.
D.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.C
4.A
5.B
6.C
7.C
8.D
9.B
10.B
11.A
12.D
13.B
14.D
15.D
16.A
17.B
18.A
19.D
20.A
21.D
22.C
23.C
24.B
25.D
26.A
27.A
28.B
29.D
30.B
31.D
32.C
33.D
34.D
35.C
36.B
37.C
38.B
39.A
40.C
41.A
42.B
43.C
44.B
45.C
46.C
47.D
48.D
49.A
50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Gọi
là các nghiệm của phương trình
trên tập số phức, trong đó
là
nghiệm có phần ảo dương. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số
phức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 2:
Trong không gian
, mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Câu 3:
Số phức
A.
có số phức liên hợp là
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
Câu 4:
Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm
lần lượt biểu diễn cho các số phức
,
. Tam giác
là
A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác cân.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông.
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
Và
.
Do đó tam giác
Câu 5:
vuông cân tại
Cho hai số phức
A.
.
.
. Số phức
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 6:
Số phức liên hợp của số phức
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Câu 7:
Biết
A.
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
.
trên
C.
.
. Giá trị
bằng
D.
.
Lời giải
Chọn C
Do
Câu 8:
Trong không gian
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
,
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 9:
Họ nguyên hàm
của hàm số
A.
là
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 10: Điểm
trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
của số phức .
. Tìm phần thực và phần ảo
y
3
x
O
-4
A. Phần thực là
và phần ảo là .
C. Phần thực là
và phần ảo là
.
M
B. Phần thực là
và phần ảo là
D. Phần thực là
và phần ảo là
.
.
Lời giải
Chọn B
Nhìn hình, ta có
Câu 11: Phần ảo của số phức
nên
bằng
có phần thực là
và phần ảo là
.
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn A
nên
Câu 12: Cho
sai?
có phần ảo là
.
là các hàm số xác định và có nguyên hàm trên
A.
.
B.
C.
.
D.
. Khẳng định nào sau đây là
.
.
Lời giải
Chọn D
Lý thuyết: tính chất của nguyên hàm.
Câu 13: Cho
bằng
A.
thỏa mãn
.
. Giá trị của biểu thức
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 14: Trong không gian
thẳng
, cho hai điểm
. Mặt phẳng trung trực của đoạn
có phương trình là:
A.
. B.
.
C.
.D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có tọa độ trung điểm
Chọn
của đoạn thẳng
là:
và
là vecto pháp tuyến của mặt phẳng trung trưc
Khi đó phương trình mặt phẳng
Câu 15: Trong không gian
đây thuộc đường thẳng
có dạng:
, cho đường thẳng
?
của đoạn
. Điểm nào trong các điểm dưới
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Thay tọa độ điểm
Vậy điểm
và phương trình đường thẳng
ta có:
thuộc đường thẳng
Câu 16: Cho hàm số
có đạo hàm trên đoạn
và
. Giá trị
bằng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 17: Trong không gian
phẳng
, có điểm
đi qua
A.
và đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
.
C.
B.
. Mặt
có phương trình là
.
. D.
.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng
là
đi qua
và có vectơ pháp tuyến
có phương trình
.
Câu 18: Trong không gian
phương trình là
, mặt cầu
A.
C.
.
có tâm
và đi qua điểm
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Có bán kính mặt cầu
.
Phương trình mặt cầu
Câu 19: Phần ảo của số phức
.
bằng
có
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Phần ảo của số phức
bằng
Câu 20: Trong tập số phức
.
, số phức
là một nghiệm của phương trình
. Khẳng định nào sau đây đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
là một nghiệm của phương trình
nghiệm thứ hai của phương trình. Suy ra
Vậy
là
.
Câu 21: Nếu
A.
nên
thì
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Đặt
Đổi cận:
Khi đó:
.
Câu 22: Trong không gian
, đường thẳng
đi qua điểm
có phương trình chính tắc là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C
và có một vectơ chỉ phương
Câu 23: Nếu
thì
A. 8.
bằng
B. 3.
C. 15.
D. 45.
Lời giải
Chọn C
Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A. 3.
B.
.
và
C.
bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Lập phương trình hoành độ giao điểm:
Diện tích cần tính
.
Câu 25: Cho hàm số
Diện tích
có đồ thị như hình vẽ.
của hình phẳng trong phần gạch sọc được tính theo công thức
A.
C.
Chọn D
Lý thuyết
.
.
B.
D.
Lời giải
.
.
Câu 26: Trong không gian
Tìm toạ độ tâm
A.
, cho mặt cầu
và bán kính
và
C.
.
của
. B.
và
có phương trình
và
.
.
D.
Lời giải
và
.
Chọn A
Lí thuyết.
Câu 27: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
đường thẳng
A.
và
.
, trục
và hai
khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào?
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Lý thuyết.
Câu 28: Trong không gian
, giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Giao điểm của
và
là nghiệm của hệ phương trình:
.
Câu 29: Nếu
A.
thì
.
bằng
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 30: Cho hàm số
.
có đạo hàm
và
. Giá trị
bằng
A.
.
C.
B.
.
. D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
.
.
Câu 31: Cho
A.
, đặt
.
khi đó viết
B.
.
theo
C.
và
ta được
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
.
Đặt
.
.
Câu 32: Hình phẳng
được giới hạn bởi đồ thị hàm số bậc ba và trục hoành được chia thành hai
phần có diện tích lần lượt là
Biết
và
và
(như hình vẽ)
. Khi đó diện tích
của hình phẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Dựa vào hình vẽ, ta có
.
Câu 33: Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
.
B.
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Ta có:
.
Câu 34: Cho số phức
thoả mãn điều kiện
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Ta có:
.
Câu 35: Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức
đường thẳng có phương trình là
A.
B.
Chọn C
Ta có:
.
C.
Lời giải
thoả mãn
D.
là
Câu 36: Trong không gian
phẳng
A.
, cho ba điểm
và
. Phương trình mặt
là
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Mặt phẳng
chắn 3 trục toạ độ có phương trình là:
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho điểm
len mặt phẳng
.
. Tìm tọa độ điểm
là hình chiếu vuông góc của
.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Ta có: hình chiếu vuông góc của điểm
Câu 38: Nếu
A.
và
lên mặt phẳng
thì
B.
là
bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn B
.
Câu 39: Nguyên hàm
A.
bằng
B.
C.
Lời giải
Chọn A
Câu 40: Cho số phức
. Số phức nghịch đảo của
có mô đun bằng
D.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Số phức nghịch đảo của
là
. Khi đó:
.
Vậy
Câu 41: Cho hàm số
. Giả sử
. Giá trị của
A.
.
.
là nguyên hàm của
trên
thỏa mãn
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
.
Vì
.
Hàm số liên tục trên
. Vậy
Câu 42: Trong không gian
mặt phẳng
phẳng
trình là.
cho mặt cầu
.
có phương trình
có phương trình
cắt mặt cầu
và
. Mặt phẳng
song song với mặt
theo giao tuyến là đường tròn có đường kính bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
có phương
Lời giải
Chọn A
.
Phương trình mặt phẳng
Mặt cầu
:
có tâm
.
, bán kính
Đường kính đường tròn
Gọi
.
.
là hình chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
.
.
Phương trình mặt phẳng
Câu 43: Cho hàm số
là
có đồ thị
.
nằm phía trên trục hoành. Hàm số
điều kiện
giới hạn bởi
A.
Diện tích
và trục hoành bằng
B.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Mà
Suy ra:
thỏa mãn các
nên
D.
là hình phẳng
Khi đó
cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ
hạn bởi
và trục hoành là
và diện tích hình phẳng giới
Đặt
Đổi cận
Câu 44: Cho các số thực
Biết rằng có một số phức
Khi đó giá trị
A.
thỏa mãn
và
bằng
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
, với
Ta có
tập hợp điểm biểu diễn số phức
Mà
là đường tròn
tâm
bán kính
thuộc đường thẳng
Nên để có một số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán thì đường thẳng
phải tiếp xúc với đường
tròn
Câu 45: Trong không gian
khối trụ
, cho mặt cầu
có đường kính
có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu
. Khi
với
và
và có trục nằm trên đường thẳng
có thể tích lớn nhất thì hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đáy của
trình dạng
và
B. 13.
có phương
. Có bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng
?
A. 15.
. Xét
C. 11.
Lời giải
D. 17.
Chọn C
A
N
M
H
I
K
Q
P
B
Gọi
là tâm của đường tròn đáy của khối trụ
Mặt cầu
đường kính
và
có tâm
là tâm mặt cầu
và bán kính
.
Từ giả thiết suy ra mặt phẳng chứa hai đáy của khối trụ có véc tơ pháp tuyến là
hai mặt phẳng đó có dạng
;
Đặt
Xét hàm số
, loại
.
Từ BBT suy ra thể tích khối trụ lớn nhất khi
Suy ra khoảng cách giữa hai đáy của khối trụ là
có 11 giá trị nguyên thuộc khoảng
Câu 46: Trong không gian
phẳng
. Gọi
phẳng
bằng
A. 5.
, cho điểm
.
và mặt phẳng
thỏa mãn điều kiện
B. 6.
C. 15.
, lấy điểm
trên mặt
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt
D. 12.
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Câu 47: Trong không gian
cho ba điểm
trình
. Gọi
nhất của
A.
và mặt cầu có phương
là điểm thay đổi thuộc mặt cầu
, giá trị lớn
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Tìm điểm
sao cho
.
Ta có
.
.
Đẳng thức xảy ra khi
theo thứ tự thẳng hàng.
Câu 48: Cho số phức
thỏa mãn điều kiện
và biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị
A.
.
B.
.
C.
.
bằng:
D.
.
Lời giải
Chọn D
Đặt biểu diễn các số phức
,
,
lần lượt là các điểm
,
,
.
Ta có
Nên
thuộc đường trung trực
của
, khi đó
.
Do
nằm cùng phía so với
Gọi
là hình chiếu của
, gọi
là điểm đối xứng của
qua
.
trên
Ta có
.
Khi đó ta có được
.
Đẳng thức xảy ra khi
, khi đó tọa độ
là nghiệm của hệ:
.
Câu 49: Cho hàm số
xác định trên R, biết
. Giá trị tích phân
bằng
A.
.
B.
C. .
Lời giải
D.
Chọn A
.
Ta có
Mà
.
.
.
Câu 50: Cho hàm số
song với trục
(với
là tham số và
). Gọi
là đường thẳng song
, đi qua điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và hợp với đồ thị hàm số tạo thành
hình phẳng có diện tích bằng
A.
B.
. Khi đó tích các giá trị của các tham số
C.
Lời giải
D.
Chọn A
. Do
Ta có bảng biến thiên:
.
bằng
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
. Phương trình đường thẳng
Phương trình hoành độ giao điểm
Gọi
là diện tích hình phẳng cầm tìm
.
.
 








Các ý kiến mới nhất