Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 26-03-2023
Dung lượng: 364.4 KB
Số lượt tải: 558
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 26-03-2023
Dung lượng: 364.4 KB
Số lượt tải: 558
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT TỨ SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
111
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
I. TRẮC NGHIỆM ( 7,0 ĐIỂM )
4
3
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y 2 x 3 x x 2 bằng biểu thức nào sau đây?
3
2
3
3
2
A. 18 x 9 x 1.
B. 16 x 9 x 1.
C. 8 x 27 x 1.
Câu 2. Cho hình chóp
đúng?
A.
.
B. Nếu
.
nằm trong
C. Nếu
C.
. Khẳng định nào sau đây
.
và đường thẳng
thì
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
cắt
thì
cắt
và
chứa
thì giao tuyến của
và
có các số hạng
,
Câu 4. Tìm công bội của cấp số nhân
A.
vuông tại
thì
cắt
D. Nếu
và tam giác
B.
Câu 3. Cho đường thẳng
A. Nếu
, biết
3
2
D. 8 x 9 x 1.
.
B.
.
Câu 5. Giá trị của
A.
.
B.
.
Câu 6. Cho hình chóp
C.
bằng:
C.
.
D.
.
D.
. Gọi
và
,
,
và
.
.
có đáy là hình thang
tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
Câu 7. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
A. Nếu hai mặt phẳng
là đường thẳng cắt cả
.
là trung điểm
là giao điểm
là giao điểm
đều vuông góc với mặt phẳng
.
và
và
thì giao tuyến
. Giao
.
.
của
và
nếu có sẽ vuông góc với
B. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với
mặt phẳng kia.
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
D. Với mỗi điểm
của
và mỗi điểm
vuông góc với giao tuyến
và
Câu 8. Tính giới hạn
A. -
thì ta có đường thẳng
.
ta được kết quả.
B.
.
C. 1.
D. +
.
Trang 1/5 - Mã đề 111
Câu 9. Hàm số
A.
.
gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
B.
.
C.
Câu 10. Đặt
,
.
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
B.
C.
Câu 11. Cho hình chóp
Gọi
D.
là hình chữ nhật tâm
có đáy
lần lượt là hình chiếu của
lên
.
B.
.
Câu 13. Kết quả của giới hạn
A. .
B.
Câu 14. Cho
đường thẳng
mặt phẳng bởi
A. .
và
C.
.
C.
A. .
.
C.
.
D.
.
.
D.
.
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu
D.
C. .
D.
liên tục trên
B.
C.
Câu 17. Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A. 3 .
B. 2 .
,
Câu 18. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
Trang 2/5 - Mã đề 111
.
.
.
B.
.
.
.
Câu 16. Biết rằng hàm số
trị của
bằng
và
D.
?
Câu 15. Tìm giới hạn
A.
.
Câu 19. Cho hình chóp
.
là
cắt nhau và không đi qua điểm
B.
A.
vuông góc với đáy.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 12. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng ?
A.
,cạnh bên
B.
.
có đáy
C. 0 .
và
.
là một số thực tùy ý. Giá
D.
song song với đường thẳng
D. 1 .
là:
biết: Tung độ tiếp điểm bằng
C.
.
D.
.
là hình bình hành. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
S
A
D
B
A. Là đường thẳng đi qua đỉnh
B. Là đường thẳng đi qua đỉnh
C. Là đường thẳng đi qua đỉnh
D. Là đường thẳng đi qua đỉnh
và song song với đường thẳng
và song song với đường thẳng
và song song với đường thẳng
và tâm
đáy.
Câu 20. Giới hạn:
A.
C
có giá trị bằng:
.
B.
Câu 21. Cho cấp số nhân
A.
.
với
.
A.
.
Câu 23. Cho hình chóp
B.
.
có đáy
song song với
và qua điểm
A.
.
.
Câu 27. Cho tứ diện
sai?
A.
, gọi
.
.
.
D.
Tam giác
(không trùng với
C. Hình hình hành.
hoặc
.
đều. Một mặt
). Thiết diện
D. Tam giác cân.
D.
.
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
C.
,
B.
.
?
C.
.
là hình bình hành tâm
C. .
. Đường thẳng
B.
.
và
D.
bằng:
.
Câu 26. Cho
là.
A.
. Tìm
thuộc cạnh
. Giá trị
A.
.
B.
Câu 25. Cho hình lập phương
.
D.
của
và hình chóp là hình gì?
A. Tam giác vuông.
B. Tam giác đều.
Câu 24. Cho hàm số
C.
B.
C.
.
Câu 22. Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân?
phẳng
.
.
D.
là tham số. Giá trị của
C.
để hàm số có giới hạn tại
.
lần lượt là trọng tâm tam giác
.
D.
và
.
. Mệnh đề nào sau đây
.
Trang 3/5 - Mã đề 111
B.
.
C. Ba đường thẳng
D.
và
đồng quy.
.
Câu 28. Cho các số thực
A. .
Trang 4/5 - Mã đề 111
thỏa mãn
B.
.
C.
. Tính giá trị của biểu thức
.
D.
.
.
II. TỰ LUẬN ( 3,0 ĐIỂM )
Câu 1 (0,75 điểm): Tìm các giới hạn sau:
Câu 2 (0,75 điểm): Tìm
để hàm số
liên tục tại
Câu 3 (1,0 điểm): Cho hình chóp
có đáy là hình hình thoi tâm
cạnh
.
và vuông góc với
a) Chứng minh rằng:
b) Tính góc giữa
?
, cạnh bằng
,
. Biết
.
và
Câu 4 (0,5 điểm): Một vật chuyển động trong
giây đầu tiên có phương trình
,
trong đó
với tính bằng giây
và
tính bằng mét
. Hỏi tại thời điểm gia tốc của vật đạt giá
trị nhỏ nhất thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
------------- HẾT -------------
Trang 5/5 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT TỨ SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
111
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
I. TRẮC NGHIỆM ( 7,0 ĐIỂM )
4
3
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y 2 x 3 x x 2 bằng biểu thức nào sau đây?
3
2
3
3
2
A. 18 x 9 x 1.
B. 16 x 9 x 1.
C. 8 x 27 x 1.
Câu 2. Cho hình chóp
đúng?
A.
.
B. Nếu
.
nằm trong
C. Nếu
C.
. Khẳng định nào sau đây
.
và đường thẳng
thì
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
cắt
thì
cắt
và
chứa
thì giao tuyến của
và
có các số hạng
,
Câu 4. Tìm công bội của cấp số nhân
A.
vuông tại
thì
cắt
D. Nếu
và tam giác
B.
Câu 3. Cho đường thẳng
A. Nếu
, biết
3
2
D. 8 x 9 x 1.
.
B.
.
Câu 5. Giá trị của
A.
.
B.
.
Câu 6. Cho hình chóp
C.
bằng:
C.
.
D.
.
D.
. Gọi
và
,
,
và
.
.
có đáy là hình thang
tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
Câu 7. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
A. Nếu hai mặt phẳng
là đường thẳng cắt cả
.
là trung điểm
là giao điểm
là giao điểm
đều vuông góc với mặt phẳng
.
và
và
thì giao tuyến
. Giao
.
.
của
và
nếu có sẽ vuông góc với
B. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với
mặt phẳng kia.
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
D. Với mỗi điểm
của
và mỗi điểm
vuông góc với giao tuyến
và
Câu 8. Tính giới hạn
A. -
thì ta có đường thẳng
.
ta được kết quả.
B.
.
C. 1.
D. +
.
Trang 1/5 - Mã đề 111
Câu 9. Hàm số
A.
.
gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
B.
.
C.
Câu 10. Đặt
,
.
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
B.
C.
Câu 11. Cho hình chóp
Gọi
D.
là hình chữ nhật tâm
có đáy
lần lượt là hình chiếu của
lên
.
B.
.
Câu 13. Kết quả của giới hạn
A. .
B.
Câu 14. Cho
đường thẳng
mặt phẳng bởi
A. .
và
C.
.
C.
A. .
.
C.
.
D.
.
.
D.
.
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu
D.
C. .
D.
liên tục trên
B.
C.
Câu 17. Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A. 3 .
B. 2 .
,
Câu 18. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
Trang 2/5 - Mã đề 111
.
.
.
B.
.
.
.
Câu 16. Biết rằng hàm số
trị của
bằng
và
D.
?
Câu 15. Tìm giới hạn
A.
.
Câu 19. Cho hình chóp
.
là
cắt nhau và không đi qua điểm
B.
A.
vuông góc với đáy.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 12. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng ?
A.
,cạnh bên
B.
.
có đáy
C. 0 .
và
.
là một số thực tùy ý. Giá
D.
song song với đường thẳng
D. 1 .
là:
biết: Tung độ tiếp điểm bằng
C.
.
D.
.
là hình bình hành. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
S
A
D
B
A. Là đường thẳng đi qua đỉnh
B. Là đường thẳng đi qua đỉnh
C. Là đường thẳng đi qua đỉnh
D. Là đường thẳng đi qua đỉnh
và song song với đường thẳng
và song song với đường thẳng
và song song với đường thẳng
và tâm
đáy.
Câu 20. Giới hạn:
A.
C
có giá trị bằng:
.
B.
Câu 21. Cho cấp số nhân
A.
.
với
.
A.
.
Câu 23. Cho hình chóp
B.
.
có đáy
song song với
và qua điểm
A.
.
.
Câu 27. Cho tứ diện
sai?
A.
, gọi
.
.
.
D.
Tam giác
(không trùng với
C. Hình hình hành.
hoặc
.
đều. Một mặt
). Thiết diện
D. Tam giác cân.
D.
.
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
C.
,
B.
.
?
C.
.
là hình bình hành tâm
C. .
. Đường thẳng
B.
.
và
D.
bằng:
.
Câu 26. Cho
là.
A.
. Tìm
thuộc cạnh
. Giá trị
A.
.
B.
Câu 25. Cho hình lập phương
.
D.
của
và hình chóp là hình gì?
A. Tam giác vuông.
B. Tam giác đều.
Câu 24. Cho hàm số
C.
B.
C.
.
Câu 22. Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân?
phẳng
.
.
D.
là tham số. Giá trị của
C.
để hàm số có giới hạn tại
.
lần lượt là trọng tâm tam giác
.
D.
và
.
. Mệnh đề nào sau đây
.
Trang 3/5 - Mã đề 111
B.
.
C. Ba đường thẳng
D.
và
đồng quy.
.
Câu 28. Cho các số thực
A. .
Trang 4/5 - Mã đề 111
thỏa mãn
B.
.
C.
. Tính giá trị của biểu thức
.
D.
.
.
II. TỰ LUẬN ( 3,0 ĐIỂM )
Câu 1 (0,75 điểm): Tìm các giới hạn sau:
Câu 2 (0,75 điểm): Tìm
để hàm số
liên tục tại
Câu 3 (1,0 điểm): Cho hình chóp
có đáy là hình hình thoi tâm
cạnh
.
và vuông góc với
a) Chứng minh rằng:
b) Tính góc giữa
?
, cạnh bằng
,
. Biết
.
và
Câu 4 (0,5 điểm): Một vật chuyển động trong
giây đầu tiên có phương trình
,
trong đó
với tính bằng giây
và
tính bằng mét
. Hỏi tại thời điểm gia tốc của vật đạt giá
trị nhỏ nhất thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
------------- HẾT -------------
Trang 5/5 - Mã đề 111
 









Các ý kiến mới nhất